Sm'algyax
Tiếng Tsimshian ven biển
Tsimshia (Maritime)
Tiếng Tsimshian Duyên hải (Sm’algyax; ISO 639-3: tsi) là một ngôn ngữ Tsimshian, theo truyền thống được sử dụng dọc bờ biển phía bắc British Columbia và tại Metlakatla ở đông nam Alaska. Nó có quan hệ với tiếng Nisga’a, Gitxsan và Tsimshian miền Nam nhưng là một ngôn ngữ riêng với nhiều biến thể cộng đồng. Hệ thống âm thanh có phụ âm tống ra và phụ âm lưỡi gà, còn ngữ pháp sử dụng rộng rãi phụ tố, phụ từ và yếu tố liên kết để đánh dấu thành phần tham gia cùng cấu trúc mệnh đề. Sm’algyax được viết bằng chính tả cộng đồng dựa trên chữ Latinh, phát triển qua công tác ngôn ngữ với người nói. Ngôn ngữ đang bị đe dọa nghiêm trọng, nhưng các cộng đồng Ts’msyen và Cơ quan Ngôn ngữ Sm’algyax hỗ trợ phục hồi bằng lớp học, giáo dục người lớn, tư liệu hóa, từ điển, bản ghi và tài nguyên số như trang cùng ứng dụng FirstVoices do cộng đồng quản lý.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Tsimshian ven biển
Nước
ax̱s
/aχs/
Lửa
laḵw
/laqʷ/
Mặt trời
gyemk
/ɡʲemk/
Mặt trăng
gyemgm aatk
/ɡʲɛmɡm aːtk/
Sao
hloʼoxs
/ɬoʔoxs/
Mẹ
naa
/naː/
Cha
baba
/baba/
Tôi
nüüyu
/nuːju/
Bạn
nüün
/nuːn/
Tên
waa
/waː/
Mắt
mooḵs
/muːqs/
Tay
an'oon
/anʔoːn/
Tim
g̱oot
/ɢoːt/
Yêu
ksu'hahkw
/ksuʔhahkʷ/
Cây
gan
/ɡan/
Nhà
walp
/walp/
Chó
hashasaa
/haʃasaː/
Mèo
doosgi
/duːsɡi/
Ăn
lalji
/laldʒi/
Uống
hoos
/huːs/
Một
ḵoo'iyaa
/qoːʔijaː/
Hai
tʼepxaat
/tʼəpxaːt/
Xin chào
ndii ne
/ndiː ne/
Cảm ơn
t'oyaxsut nüsm
/tʼojaχsut nysm/
Tốt
am'
/amʔ/
Nguồn
- Boas (1911) — Tsimshian
- Ethnologue: tsi
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Tsimshianic (Maritime) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Tsimshian ven biển | Tiếng Kurukh | Tiếng Wolaytta | Tiếng Irula | Tiếng Brahui | Tiếng Zarma | Tiếng Ireland trung đại |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ax̱s /aχs/ | अम्म /amm/ | haatta /haːtːa/ | nīr /niːɾ/ | دیر /diːɾ/ | hari /hari/ | usce /uske/ |
| Lửa | laḵw /laqʷ/ | चिच /tʃitʃ/ | tama /tama/ | tī /tiː/ | کاہا /kaha/ | danji /dandʒi/ | tene /tene/ |
| Mặt trời | gyemk /ɡʲemk/ | बेरी /beɾiː/ | awa /awa/ | čūriyen /tʃuːɾijen/ | دے /deː/ | wayna /wajna/ | grían /ɡrian/ |
| Mặt trăng | gyemgm aatk /ɡʲɛmɡm aːtk/ | चांदो /tʃaːndoː/ | aginaa /aɡinaː/ | niLā /niɭaː/ | ماہ /mah/ | handu /handu/ | ésca /eːska/ |
| Sao | hloʼoxs /ɬoʔoxs/ | बिनको /binkoː/ | xoolinttee /tʼoːlintːeː/ | naTčattiram /naʈtʃatːiɾam/ | استار /isˈtaːr/ | handariya /handaːɾija/ | rétla /ˈreːtla/ |
| Mẹ | naa /naː/ | अयो /ajoː/ | aaya /aːja/ | ammā /amːaː/ | لمّا /lumːaː/ | ñaa /ɲaː/ | máthair /maːθirʲ/ |
| Cha | baba /baba/ | बाबा /baːbaː/ | aawa /aːwa/ | ayyā /ajːaː/ | باوا /baːwaː/ | baba /baba/ | athair /aθirʲ/ |
| Tôi | nüüyu /nuːju/ | एन /eːn/ | taani /taːni/ | nānu /naːnu/ | ای /iː/ | ay /aj/ | mé /mʲeː/ |
| Bạn | nüün /nuːn/ | नीन /niːn/ | neeni /neːni/ | nī /niː/ | نی /niː/ | ni /ni/ | tú /tuː/ |
| Tên | waa /waː/ | नाम /naːm/ | sunttaa /suntːaː/ | pēru /peːɾu/ | نام /naːm/ | maa /maː/ | ainm /anʲmʲ/ |
| Mắt | mooḵs /muːqs/ | ख़न्न /xanː/ | ayfee /ajfeː/ | kaNN /kaɳː/ | خن /xan/ | mo /mo/ | súil /suːlʲ/ |
| Tay | an'oon /anʔoːn/ | खेखा /xekːʰaː/ | kushiyaa /kuʃijaː/ | kayyu /kajːu/ | دو /doː/ | kambe /kambe/ | lám /laːv/ |
| Tim | g̱oot /ɢoːt/ | ठांगरा /tʰaːŋɡɾaː/ | wozanaa /wozanaː/ | idayam /idajam/ | دل /dil/ | bina /bina/ | cride /krʲiðʲe/ |
| Yêu | ksu'hahkw /ksuʔhahkʷ/ | मरटी /maɾʈiː/ | siiqaa /siːqaː/ | kāhal /kaːhal/ | عشق /eʃq/ | baa /baː/ | serc /serk/ |
| Cây | gan /ɡan/ | मन्ना /manːaː/ | mittaa /mitːaː/ | maram /maɾam/ | پنتل /pantal/ | tuuri /tuːri/ | crann /kran/ |
| Nhà | walp /walp/ | एरपा /eɾpaː/ | keettaa /keːtːaː/ | vīDu /viːɖu/ | اولا /ulaː/ | fu /fu/ | tech /tex/ |
| Chó | hashasaa /haʃasaː/ | अल्ला /alːaː/ | kanaa /kanaː/ | nāyi /naːji/ | کچک /kutʃik/ | hansi /hansi/ | madra /madra/ |
| Mèo | doosgi /duːsɡi/ | बिल्ली /bilːiː/ | gaaduwaa /ɡaːduwaː/ | pūne /puːne/ | پسی /pisi/ | muusu /muːsu/ | cat /kat/ |
| Ăn | lalji /laldʒi/ | ओनना /onːaː/ | miya /miːja/ | činnu /tʃinːu/ | کنّا /kunːa/ | ŋwa /ŋwa/ | ithid /iθʲiðʲ/ |
| Uống | hoos /huːs/ | ओंकना /oŋkːnaː/ | ushiya /uʃija/ | kuDi /kuɖi/ | پنّنگ /pinːinɡ/ | hañu /haɲu/ | ól /oːl/ |
| Một | ḵoo'iyaa /qoːʔijaː/ | ओंटा /oːnʈaː/ | issino /isːino/ | onnu /onːu/ | اسٹ /asiʈ/ | affo /afːo/ | óen /oin/ |
| Hai | tʼepxaat /tʼəpxaːt/ | एण्ड /eːɳɖ/ | naaʼʼa /naːʔːa/ | reNDu /reɳɖu/ | ایراٹ /iˈraːʈ/ | ihinka /ihiŋka/ | dá /daː/ |
| Xin chào | ndii ne /ndiː ne/ | खद्दी /kʰadːiː/ | saro /saro/ | vannakkam /vanːakːam/ | سلام /sælaːm/ | fofo /fofo/ | fochen /foxʲen/ |
| Cảm ơn | t'oyaxsut nüsm /tʼojaχsut nysm/ | धोन्नोबाद /dʱonːobaːd/ | galatay /ɡalataj/ | nanri /nanɾi/ | شکریہ /ʃukɾijaː/ | fofo /fofo/ | atlochur /atloxur/ |
| Tốt | am' /amʔ/ | होय /hoːj/ | lo'o /loʔo/ | nalla /nalːa/ | کشی /kaʃi/ | boori /boːri/ | maith /maθʲ/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.