basa Sunda buhun

Tiếng Sunda cổ

Ngữ hệ Nam Đảo (Mã Lai-Đa Đảo, Sunda) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgữ hệ Nam Đảo (Mã Lai-Đa Đảo, Sunda) Người nóiTuyệt chủng như L1 Chữ viếtChữ Sunda cổ (Brahmi-phái sinh, khác với chữ Kawi Java cổ) Quốc giaCác vương quốc Sunda (Pajajaran 1042–1579, Tây Java ngày nay) Ngôn ngữ chính thứcVương quốc Sunda Pajajaran Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3osn

Tiếng Sunda Cổ là ngôn ngữ Nam Đảo văn học của các vương quốc Sunda ở Tây Java (đáng chú ý là Pajajaran, 1042-1579 CN), khác biệt với tiếng Java Cổ (Kawi) ở trung và đông Java. Được chứng thực trong các văn khắc đá và bản thảo lá cọ (lontar) bao gồm Carita Parahyangan (~thế kỷ 16, một biên niên sử Sunda), Sanghyang Siksakandang Karesian (1518) và ký sự du hành Bujangga Manik. Sử dụng chữ Sunda Cổ (một hệ chữ abugida riêng biệt bắt nguồn từ Brahmi, không phải chữ Hanacaraka của người Java). Sau khi Pajajaran sụp đổ năm 1579 trước các lực lượng Hồi giáo của Vương quốc Hồi giáo Banten, tiếng Sunda Cổ dần nhường chỗ cho tiếng Sunda Hiện đại (su) cùng các chữ viết Hanacaraka kiểu Java và Pegon Ả Rập.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Sunda cổ

Nước

cai

/tʃai/

Lửa

seuneu

/sɯnɯ/

Mặt trời

poé

/poe/

Mặt trăng

bulan

/bulan/

Sao

béntang

/bentaŋ/

Mẹ

indung

/induŋ/

Cha

bapa

/bapa/

Tôi

aing

/aiŋ/

Bạn

sia

/sia/

Tên

ngaran

/ŋaran/

Mắt

panon

/panon/

Tay

leungeun

/lɯŋɯn/

Tim

hate

/hate/

Yêu

nyaah

/ɲaːh/

Cây

tangkal

/taŋkal/

Nhà

imah

/imah/

Chó

anjing

/andʒiŋ/

Mèo

ucing

/utʃiŋ/

Ăn

dahar

/dahar/

Uống

nginum

/ŋinum/

Một

hiji

/hidʒi/

Hai

dua

/dua/

Xin chào

wilujeng

/wiludʒəŋ/

Cảm ơn

nuhun

/nuhun/

Tốt

hade

/hade/

Sushi

tarasi

/tarasi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Malayo-Polynesian, Sundic) liên quan

Nghĩa Tiếng Sunda cổSundaTiếng Mã Lai cổTiếng BanjarTiếng MusiTiếng Mã LaiTiếng Java cổ (Kawi)
Nước cai /tʃai/ cai /tʃai/ ayar /ajar/ banyu /baɲu/ ayek /ajek/ air /ˈa.ir/ ꦮꦫꦶꦃ /warih/
Lửa seuneu /sɯnɯ/ seuneu /sɯnɯ/ api /api/ api /api/ api /api/ api /api/ ꦄꦒ꧀ꦤꦶ /aɡni/
Mặt trời poé /poe/ panonpoé /panɔnpɔe/ matari /matari/ matahari /matahari/ matahari /matahari/ matahari /matahari/ ꦱꦸꦂꦪ /suɾja/
Mặt trăng bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ ꦕꦤ꧀ꦢꦿ /tʃandra/
Sao béntang /bentaŋ/ béntang /bentaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ ꦭꦶꦤ꧀ꦠꦁ /lintaŋ/
Mẹ indung /induŋ/ indung /induŋ/ ibu /ibu/ uma /uma/ mak /mak/ ibu /ibu/ ꦆꦧꦸ /ibu/
Cha bapa /bapa/ bapa /bapa/ bapa /bapa/ abah /abah/ bapak /bapak/ ayah /ajah/ ꦫꦩ /rama/
Tôi aing /aiŋ/ kuring /kuriŋ/ aku /aku/ aku /aku/ aku /aku/ saya /saja/ ꦄꦏꦸ /aku/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.