Unserdeutsch
Tiếng Unserdeutsch
Creole (dựa trên tiếng Đức)
Ngôn ngữ creole duy nhất trên thế giới có cơ sở từ tiếng Đức được ghi chép lại. Xuất hiện khoảng năm 1900 trong số trẻ em lai tại trại trẻ mồ côi của giáo điểm Công giáo Vunapope gần Rabaul, nơi các nữ tu nói tiếng Đức bắt buộc dùng tiếng Đức trong lớp học trong khi bọn trẻ chơi đùa bằng tiếng Tok Pisin — tạo ra một thứ tiếng Đức bị creole hóa với hình thái học phân tích (không có cách, không có giống; số nhiều qua tiền tố "alle"; hệ từ "is/bis"; các tiểu từ TMA đứng trước động từ "wit/hat/am").
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Unserdeutsch
Nước
—
/—/
Lửa
—
/—/
Mặt trời
—
/—/
Mặt trăng
—
/—/
Sao
stern
/ʃtɛrn/
Mẹ
mama
/mama/
Cha
papa
/papa/
Tôi
i
/i/
Bạn
du
/du/
Tên
name
/ˈnaːmə/
Mắt
—
/—/
Tay
—
/—/
Tim
—
/—/
Yêu
—
/—/
Cây
—
/—/
Nhà
haus
/haus/
Chó
hund
/hʊnt/
Mèo
—
/—/
Ăn
essen
/ˈesən/
Uống
trinken
/ˈtʁɪŋkən/
Một
eins
/aɪns/
Hai
zwei
/tsvai/
Xin chào
hallo
/haˈlo/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
gut
/ɡut/
Nguồn
- Volker, Craig A. (1982) An Introduction to Rabaul Creole German (Unserdeutsch). MLitSt thesis, University of Queensland.
- Maitz, Péter (2017) Documenting Unserdeutsch: Reversing colonial amnesia. Journal of Pidgin and Creole Languages 32:2.
- Maitz, P. & Lindenfelser, S. (2018) Unserdeutsch (Rabaul Creole German): Eine vergessene koloniale Varietät des Deutschen.
- Glottolog: Unserdeutsch
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Creole (German-based) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Unserdeutsch | Tiếng Falisca | Ngôn ngữ Nhật-Hàn nguyên thủy | Tiếng Messap | Tiếng Iberia | Tiếng Osca | Tiếng Etrusca |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Lửa | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | usil /ˈuzil/ |
| Mặt trăng | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | tiur /ˈtiur/ |
| Sao | stern /ʃtɛrn/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | mama /mama/ | — /—/ | *əma /əma/ | — /—/ | — /—/ | maatúf /maːtof/ | ati /ˈati/ |
| Cha | papa /papa/ | pater /ˈpa.ter/ | *əpa /əpa/ | ana /ˈana/ | — /—/ | patír /patiːr/ | apa /ˈapa/ |
| Tôi | i /i/ | eko /ˈeko/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | egom /egom/ | mi /mi/ |
| Bạn | du /du/ | tu /tuː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | tú /tuː/ | — /—/ |
| Tên | name /ˈnaːmə/ | nomen /ˈnomen/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | númen /nuːmen/ | — /—/ |
| Mắt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | manim /manim/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | haus /haus/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | iltiŕ /iltir̥/ | trííbúm /triːbom/ | śuthi /ˈsuθi/ |
| Chó | hund /hʊnt/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | essen /ˈesən/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | trinken /ˈtʁɪŋkən/ | pipafo /ˈpi.pa.foː/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | eins /aɪns/ | oinos /ˈoi̯.nos/ | — /—/ | — /—/ | ban /ban/ | — /—/ | thu /θu/ |
| Hai | zwei /tsvai/ | duo /ˈduo/ | — /—/ | — /—/ | bi /bi/ | dús /duːs/ | zal /tsal/ |
| Xin chào | hallo /haˈlo/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | gut /ɡut/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.