Dohkapuara
tiếng Tuyuca
Tukanoan (Eastern)
Tiếng Tuyuca là một ngôn ngữ Đông Tukano ở tây bắc Amazon, nổi tiếng là ví dụ điển hình của tính chứng cứ bắt buộc (evidentiality). Mọi động từ vị ngữ phải chỉ rõ nguồn thông tin bằng một trong năm chỉ tố chứng cứ — thị giác, phi thị giác, suy luận, giả định và truyền lời — nên không thể dịch "John đã chơi bóng đá" mà không đồng thời mã hóa CÁCH người nói biết được. Khoảng 800-1.000 người dùng tại lưu vực sông Vaupés biên giới Colombia-Brazil.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Tuyuca
Nước
oko
/oko/
Lửa
pekãbẽ
/pekãbẽ/
Mặt trời
—
/—/
Mặt trăng
—
/—/
Mẹ
pakó
/pakó/
Cha
—
/—/
Ăn
—
/—/
Uống
sĩdĩ
/sĩdĩ/
Yêu
—
/—/
Tim
—
/—/
Cây
yukɨgɨ
/jukɨɡɨ/
Nhà
—
/—/
Chó
diayi
/diaji/
Mèo
—
/—/
Tay
—
/—/
Mắt
kapea
/kapea/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Một
sika
/sika/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- Barnes, Janet (1984) "Evidentials in the Tuyuca verb" IJAL 50:255-271
- Aikhenvald, Alexandra Y. (2004) Evidentiality (Oxford University Press)
- Stenzel, Kristine (2007) "The semantics of serial verb constructions" Boletim do Museu Paraense Emílio Goeldi
- Glottolog: Tuyuca
- Ethnologue: tue
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Tukanoan (Eastern) liên quan
| Nghĩa | tiếng Tuyuca | Tiếng Veneti | Tiếng Cao Câu Ly | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua | tiếng Damin | Tiếng Tartessos | Tiếng Liburnia |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | oko /oko/ | ouriom /ˈou.ri.om/ | 買 /*mai/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Lửa | pekãbẽ /pekãbẽ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | l!ii /lǃiː/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trời | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | pakó /pakó/ | matur /ˈma.tur/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cha | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | sĩdĩ /sĩdĩ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | yukɨgɨ /jukɨɡɨ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | diayi /diaji/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | kapea /kapea/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | sika /sika/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.