Dohkapuara

Tiếng Tuyuca

ngữ hệ Tukano (phía đông)

Ngữ hệngữ hệ Tukano (phía đông) Người nói~1K Chữ viếtLatin Quốc giaColombia, Brazil (lưu vực sông Vaupés / Papurí, tây bắc Amazon) Ngôn ngữ chính thứcKhông (bản địa được công nhận) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3tue

Tiếng Tuyuca là một ngôn ngữ Đông Tukano ở tây bắc Amazon, nổi tiếng là ví dụ điển hình của tính chứng cứ bắt buộc (evidentiality). Mọi động từ vị ngữ phải chỉ rõ nguồn thông tin bằng một trong năm chỉ tố chứng cứ — thị giác, phi thị giác, suy luận, giả định và truyền lời — nên không thể dịch "John đã chơi bóng đá" mà không đồng thời mã hóa CÁCH người nói biết được. Khoảng 800-1.000 người dùng tại lưu vực sông Vaupés biên giới Colombia-Brazil.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tuyuca

Nước

oko

/oko/

Lửa

pekãbẽ

/pekãbẽ/

Mặt trời

/—/

Mặt trăng

/—/

Sao

ñokõ

/ɲokõ/

Mẹ

pakó

/pakó/

Cha

/—/

Tôi

yʉʉ

/jɨː/

Bạn

mʉʉ

/mɨː/

Tên

wamé

/wamẽ/

Mắt

kapea

/kapea/

Tay

/—/

Tim

/—/

Yêu

/—/

Cây

yukɨgɨ

/jukɨɡɨ/

Nhà

/—/

Chó

diayi

/diaji/

Mèo

/—/

Ăn

/—/

Uống

sĩdĩ

/sĩdĩ/

Một

sika

/sika/

Hai

pʉ́aro

/pɨ́aɾo/

Xin chào

/—/

Cảm ơn

/—/

Tốt

/—/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Tukanoan (Eastern) liên quan

Nghĩa Tiếng TuyucaTiếng DaminTiếng VenetiHmong-Mien nguyên thủyTiếng Cao Câu LyNgôn ngữ Ký hiệu NicaraguaTiếng Tartessos
Nước oko /oko/ /—/ ouriom /ˈou.ri.om/ *ʔuwm /ʔuwm/ /*mai/ /—/ /—/
Lửa pekãbẽ /pekãbẽ/ l!ii /lǃiː/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Mặt trời /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Mặt trăng /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Sao ñokõ /ɲokõ/ l*i /ʎ͡ʘi/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Mẹ pakó /pakó/ /—/ matur /ˈma.tur/ /—/ /—/ /—/ /—/
Cha /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/ /—/
Tôi yʉʉ /jɨː/ n!aa /ŋ͡ʘaː/ eχo /ˈexo/ /—/ /—/ /—/ /—/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.