Sm'algyax

tiếng Tsimshian ven biển

Tsimshianic (Maritime)

Ngữ hệTsimshianic (Maritime) Người nói~200 Chữ viếtLatin (with apostrophes for ejectives, ḵ for /q/) Quốc giaCanada (BC north coast), USA (Alaska) Ngôn ngữ chính thứcNo (recognized aboriginal) Mức độ sống cònseverely-endangered ISO 639-3tsi

Tiếng Tsimshian ven biển (Sm'algyax) là ngữ hệ Tsimshian ở bờ biển bắc British Columbia và đông nam Alaska. Hệ âm vị rất phong phú với các âm tống đặc trưng vùng tây bắc Bắc Mỹ (k', t', p'), âm tiểu thiệt, âm hầu hoá. Cộng đồng Lax Kw'alaams đang nỗ lực phục hồi qua các chương trình giáo dục đắm mình.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Tsimshian ven biển

Nước

ax̱s

/aχs/

Lửa

laḵw

/laqʷ/

Mặt trời

gyemk

/ɡʲemk/

Mặt trăng

gemk

/ɡemk/

Mẹ

naa

/naː/

Cha

baba

/baba/

Ăn

lalji

/laldʒi/

Uống

hoos

/huːs/

Yêu

ksu'hahkw

/ksuʔhahkʷ/

Tim

ootnasx̱

/oːtnasχ/

Cây

gan

/ɡan/

Nhà

walp

/walp/

Chó

hashasaa

/haʃasaː/

Mèo

doosgi

/duːsɡi/

Tay

an'oon

/anʔoːn/

Mắt

mooḵs

/muːqs/

Xin chào

ndii ne

/ndiː ne/

Cảm ơn

t'oyaxsut nüsm

/tʼojaχsut nysm/

Một

ḵoo'iyaa

/qoːʔijaː/

Tốt

am'

/amʔ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Tsimshianic (Maritime) liên quan

Nghĩa tiếng Tsimshian ven biểnTiếng MamTiếng Mam TrungTiếng IxilTiếng Bishnupriya ManipuriTiếng WolofTiếng Tonga
Nước ax̱s /aχs/ /aʔ/ /aʔ/ /aʔ/ পানি /paːni/ ndox /ndɔx/ vai /vai/
Lửa laḵw /laqʷ/ qʼaqʼ /qʼaqʼ/ qʼaqʼ /qʼaqʼ/ tzaʼ /tsaʔ/ আগুন /aːɡun/ safara /safaɾa/ afi /afi/
Mặt trời gyemk /ɡʲemk/ qʼij /qʼih/ qʼiij /qʼiːh/ qʼii /qʼiː/ বিল /bil/ jant /dʒant/ laʻā /laʔaː/
Mặt trăng gemk /ɡemk/ xjaw /ʃaw/ xjaaw /ʃhaːw/ ich /itʃ/ জুনাক /dʒunak/ weer /wɛːɾ/ māhina /maːhina/
Mẹ naa /naː/ nan /nan/ nan /nan/ naʼ /naʔ/ মা /maː/ yaay /jaːj/ faʻē /faʔeː/
Cha baba /baba/ mam /mam/ mam /mam/ baʼ /baʔ/ বাবা /baːba/ baay /baːj/ tamai /tamai/
Ăn lalji /laldʒi/ waan /waːn/ waaʼn /waːʔn/ tzaʼbʼi /tsaʔɓi/ খাব /kʰaːb/ lekk /lɛkː/ kai /kai/
Uống hoos /huːs/ kʼaan /kʼaːn/ kʼaaʼn /kʼaːʔn/ ucha /utʃa/ পান কর /paːn kaɾ/ naan /naːn/ inu /inu/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.