Oshikwanyama

Tiếng Kuanyama

Ngữ hệ Đại Tây Dương-Congo (Bantu, Oshiwambo)

Ngữ hệNgữ hệ Đại Tây Dương-Congo (Bantu, Oshiwambo) Người nói~280K Chữ viếtLatin Quốc giaNamibia (trung bắc), Angola (tỉnh Cunene) Ngôn ngữ chính thứcNamibia (ngôn ngữ quốc gia); Angola (được công nhận cấp vùng) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kua

Tiếng Kuanyama / Oshikwanyama là biến thể chuẩn chính thứ hai của Oshiwambo (cùng với Ndonga, ng), được người Ovakwanyama ở miền bắc-trung Namibia và tỉnh Cunene của Angola sử dụng. Nó vắt qua biên giới Namibia-Angola thời thuộc địa vì đường biên giới đã cắt ngang lãnh thổ truyền thống của người Ovakwanyama. Hai biến thể Oshiwambo (Kuanyama + Ndonga) có thể hiểu lẫn nhau nhưng được chuẩn hóa riêng biệt, trong đó Kuanyama có sự hiện diện mạnh hơn ở miền nam Angola và Ndonga chiếm ưu thế tại Namibia.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Kuanyama

Nước

omeva

/omeva/

Lửa

omundilo

/omundilo/

Mặt trời

etango

/etaŋɡo/

Mặt trăng

omwedi

/omwedi/

Sao

onyofi

/oɲofi/

Mẹ

meme

/meme/

Cha

tate

/tate/

Tôi

ame

/ame/

Bạn

ove

/ove/

Tên

edina

/edina/

Mắt

eho

/eho/

Tay

eke

/eke/

Tim

omutima

/omutima/

Yêu

ohole

/ohole/

Cây

omuti

/omuti/

Nhà

eumbo

/eumbo/

Chó

ombwa

/ombwa/

Mèo

okatufi

/okatufi/

Ăn

lya

/ʎa/

Uống

nwa

/nwa/

Một

-mwe

/mwe/

Hai

vali

/vali/

Xin chào

wa hala po

/wa hala po/

Cảm ơn

pandula

/pandula/

Tốt

-wa

/wa/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Atlantic-Congo (Bantu, Oshiwambo) liên quan

Nghĩa Tiếng KuanyamaTiếng NdongaTiếng HereroTiếng UmbunduTiếng LuvaleTiếng RunyankoleTiếng Sangu
Nước omeva /omeva/ omeya /omeja/ omeva /omeva/ ovava /ovava/ meya /meja/ amaizi /amaizi/ ameenzi /ameːnzi/
Lửa omundilo /omundilo/ omulilo /omulilo/ omuriro /omuriro/ ondalu /ondalu/ kakahya /kakahja/ omuriro /omuriro/ umoto /umoto/
Mặt trời etango /etaŋɡo/ etango /etaŋɡo/ eyuva /ejuva/ ekumbi /ekumbi/ likumbi /likumbi/ izooba /izoːba/ liluga /liluɡa/
Mặt trăng omwedi /omwedi/ omwedhi /omweði/ omueze /omueze/ osãi /osãi/ kakweji /kakwedʒi/ omwezi /omwezi/ umwesi /umwesi/
Sao onyofi /oɲofi/ onyofi /oɲofi/ onyose /oˈɲose/ onyeleñgele /oɲeleŋɡele/ tanganyeka /taŋɡaˈɲeka/ enyonyoozi /eɲoɲoːzi/ nyenyezi /ɲeɲezi/
Mẹ meme /meme/ meme /meme/ mama /mama/ inã /inã/ mama /mama/ maawe /maːwe/ mama /mama/
Cha tate /tate/ tate /tate/ tate /tate/ tate /tate/ tata /tata/ tata /tata/ baba /baba/
Tôi ame /ame/ ame /ame/ ami /ami/ ame /ame/ ami /ami/ nyowe /ɲowe/ une /une/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.