ꦨꦴꦰꦏꦮꦶ

Tiếng Java cổ (Kawi)

Ngữ hệ Nam Đảo (Mã Lai-Đa Đảo, Sunda) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNgữ hệ Nam Đảo (Mã Lai-Đa Đảo, Sunda) Người nóiTuyệt chủng như L1 Chữ viếtKawi script Quốc giaJava (các vương quốc Mataram, Kediri, Singhasari, Majapahit); cả Bali Ngôn ngữ chính thứcCác đế quốc Java Hindu-Phật giáo Mataram, Kediri, Singhasari và Majapahit Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3kaw

Tiếng Java cổ (Kawi) là dạng tiếng Java được dùng trong văn học và văn bản tôn giáo các thế kỷ 9–15, chịu ảnh hưởng sâu sắc của tiếng Phạn và vay mượn trực tiếp nhiều từ vựng triết học, tôn giáo và học thuật. Chữ Kawi (tổ tiên của chữ Hanacaraka) là nguồn gốc của mọi chữ Brahmi đời sau ở Indonesia, vẫn được dùng cho nghi lễ ở Bali ngày nay.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Java cổ (Kawi)

Nước

ꦮꦫꦶꦃ

/warih/

Lửa

ꦄꦒ꧀ꦤꦶ

/aɡni/

Mặt trời

ꦱꦸꦂꦪ

/suɾja/

Mặt trăng

ꦕꦤ꧀ꦢꦿ

/tʃandra/

Sao

ꦭꦶꦤ꧀ꦠꦁ

/lintaŋ/

Mẹ

ꦆꦧꦸ

/ibu/

Cha

ꦫꦩ

/rama/

Tôi

ꦄꦏꦸ

/aku/

Bạn

ꦏꦶꦠ

/kita/

Tên

ꦔꦫꦤ꧀

/ŋaran/

Mắt

ꦩꦠ

/mata/

Tay

ꦠꦔꦤ꧀

/taŋan/

Tim

ꦲꦠꦶ

/hati/

Yêu

ꦱꦶꦃ

/sih/

Cây

ꦏꦪꦸ

/kaju/

Nhà

ꦈꦩꦃ

/umah/

Chó

ꦄꦱꦸ

/asu/

Mèo

ꦩꦺꦴꦁ

/moŋ/

Ăn

ꦄꦩꦔꦤ꧀

/amaŋan/

Uống

ꦄꦩꦶꦤꦸꦩ꧀

/aminum/

Một

ꦌꦏ

/eka/

Hai

ꦫ꧀ꦮ

/rwa/

Xin chào

ꦫꦲꦪꦸ

/rahaju/

Cảm ơn

ꦤꦸꦮꦸꦤ꧀

/nuwun/

Tốt

ꦲꦪꦸ

/haju/

Sushi

ꦝꦺꦁ

/ɖeŋ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Malayo-Polynesian, Sundic) liên quan

Nghĩa Tiếng Java cổ (Kawi)Tiếng Mã Lai cổTiếng GayoTiếng MusiTiếng BanjarTiếng JavaTiếng Ngaju
Nước ꦮꦫꦶꦃ /warih/ ayar /ajar/ weih /weih/ ayek /ajek/ banyu /baɲu/ banyu /baɲu/ danum /danum/
Lửa ꦄꦒ꧀ꦤꦶ /aɡni/ api /api/ rara /ɾaɾa/ api /api/ api /api/ geni /ɡəni/ apui /apui/
Mặt trời ꦱꦸꦂꦪ /suɾja/ matari /matari/ matanlo /matanlo/ matahari /matahari/ matahari /matahari/ srengéngé /srəŋeŋe/ matanandau /matanandau/
Mặt trăng ꦕꦤ꧀ꦢꦿ /tʃandra/ bulan /bulan/ ulen /ulən/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/
Sao ꦭꦶꦤ꧀ꦠꦁ /lintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ lintang /lintaŋ/ bintang /bintaŋ/
Mẹ ꦆꦧꦸ /ibu/ ibu /ibu/ ine /ine/ mak /mak/ uma /uma/ ibu /ibu/ indu /indu/
Cha ꦫꦩ /rama/ bapa /bapa/ ama /ama/ bapak /bapak/ abah /abah/ bapak /bapak/ bapa /bapa/
Tôi ꦄꦏꦸ /aku/ aku /aku/ aku /aku/ aku /aku/ aku /aku/ aku /aku/ aku /aku/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.