Cou

Tiếng Tsou

Nam Đảo (Tsouic)

Ngữ hệNam Đảo (Tsouic) Người nói~4K (~2K hàng ngày L1, nguy cấp nghiêm trọng) Chữ viếtchữ Latinh (chuyển tự CIP) Quốc giaĐài Loan (vùng Alishan, huyện Chiayi) Ngôn ngữ chính thứcĐài Loan (ngôn ngữ bản địa được công nhận) Mức độ sống cònbị đe dọa nghiêm trọng ISO 639-3tsu

Tiếng Tsou (Cou) là một trong những ngôn ngữ Formosa được công nhận có nguy cơ tuyệt chủng cao nhất của Đài Loan, được nói ở vùng núi Alishan thuộc huyện Gia Nghĩa (Chiayi). Hệ thống sáu nguyên âm (i, e, a, o, u cùng với nguyên âm trung tâm cao ɯ). Hệ thống tiêu điểm (focus) rất phức tạp với bốn dạng thái (voices), được đánh dấu trên động từ. Nổi tiếng với nghi lễ bộ tộc Mayasvi mang tính lịch sử. Nguy cấp nghiêm trọng với khoảng 4.000 người nói, ~2.000 người dùng hằng ngày như tiếng mẹ đẻ (L1).

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Tsou

Nước

chumu

/tsumu/

Lửa

puzu

/ˈpuzu/

Mặt trời

hie

/hie/

Mặt trăng

feohʉ

/feohɨ/

Sao

congroha

/tsoŋroxa/

Mẹ

ino

/ino/

Cha

amo

/amo/

Tôi

a'o

/aʔo/

Bạn

suu

/suʔu/

Tên

ongko

/oŋko/

Mắt

mcoo

/mtsoo/

Tay

mucu

/mutsu/

Tim

yofu

/jofu/

Yêu

yainca

/jaintsa/

Cây

evi

/evi/

Nhà

emoo

/emoo/

Chó

avo'u

/avoʔu/

Mèo

ngiao

/ŋiao/

Ăn

bonu

/bonu/

Uống

'umnu

/ʔumnu/

Một

cone

/tsone/

Hai

yuso

/juso/

Xin chào

yokeoasu

/jokeoasu/

Cảm ơn

aveoveoyu

/aveoveoju/

Tốt

'aem'aemo

/ʔaemʔaemo/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Tsouic) liên quan

Nghĩa Tiếng TsouTiếng BununTiếng PaiwanTiếng NiasTiếng TetumTiếng Cia-CiaTiếng Mandar
Nước chumu /tsumu/ danum /danum/ zaljum /zaɭum/ idanö /idanø/ bee /beː/ we'e /weʔe/ uai /uai/
Lửa puzu /ˈpuzu/ sapuz /sapuz/ sapuy /sapui/ alitö /aˈlitɤ/ ahi /ahi/ api /api/ api /api/
Mặt trời hie /hie/ vali /vali/ qadaw /qadaw/ luo /luo/ loron /loɾon/ holeo /holeo/ mata allo /mata alːo/
Mặt trăng feohʉ /feohɨ/ buan /buan/ qiljas /qiɭas/ bawa /bawa/ fulan /fulan/ wula /wula/ bulang /bulaŋ/
Sao congroha /tsoŋroxa/ bintuhan /bintuhan/ vituqan /vituqan/ döfi /døfi/ fitun /ˈfitun/ wicuko /witʃuko/ bittoeng /bittoeŋ/
Mẹ ino /ino/ tina /tina/ kina /kina/ ina /ina/ inan /inan/ ina /ina/ indo /indo/
Cha amo /amo/ tama /tama/ kama /kama/ amada /amada/ aman /aman/ ama /ama/ ama /ama/
Tôi a'o /aʔo/ saikin /saikin/ tiaken /tiakən/ ya'o /jaʔo/ ha'u /haʔu/ indau /indau/ iyau /ijau/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.