Wichí Lhamtés
Tiếng Wichí
Ngữ hệ Mataco-Mataguaya
Tiếng Wichí (trước đây gọi là Mataco; danh xưng tự gọi Wichí Lhamtés "lời nói Wichí") là ngôn ngữ chính của ngữ hệ Mataco-Mataguayan, được nói bởi khoảng 50.000–60.000 người Wichí trên khắp vùng Gran Chaco thuộc Argentina, Bolivia và Paraguay. Ngữ hệ Mataco-Mataguayan nhỏ và biệt lập trong ngôn ngữ học Nam Mỹ, với tiếng Wichí là thành viên lớn nhất, bên cạnh tiếng Nivaclé, Maká và Chorote. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Wichí có các đặc điểm điển hình của Mataco-Mataguayan: hợp dạng chủ cách-đối cách (nominative-accusative), các tiểu từ danh từ kiểu loại từ, và trật tự thành phần SVO với khuynh hướng đặt động từ ở cuối. Cộng đồng Wichí đã tích cực tham gia các phong trào đòi quyền của người bản địa ở Argentina từ thập niên 1990, với giáo dục song ngữ tại các tỉnh Salta và Formosa.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Wichí
Nước
inot
/inot/
Lửa
itoj
/itox/
Mặt trời
ifwala
/ifʷala/
Mặt trăng
hawu
/hawu/
Sao
katʼes
/katʼes/
Mẹ
ko
/ko/
Cha
lo
/lo/
Tôi
olham
/olam/
Bạn
am
/am/
Tên
lhey
/ɬej/
Mắt
titsej
/titsex/
Tay
kuwej
/kuwex/
Tim
kahayl
/kahajl/
Yêu
lhayanej
/ʎajanex/
Cây
halaj
/halax/
Nhà
wek
/wek/
Chó
asinaj
/asinax/
Mèo
mishi
/miʃi/
Ăn
lechek
/letʃek/
Uống
yim
/jim/
Một
ifwa
/ifʷa/
Hai
nitewk
/nitewk/
Xin chào
hayej
/hajex/
Cảm ơn
nehayij
/nehajix/
Tốt
is
/is/
Chim cu cu
hotsen'i
/hotsenˈʔi/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Mataco-Mataguayan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Wichí | Tiếng Achuar | Tiếng Shuar | Tiếng Sora | Tiếng Embera Bắc | Tiếng Quechua Ayacucho | Tiếng Atikamekw |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | inot /inot/ | yumi /jumi/ | yumi /jumi/ | daŋa /daŋa/ | do /do/ | yaku /jaku/ | nipi /nipi/ |
| Lửa | itoj /itox/ | ji /hi/ | ji /hi/ | tin /tin/ | tu /tu/ | nina /nina/ | ickoteo /iʃkoteo/ |
| Mặt trời | ifwala /ifʷala/ | etsa /etsa/ | etsa /etsa/ | dag /dag/ | hewa /hewa/ | inti /inti/ | pisim /pisim/ |
| Mặt trăng | hawu /hawu/ | nantu /nantu/ | nantu /nantu/ | dian /dian/ | ahuru /ahuɾu/ | killa /kiʎa/ | tipikaw pisim /tipikaw pisim/ |
| Sao | katʼes /katʼes/ | yaa /jaː/ | yaa /jaː/ | tərɖaŋ /tərɖaŋ/ | chidua /tʃidua/ | quyllur /ˈqojʎur/ | atcakos /atʃakos/ |
| Mẹ | ko /ko/ | nukur /nukuɾ/ | nukur /nukuɾ/ | ayo /ajo/ | papa /papa/ | mama /mama/ | okawi /okawi/ |
| Cha | lo /lo/ | apar /apaɾ/ | apar /apaɾ/ | aba /aba/ | apa /apa/ | tayta /tajta/ | ohi /ohi/ |
| Tôi | olham /olam/ | wi /wi/ | wi /wi/ | ɲen /ɲɛn/ | mʉ /mɨ/ | ñuqa /ˈɲoqa/ | nir /niɾ/ |
| Bạn | am /am/ | ame /ame/ | ame /ame/ | am /am/ | bʉ /bɨ/ | qam /qam/ | kir /kiɾ/ |
| Tên | lhey /ɬej/ | naari /naːɾi/ | naari /naːɾi/ | ɲum /ɲum/ | trʉ̃ /tɾɨ̃/ | suti /ˈsuti/ | wirowin /wiɾowin/ |
| Mắt | titsej /titsex/ | jii /hiː/ | jii /hiː/ | siʔi /siʔi/ | tau /tau/ | ñawi /ɲawi/ | mickisikw /mitʃkisikʷ/ |
| Tay | kuwej /kuwex/ | uwej /uweh/ | uwej /uweh/ | si /si/ | jua /xua/ | maki /maki/ | kicikon /kitʃikon/ |
| Tim | kahayl /kahajl/ | enentai /enentai/ | enentai /enentai/ | suʔun /suʔun/ | ƀakhuru /ɓakuɾu/ | sunqu /suŋqu/ | mite /mite/ |
| Yêu | lhayanej /ʎajanex/ | anentin /anentin/ | anentaiti /anentaiti/ | adi /adi/ | ãỹba /ãɨba/ | kuyay /kujaj/ | sakitewin /sakitewin/ |
| Cây | halaj /halax/ | numi /numi/ | numi /numi/ | dar /dar/ | bakuru /bakuɾu/ | sacha /satʃa/ | mihtikw /mihtikw/ |
| Nhà | wek /wek/ | jea /hea/ | jea /hea/ | suʔuŋ /suʔuŋ/ | te /te/ | wasi /wasi/ | miciwap /mitʃiwap/ |
| Chó | asinaj /asinax/ | yawa /jawa/ | yawá /jaˈwa/ | sua /sua/ | usa /usa/ | allqu /aʎqu/ | atim /atim/ |
| Mèo | mishi /miʃi/ | micha /mitʃa/ | micha /mitʃa/ | biri /biri/ | misu /misu/ | michi /mitʃi/ | minoc /minotʃ/ |
| Ăn | lechek /letʃek/ | yuata /juata/ | yuata /juata/ | kay /kaj/ | ko /ko/ | mikuy /mikuj/ | mitikwa /mitikwa/ |
| Uống | yim /jim/ | umarta /umaɾta/ | umarta /umaɾta/ | pim /pim/ | dorrare /doraɾe/ | upyay /upjaj/ | minikwa /minikwa/ |
| Một | ifwa /ifʷa/ | kichik /kitʃik/ | chikichik /tʃikitʃik/ | aboy /aboj/ | aba /aba/ | huk /huk/ | peikw /pejkʷ/ |
| Hai | nitewk /nitewk/ | jimiar /himiaɾ/ | jimiará /himiaɾa/ | baguu /baɡu/ | umé /ume/ | iskay /ˈiskaj/ | niso /niso/ |
| Xin chào | hayej /hajex/ | pujamek /puhamek/ | pujamek /puhamek/ | limtam /limtam/ | sake bia /sake bia/ | napaykullayki /napajkuʎajki/ | kwei /kwej/ |
| Cảm ơn | nehayij /nehajix/ | mai-tikut /majtikut/ | yuminsajme /juminsahme/ | surai /surai/ | bia bara /bia baɾa/ | añay /aɲaj/ | mikwetc /mikwetʃ/ |
| Tốt | is /is/ | penker /peŋkeɾ/ | penker /peŋkeɾ/ | mando /mando/ | bia /bia/ | allin /aʎin/ | miloci /milotʃi/ |
| Chim cu cu | hotsen'i /hotsenˈʔi/ | — | — | — | b̶ijũẽ /ɓiˈhũẽ/ | — | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.