Achuar Chicham
Tiếng Achuar
Jivaroan
Tiếng Achuar (Achuar Chicham, nghĩa là "tiếng nói của người Achuar"; còn gọi là Achuar-Shiwiar) là một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Jivaro, được nói ở vùng sinh thái chuyển tiếp Marañón–Pastaza trên biên giới Peru-Ecuador. Người Achuar là nhóm Jivaro lớn thứ ba, sau người Aguaruna (agr) và người Shuar (jiv), và trong lịch sử đã có mối liên hệ theo mùa với người Shuar và người Shiwiar thông qua thương mại, các liên minh hôn nhân và chiến tranh. Tiếng Achuar thu hút sự chú ý quốc tế qua "Phong trào Kháng chiến Achuar" chống lại sự xâm lấn của các công ty dầu mỏ trong những năm 2000-2010, với Liên đoàn Achuar (FINAE/NAE) dẫn đầu cuộc vận động cho chủ quyền lãnh thổ. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Achuar chia sẻ với tiếng Aguaruna và tiếng Shuar các đặc điểm của ngữ hệ Jivaro: nguyên âm mũi, dấu hiệu tiêu điểm và một hệ thống từ vựng dân tộc-sinh học phong phú về hệ sinh thái Amazon.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Achuar
Nước
yumi
/jumi/
Lửa
ji
/hi/
Mặt trời
etsa
/etsa/
Mặt trăng
nantu
/nantu/
Sao
yaa
/jaː/
Mẹ
nukur
/nukuɾ/
Cha
apar
/apaɾ/
Tôi
wi
/wi/
Bạn
ame
/ame/
Tên
naari
/naːɾi/
Mắt
jii
/hiː/
Tay
uwej
/uweh/
Tim
enentai
/enentai/
Yêu
anentin
/anentin/
Cây
numi
/numi/
Nhà
jea
/hea/
Chó
yawa
/jawa/
Mèo
micha
/mitʃa/
Ăn
yuata
/juata/
Uống
umarta
/umaɾta/
Một
kichik
/kitʃik/
Hai
jimiar
/himiaɾ/
Xin chào
pujamek
/puhamek/
Cảm ơn
mai-tikut
/majtikut/
Tốt
penker
/peŋkeɾ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Jivaroan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Achuar | Tiếng Shuar | Tiếng Aguaruna | Tiếng Yupik Trung Alaska | Tiếng Shona | Tiếng Nhật (Osaka) | Tiếng Nhật (Hiroshima) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | yumi /jumi/ | yumi /jumi/ | yumi /jumi/ | meq /meq/ | mvura /mvuɾa/ | 水 /mizɯ/ | 水 /mizɯ/ |
| Lửa | ji /hi/ | ji /hi/ | jii /hiː/ | keneq /keneq/ | moto /moto/ | 火 /hi/ | 火 /hi/ |
| Mặt trời | etsa /etsa/ | etsa /etsa/ | etsá /etsá/ | akerta /akerta/ | zuva /zuva/ | 日 /hi/ | 日 /hi/ |
| Mặt trăng | nantu /nantu/ | nantu /nantu/ | nántu /nántu/ | iraluq /iraluq/ | mwedzi /mwedzi/ | 月 /tsɯki/ | 月 /tsɯki/ |
| Sao | yaa /jaː/ | yaa /jaː/ | yaya /jaja/ | agyaq /aɣjaq/ | nyeredzi /ɲeredzi/ | 星 /hoɕi/ | 星 /hoɕi/ |
| Mẹ | nukur /nukuɾ/ | nukur /nukuɾ/ | dukú /dukú/ | aana /aːna/ | amai /amai/ | おかん /okaɴ/ | おふくろ /oɸɯkɯɾo/ |
| Cha | apar /apaɾ/ | apar /apaɾ/ | apá /apá/ | ata /ata/ | baba /baba/ | おとん /otoɴ/ | 親父 /ojadʑi/ |
| Tôi | wi /wi/ | wi /wi/ | wi /wi/ | wiinga /wiːŋa/ | ini /ini/ | わし /waɕi/ | わし /waɕi/ |
| Bạn | ame /ame/ | ame /ame/ | amé /ame/ | elpet /əɬpət/ | iwe /iwe/ | あんた /anta/ | あんた /anta/ |
| Tên | naari /naːɾi/ | naari /naːɾi/ | daaji /daːhi/ | ateq /atəq/ | zita /zita/ | 名前 /namae/ | 名前 /namae/ |
| Mắt | jii /hiː/ | jii /hiː/ | jíi /híː/ | ii /iː/ | ziso /ziso/ | 目 /me/ | 目 /me/ |
| Tay | uwej /uweh/ | uwej /uweh/ | uwéj /uwéh/ | unirak /unirak/ | ruoko /ɾwoko/ | 手 /te/ | 手 /te/ |
| Tim | enentai /enentai/ | enentai /enentai/ | anéntai /anɛ́ntaj/ | irua /irua/ | mwoyo /mwojo/ | 心 /kokoɾo/ | 心 /kokoɾo/ |
| Yêu | anentin /anentin/ | anentaiti /anentaiti/ | amaja /amaha/ | kenka /kenka/ | rudo /ɾudo/ | 愛 /ai/ | 愛 /ai/ |
| Cây | numi /numi/ | numi /numi/ | númi /númi/ | napa /napa/ | muti /muti/ | 木 /ki/ | 木 /ki/ |
| Nhà | jea /hea/ | jea /hea/ | jegámu /heɡámu/ | ena /ena/ | imba /imba/ | 家 /ie/ | 家 /ie/ |
| Chó | yawa /jawa/ | yawá /jaˈwa/ | yawá /jawá/ | qimugta /qimuɣta/ | imbwa /imbwa/ | 犬 /inɯ/ | 犬 /inɯ/ |
| Mèo | micha /mitʃa/ | micha /mitʃa/ | micha /mitʃa/ | qassraaraq /qassraːraq/ | katsi /katsi/ | 猫 /neko/ | 猫 /neko/ |
| Ăn | yuata /juata/ | yuata /juata/ | yuwámu /juwámu/ | ner'uq /nerʔuq/ | kudya /kudja/ | 食べて /tabete/ | 食べて /tabete/ |
| Uống | umarta /umaɾta/ | umarta /umaɾta/ | úmag /úmaɡ/ | mertuq /mertuq/ | kunwa /kunwa/ | 飲んで /nonde/ | 飲んで /nonde/ |
| Một | kichik /kitʃik/ | chikichik /tʃikitʃik/ | makichik /makitʃik/ | ataucik /atautʃik/ | potsi /potsi/ | 一 /itɕi/ | 一 /itɕi/ |
| Hai | jimiar /himiaɾ/ | jimiará /himiaɾa/ | jimag /himaɡ/ | malruk /maɬʁuk/ | piri /piri/ | 二 /ni/ | 二 /ni/ |
| Xin chào | pujamek /puhamek/ | pujamek /puhamek/ | pujámek /puhámɛk/ | waqaa /waqaː/ | mhoro /mhoɾo/ | 毎度 /maido/ | やあ /jaː/ |
| Cảm ơn | mai-tikut /majtikut/ | yuminsajme /juminsahme/ | see /sɛː/ | quyana /qujana/ | maita /maita/ | おおきに /oːkini/ | ありがとう /aɾiɡatoː/ |
| Tốt | penker /peŋkeɾ/ | penker /peŋkeɾ/ | ímia /ímia/ | assirtuq /asːirtuq/ | chakanaka /tʃakanaka/ | ええ /eː/ | ええ /eː/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.