Sora
Tiếng Sora
Nam Á (Munda)
Tiếng Sora, còn gọi là Saora hay Savara (𑃐𑃚𑃝; ISO 639-3: srb), là một ngôn ngữ Munda phương Nam thuộc ngữ hệ Nam Á, chủ yếu được các cộng đồng Sora ở nam Odisha và bắc Andhra Pradesh, Ấn Độ sử dụng. Không nên nhầm nó với tiếng Savara thuộc hệ Dravida, mã svr. Sora thường theo trật tự chủ–tân–động và có hình thái chắp dính phong phú, gồm dạng động từ phức tạp và một lớp danh từ “quan hệ ngữ nghĩa” đáng chú ý dùng để xác định quan hệ không gian cùng các quan hệ khác. Ngôn ngữ này dùng nhiều chữ viết: chữ Sora Sompeng do Mangei Gomango sáng tạo năm 1936, cũng như chữ Odia, Telugu và La-tinh, với cách dùng thay đổi theo vùng và cơ quan. Sora không nằm trong Phụ lục thứ Tám của Ấn Độ; sự truyền dạy vẫn mạnh ở một số cộng đồng, nhưng áp lực từ tiếng Odia và Telugu, giáo dục hạn chế và khả năng đọc viết không đồng đều khiến sức sống lâu dài dễ tổn thương.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Sora
Nước
daŋa
/daŋa/
Lửa
tin
/tin/
Mặt trời
dag
/dag/
Mặt trăng
dian
/dian/
Sao
tərɖaŋ
/tərɖaŋ/
Mẹ
ayo
/ajo/
Cha
aba
/aba/
Tôi
ɲen
/ɲɛn/
Bạn
am
/am/
Tên
ɲum
/ɲum/
Mắt
siʔi
/siʔi/
Tay
si
/si/
Tim
suʔun
/suʔun/
Yêu
adi
/adi/
Cây
dar
/dar/
Nhà
suʔuŋ
/suʔuŋ/
Chó
sua
/sua/
Mèo
biri
/biri/
Ăn
kay
/kaj/
Uống
pim
/pim/
Một
aboy
/aboj/
Hai
baguu
/baɡu/
Xin chào
limtam
/limtam/
Cảm ơn
surai
/surai/
Tốt
mando
/mando/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Austroasiatic (Munda) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Sora | Tiếng Mundari | Tiếng Santali | Tiếng Ho | Tiếng Quechua | Tiếng Rohingya | Tiếng Quechua cổ điển |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | daŋa /daŋa/ | daa /daː/ | ᱫᱟᱜ /daʔ/ | daa /daː/ | yaku /jaku/ | fani /fani/ | yaku /jaku/ |
| Lửa | tin /tin/ | sengel /seŋɡel/ | ᱥᱮᱝᱜᱮᱞ /seŋɡel/ | sengel /seŋɡel/ | nina /nina/ | aág /aːɡ/ | nina /nina/ |
| Mặt trời | dag /dag/ | singi /siŋɡi/ | ᱥᱤᱸᱜᱤ /siŋɡi/ | singi /siŋɡi/ | inti /inti/ | beil /beil/ | inti /inti/ |
| Mặt trăng | dian /dian/ | chando /tʃando/ | ᱪᱟᱸᱫᱳ /tʃãndo/ | chando /tʃando/ | killa /kiʎa/ | sán /sãn/ | killa /kiʎa/ |
| Sao | tərɖaŋ /tərɖaŋ/ | ipil /ipil/ | ᱤᱯᱤᱞ /ipil/ | ipil /ipil/ | quyllur /ˈqojʎʊr/ | tara /tara/ | quyllur /qojʎur/ |
| Mẹ | ayo /ajo/ | ayo /ajo/ | ᱟᱭᱳ /ajo/ | ayu /aju/ | mama /mama/ | maa /maː/ | mama /mama/ |
| Cha | aba /aba/ | apu /apu/ | ᱟᱯᱟᱹ /apə/ | apu /apu/ | tayta /tajta/ | baba /baba/ | tayta /tajta/ |
| Tôi | ɲen /ɲɛn/ | aiñ /aiɲ/ | ᱤᱧ /iɲ/ | aiñ /aiɲ/ | ñuqa /ˈɲʊqa/ | añí /ãɲi/ | ñuqa /ɲoqa/ |
| Bạn | am /am/ | am /am/ | ᱟᱢ /am/ | am /am/ | qam /qam/ | tuñí /tuɲi/ | qam /qam/ |
| Tên | ɲum /ɲum/ | nutum /nutum/ | ᱧᱩᱛᱩᱢ /ɲutum/ | nutum /nutum/ | suti /ˈsuti/ | nam /nam/ | suti /suti/ |
| Mắt | siʔi /siʔi/ | med /med/ | ᱢᱮᱫ /met/ | med /med/ | ñawi /ɲawi/ | suk /suk/ | ñawi /ɲawi/ |
| Tay | si /si/ | ti /ti/ | ᱛᱤ /tiː/ | ti /ti/ | maki /maki/ | hát /hat/ | maki /maki/ |
| Tim | suʔun /suʔun/ | jiu /dʒiu/ | ᱢᱳᱱ /mon/ | jiu /dʒiu/ | sunqu /suŋqu/ | dil /dil/ | sunqu /suŋqu/ |
| Yêu | adi /adi/ | dularaa /dularaː/ | ᱫᱩᱞᱟᱲᱤ /dulaɽi/ | dulaiya /dulaija/ | munay /munaj/ | muhabbat /muhabːat/ | munay /munaj/ |
| Cây | dar /dar/ | daru /daru/ | ᱫᱟᱨᱮ /dare/ | daru /daru/ | sacha /satʃa/ | gas /ɡas/ | sach'a /satʃʼa/ |
| Nhà | suʔuŋ /suʔuŋ/ | oraa /oraː/ | ᱳᱲᱟᱜ /oɽaːk/ | oraa /oraː/ | wasi /wasi/ | gór /ɡɔr/ | wasi /wasi/ |
| Chó | sua /sua/ | seta /seta/ | ᱥᱮᱛᱟ /seta/ | seta /seta/ | allqu /aʎqu/ | kúkkur /kukːur/ | allqu /aʎqu/ |
| Mèo | biri /biri/ | pusi /pusi/ | ᱯᱩᱥᱤ /pusi/ | pusi /pusi/ | misi /misi/ | bilai /bilai/ | misi /misi/ |
| Ăn | kay /kaj/ | jom /dʒom/ | ᱡᱳᱢ /dʒom/ | jom /dʒom/ | mikhuy /mikʰuj/ | háwa /haːwa/ | mikhuy /mikʰuj/ |
| Uống | pim /pim/ | nu /nu/ | ᱧᱩ /ɲu/ | nu /nu/ | upyay /upjaj/ | piya /pija/ | upyay /upjaj/ |
| Một | aboy /aboj/ | mid /mid/ | ᱢᱤᱫ /mit/ | miyad /mijad/ | huk /huk/ | ek /ek/ | huk /huk/ |
| Hai | baguu /baɡu/ | baria /baria/ | ᱵᱟᱨ /bar/ | bariya /barija/ | iskay /ˈiskaj/ | dui /dui/ | iskay /iskaj/ |
| Xin chào | limtam /limtam/ | johar /dʒohar/ | ᱡᱳᱦᱟᱨ /dʒohar/ | johar /dʒohar/ | allillanchu /aʎiʎantʃu/ | assalam /assalam/ | rimaykullayki /rimajkuʎajki/ |
| Cảm ơn | surai /surai/ | dhonyobad /dʱoɲobad/ | ᱫᱷᱚᱱᱭᱚᱵᱟᱫ /dʱonjobad/ | dhanybad /dʱanjbad/ | sulpayki /sulpajki/ | shukoría /ʃukria/ | añay /aɲaj/ |
| Tốt | mando /mando/ | bes /bes/ | ᱵᱮᱥ /bes/ | bugin /buɡin/ | allin /aʎin/ | bála /baːla/ | allin /aʎin/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.