ꦨꦴꦰꦏꦮꦶ

tiếng Java cổ (Kawi)

Austronesian (Malayo-Polynesian, Sundic) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệAustronesian (Malayo-Polynesian, Sundic) Người nóiExtinct as L1 Chữ viếtKawi script Quốc giaJava (Mataram, Kediri, Singhasari, Majapahit kingdoms); also Bali Ngôn ngữ chính thứcMataram, Kediri, Singhasari and Majapahit Javanese-Hindu-Buddhist empires Mức độ sống cònextinct ISO 639-3kaw

Tiếng Java cổ (Kawi) là dạng tiếng Java được dùng trong văn học và văn bản tôn giáo các thế kỷ 9–15, chịu ảnh hưởng sâu sắc của tiếng Phạn và vay mượn trực tiếp nhiều từ vựng triết học, tôn giáo và học thuật. Chữ Kawi (tổ tiên của chữ Hanacaraka) là nguồn gốc của mọi chữ Brahmi đời sau ở Indonesia, vẫn được dùng cho nghi lễ ở Bali ngày nay.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Java cổ (Kawi)

Nước

ꦮꦫꦶꦃ

/warih/

Lửa

ꦄꦒ꧀ꦤꦶ

/aɡni/

Mặt trời

ꦱꦸꦂꦪ

/suɾja/

Mặt trăng

ꦕꦤ꧀ꦢꦿ

/tʃandra/

Mẹ

ꦆꦧꦸ

/ibu/

Cha

ꦫꦩ

/rama/

Ăn

ꦄꦩꦔꦤ꧀

/amaŋan/

Uống

ꦄꦩꦶꦤꦸꦩ꧀

/aminum/

Yêu

ꦱꦶꦃ

/sih/

Tim

ꦲꦠꦶ

/hati/

Cây

ꦏꦪꦸ

/kaju/

Nhà

ꦈꦩꦃ

/umah/

Chó

ꦄꦱꦸ

/asu/

Mèo

ꦩꦺꦴꦁ

/moŋ/

Tay

ꦠꦔꦤ꧀

/taŋan/

Mắt

ꦩꦠ

/mata/

Xin chào

ꦫꦲꦪꦸ

/rahaju/

Cảm ơn

ꦤꦸꦮꦸꦤ꧀

/nuwun/

Một

ꦌꦏ

/eka/

Tốt

ꦲꦪꦸ

/haju/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Malayo-Polynesian, Sundic) liên quan

Nghĩa tiếng Java cổ (Kawi)Tiếng Mã Lai cổTiếng GayoTiếng MusiTiếng Mã LaiTiếng IndonesiaTiếng Java
Nước ꦮꦫꦶꦃ /warih/ ayar /ajar/ weih /weih/ ayek /ajek/ air /ˈa.ir/ air /ˈa.ir/ banyu /banju/
Lửa ꦄꦒ꧀ꦤꦶ /aɡni/ api /api/ rara /ɾaɾa/ api /api/ api /api/ api /api/ geni /ɡəni/
Mặt trời ꦱꦸꦂꦪ /suɾja/ matari /matari/ matacana /matatʃana/ matahari /matahari/ matahari /matahari/ matahari /matahari/ srengéngé /srəŋeŋe/
Mặt trăng ꦕꦤ꧀ꦢꦿ /tʃandra/ bulan /bulan/ lao /lao/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/
Mẹ ꦆꦧꦸ /ibu/ ibu /ibu/ ine /ine/ mak /mak/ ibu /ibu/ ibu /ibu/ ibu /ibu/
Cha ꦫꦩ /rama/ bapa /bapa/ ama /ama/ bapak /bapak/ ayah /ajah/ ayah /ajah/ bapak /bapak/
Ăn ꦄꦩꦔꦤ꧀ /amaŋan/ makan /makan/ mangan /maŋan/ makan /makan/ makan /makan/ makan /makan/ mangan /maŋan/
Uống ꦄꦩꦶꦤꦸꦩ꧀ /aminum/ minum /minum/ minum /minum/ minum /minum/ minum /minum/ minum /minum/ ngombe /ŋombe/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.