Dōmʋārī
Tiếng Domari
Indo-European > Indo-Aryan (trung tâm)
Tiếng Domari là ngôn ngữ Ấn-Arya của người Dom, các cộng đồng du cư rải rác từ Thổ Nhĩ Kỳ và Kavkaz qua vùng Levant tới Ai Cập và Iran; nó là họ hàng xa của tiếng Romani chứ không phải tổ tiên của tiếng này, hai nhóm đã rời Ấn Độ một cách riêng rẽ. Biến thể duy nhất được mô tả sâu là phương ngữ Jerusalem do Yaron Matras ghi chép trong thập niên 1990, nơi một lõi Ấn kế thừa (pani 'nước', xast 'tay', kuri 'nhà') tồn tại bên trong một ngữ pháp bão hòa tiếng Ả Rập Palestine — liên từ, giới từ, số từ trên năm và hầu hết trợ động từ tình thái đều được vay mượn nguyên khối. Danh từ giữ các đuôi cách Ấn trong khi động từ tự do nhận các dấu hiệu thể và tình thái gốc Ả Rập, khiến tiếng Domari trở thành một trong những hệ thống Ấn-Arya bị tái cấu trúc do tiếp xúc nặng nề nhất từng được ghi nhận. Nó không có chính tả chuẩn và, khi được viết ra, thì viết bằng phiên tự Latinh hoặc đôi khi bằng chữ Ả Rập hay chữ Hebrew; ở đây động từ được dẫn ở dạng gốc trần, dạng dùng trong bảng từ vựng của Matras. UNESCO xếp tiếng Domari vào loại nguy cấp nghiêm trọng: ở Jerusalem chưa tới 200 người còn nói nó, và phần lớn trong khoảng 1.200 thành viên của cộng đồng nay lớn lên nói tiếng Ả Rập.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Domari
Nước
pani
/pani/
Lửa
ag
/aɡ/
Mặt trời
ṭaṭ
/tˤatˤ/
Mặt trăng
qamar
/qamar/
Sao
—
/—/
Mẹ
day
/daj/
Cha
bɔy
/bɔj/
Tôi
ama
/ama/
Bạn
atu
/atu/
Tên
nām
/naːm/
Mắt
iki
/iki/
Tay
xast
/xast/
Tim
xur
/xur/
Yêu
ḥubb
/ħubb/
Cây
sadžar
/sadʒar/
Nhà
kuri
/kuri/
Chó
ṣnoṭa
/sˤnotˤa/
Mèo
brari
/brari/
Ăn
q-
/q/
Uống
py-
/pj/
Một
ikak
/ikak/
Hai
diyyes
/dijjes/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
ghāy
/ɡhaːj/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European > Indo-Aryan (Central) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Domari | Tiếng Hajong | Tiếng Sylhet | Tiếng Ba Tư cổ | Tiếng Romani Vlax | Tiếng Luwi | Tiếng Scythia |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | pani /pani/ | pani /pa.ni/ | পানি /pani/ | 𐎠𐎱 /aːpi/ | pani /pani/ | wār /waːr/ | ap /ap/ |
| Lửa | ag /aɡ/ | ag /aɡ/ | আগুন /aɡun/ | 𐎠𐎫𐎼 /aːtar/ | jag /jaɡ/ | — /—/ | ātar /aːtar/ |
| Mặt trời | ṭaṭ /tˤatˤ/ | bela /be.la/ | সুরুজ /suruz/ | 𐏃𐎢𐎺𐎼 /huwar/ | kham /kʰam/ | 𔖖𔓚 /ˈtiwad/ | hvar /xʷar/ |
| Mặt trăng | qamar /qamar/ | jon /dʒon/ | চান /tʃan/ | 𐎶𐎠𐏃 /maːha/ | čhonut /tʃʰonut/ | 𔓜𔒄𔗦 /ˈarmas/ | māh /maːh/ |
| Sao | — /—/ | tara /taɾa/ | তারা /tara/ | 𐎿𐎫𐎠𐎼 /staːra/ | čerhaj /tʃerˈhaj/ | — /—/ | star /staːr/ |
| Mẹ | day /daj/ | ma /ma/ | মা /ma/ | 𐎶𐎠𐎫𐎼 /maːtar/ | dej /dej/ | anni- /ˈanni/ | mātar /maːtar/ |
| Cha | bɔy /bɔj/ | baba /baba/ | বাফ /baf/ | 𐎱𐎡𐎫𐎠 /pitaː/ | dad /dad/ | 𔐞𔑣𔓯𔗔 /ˈtadis/ | pitar /pitar/ |
| Tôi | ama /ama/ | moi /muɪ/ | আমি /ami/ | 𐎠𐎭𐎶 /adam/ | me /me/ | 𔐀 /ˈamu/ | azu /azu/ |
| Bạn | atu /atu/ | tui /tuɪ/ | তুই /tui/ | 𐎬𐎢𐎺𐎶 /tuvam/ | tu /tu/ | tu /tu/ | tu /tuː/ |
| Tên | nām /naːm/ | nam /nam/ | নাম /nam/ | 𐎴𐎠𐎶 /naːma/ | anav /aˈnav/ | 𔐓𔓇𔒄𔖪 /ˈalamantsa/ | nama /naːma/ |
| Mắt | iki /iki/ | soku /sɔku/ | ছকু /ʃoku/ | 𐏂𐏁𐎶𐎴 /tʃaʃman/ | jakh /jakʰ/ | tawi- /ˈtawi/ | čašm /tʃaʃm/ |
| Tay | xast /xast/ | hat /hat/ | হাত /hat/ | 𐎭𐎿𐎫 /dasta/ | vast /vast/ | 𔑁𔓯𔑶𔖸 /ˈistri/ | zasta /zasta/ |
| Tim | xur /xur/ | mon /mon/ | দিল /dil/ | 𐏀𐎼𐎭 /zard/ | ilo /ilo/ | — /—/ | zard- /zard/ |
| Yêu | ḥubb /ħubb/ | — /—/ | মহব্বত /mohobbot/ | 𐎳𐎼𐎡𐎹 /frija/ | kamlipe /kamˈlipe/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | sadžar /sadʒar/ | gas /ɡas/ | গাছ /ɡatʃʰ/ | — /—/ | kašt /kaʃt/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | kuri /kuri/ | ghor /ɡʱoɾ/ | ঘর /ɡʱor/ | 𐎶𐎠𐎴𐎡𐎹 /maːnija/ | kher /kʰer/ | 𔔙𔐤𔖪 /ˈparnantsa/ | — /—/ |
| Chó | ṣnoṭa /sˤnotˤa/ | kuthura /kutʰuɾa/ | কুত্তা /kuttʰa/ | 𐎿𐎱𐎣 /spaka/ | žukel /ʒukel/ | zuwana- /tsuˈwana/ | spaka /spaka/ |
| Mèo | brari /brari/ | — /—/ | বিলাই /bilai/ | — /—/ | mačka /matʃka/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | q- /q/ | kha /kʰa/ | খাইন /xaɪn/ | 𐎧𐎼 /xar/ | xav /xav/ | ad- /ad/ | xwartan /xʷartan/ |
| Uống | py- /pj/ | pi /pi/ | ফিন /fin/ | 𐎱𐎠 /paː/ | pijav /pijav/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | ikak /ikak/ | ek /ek/ | এক /ek/ | 𐎠𐎡𐎺 /aiwa/ | jek /jek/ | — /—/ | aiwa /aiwa/ |
| Hai | diyyes /dijjes/ | dui /duɪ/ | দুই /dui/ | 𐎯𐎢𐎺 /duva/ | duj /duj/ | — /—/ | duva /duva/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | আদাব /adab/ | — /—/ | t’aves baxtalo /tʼaves baxtalo/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | শুকরিয়া /ʃukria/ | — /—/ | najis tuke /najis tuke/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | ghāy /ɡhaːj/ | bhalo /bʱalo/ | ভালা /bʱala/ | 𐎴𐎡𐎲 /naiba/ | mišto /miʃto/ | wasu- /ˈwaːsu/ | vohu /wohu/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.