Achuar Chicham

Tiếng Achuar

Jivaroan

Ngữ hệJivaroan Người nói~5K (Peru ~3K + Ecuador ~2K) Chữ viếtLatin Quốc giaEcuador, Peru Ngôn ngữ chính thứcEcuador Mức độ sống cònbị đe dọa rõ ràng ISO 639-3acu

Tiếng Achuar (Achuar Chicham, nghĩa là "tiếng nói của người Achuar"; còn gọi là Achuar-Shiwiar) là một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Jivaro, được nói ở vùng sinh thái chuyển tiếp Marañón–Pastaza trên biên giới Peru-Ecuador. Người Achuar là nhóm Jivaro lớn thứ ba, sau người Aguaruna (agr) và người Shuar (jiv), và trong lịch sử đã có mối liên hệ theo mùa với người Shuar và người Shiwiar thông qua thương mại, các liên minh hôn nhân và chiến tranh. Tiếng Achuar thu hút sự chú ý quốc tế qua "Phong trào Kháng chiến Achuar" chống lại sự xâm lấn của các công ty dầu mỏ trong những năm 2000-2010, với Liên đoàn Achuar (FINAE/NAE) dẫn đầu cuộc vận động cho chủ quyền lãnh thổ. Về mặt ngôn ngữ học, tiếng Achuar chia sẻ với tiếng Aguaruna và tiếng Shuar các đặc điểm của ngữ hệ Jivaro: nguyên âm mũi, dấu hiệu tiêu điểm và một hệ thống từ vựng dân tộc-sinh học phong phú về hệ sinh thái Amazon.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Achuar

Nước

yumi

/jumi/

Lửa

ji

/hi/

Mặt trời

etsa

/etsa/

Mặt trăng

nantu

/nantu/

Sao

yaa

/jaː/

Mẹ

nukur

/nukuɾ/

Cha

apar

/apaɾ/

Tôi

wi

/wi/

Bạn

ame

/ame/

Tên

naari

/naːɾi/

Mắt

jii

/hiː/

Tay

uwej

/uweh/

Tim

enentai

/enentai/

Yêu

anentin

/anentin/

Cây

numi

/numi/

Nhà

jea

/hea/

Chó

yawa

/jawa/

Mèo

micha

/mitʃa/

Ăn

yuata

/juata/

Uống

umarta

/umaɾta/

Một

kichik

/kitʃik/

Hai

jimiar

/himiaɾ/

Xin chào

pujamek

/puhamek/

Cảm ơn

mai-tikut

/majtikut/

Tốt

penker

/peŋkeɾ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Jivaroan liên quan

Nghĩa Tiếng AchuarTiếng ShuarTiếng AguarunaTiếng Yupik Trung AlaskaTiếng ShonaTiếng Nhật (Osaka)Tiếng Nhật (Hiroshima)
Nước yumi /jumi/ yumi /jumi/ yumi /jumi/ meq /meq/ mvura /mvuɾa/ /mizɯ/ /mizɯ/
Lửa ji /hi/ ji /hi/ jii /hiː/ keneq /keneq/ moto /moto/ /hi/ /hi/
Mặt trời etsa /etsa/ etsa /etsa/ etsá /etsá/ akerta /akerta/ zuva /zuva/ /hi/ /hi/
Mặt trăng nantu /nantu/ nantu /nantu/ nántu /nántu/ iraluq /iraluq/ mwedzi /mwedzi/ /tsɯki/ /tsɯki/
Sao yaa /jaː/ yaa /jaː/ yaya /jaja/ agyaq /aɣjaq/ nyeredzi /ɲeredzi/ /hoɕi/ /hoɕi/
Mẹ nukur /nukuɾ/ nukur /nukuɾ/ dukú /dukú/ aana /aːna/ amai /amai/ おかん /okaɴ/ おふくろ /oɸɯkɯɾo/
Cha apar /apaɾ/ apar /apaɾ/ apá /apá/ ata /ata/ baba /baba/ おとん /otoɴ/ 親父 /ojadʑi/
Tôi wi /wi/ wi /wi/ wi /wi/ wiinga /wiːŋa/ ini /ini/ わし /waɕi/ わし /waɕi/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.