Shuar Chicham
Tiếng Shuar
Jivaroan
Tiếng Shuar (Shuar Chicham) là ngôn ngữ Jivaroan chính, được người Shuar ở vùng Amazon Ecuador và Peru sử dụng. Trong nhân học phương Tây, từng nổi tiếng (và bị xuyên tạc) qua tập tục tsantsa (đầu thu nhỏ) — một nghi lễ tang chế đã chấm dứt nhưng được trình bày sai lệch trong văn học du ký thế kỷ 19-20. Liên đoàn Shuar (1964) là tổ chức đấu tranh quyền lợi bản địa tiên phong. Gần gũi với Awajún (Aguaruna) và Achuar trong họ Jivaroan. Vẫn được truyền giữa các thế hệ; chương trình giáo dục song ngữ tiếng Tây Ban Nha và Shuar phổ biến tại Ecuador.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Shuar
Nước
yumi
/jumi/
Lửa
ji
/dʒi/
Mặt trời
etsa
/etsa/
Mặt trăng
nantu
/nantu/
Mẹ
nukur
/nukuɾ/
Cha
apar
/apaɾ/
Ăn
yuata
/juata/
Uống
umarta
/umaɾta/
Yêu
anentaiti
/anentaiti/
Tim
enentai
/enentai/
Cây
numi
/numi/
Nhà
jea
/dʒea/
Chó
yawá
/jaˈwa/
Mèo
micha
/mitʃa/
Tay
uwej
/uwedʒ/
Mắt
jii
/dʒiː/
Xin chào
pujamek
/pudʒamek/
Cảm ơn
yuminsajme
/juminsadʒme/
Một
chikichik
/tʃikitʃik/
Tốt
penker
/peŋkeɾ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Jivaroan liên quan
| Nghĩa | Tiếng Shuar | Tiếng Achuar | Tiếng Aguaruna | tiếng Tumbuka | tiếng Yupik Trung Alaska | Tiếng Chewa | Tiếng Shambala |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | yumi /jumi/ | yumi /jumi/ | yumi /jumi/ | maji /madʒi/ | meq /meq/ | madzi /madzi/ | mazi /mazi/ |
| Lửa | ji /dʒi/ | ji /dʒi/ | úkam /úkam/ | moto /moto/ | keneq /keneq/ | moto /moto/ | moto /moto/ |
| Mặt trời | etsa /etsa/ | etsa /etsa/ | etsá /etsá/ | zuwa /zuwa/ | akerta /akerta/ | dzuwa /dzuwa/ | zuwa /zuwa/ |
| Mặt trăng | nantu /nantu/ | nantu /nantu/ | nántu /nántu/ | mwezi /mwezi/ | iraluq /iraluq/ | mwezi /mwezi/ | mwezi /mwezi/ |
| Mẹ | nukur /nukuɾ/ | nukur /nukuɾ/ | dukú /dukú/ | amama /amama/ | aana /aːna/ | amayi /amaji/ | mama /mama/ |
| Cha | apar /apaɾ/ | apar /apaɾ/ | apá /apá/ | adada /adada/ | ata /ata/ | abambo /abambo/ | baba /baba/ |
| Ăn | yuata /juata/ | yuata /juata/ | yuwámu /juwámu/ | kurya /kuɾja/ | ner'uq /nerʔuq/ | kudya /kudja/ | kuya /kuja/ |
| Uống | umarta /umaɾta/ | umarta /umaɾta/ | úmag /úmaɡ/ | kumwa /kumwa/ | mertuq /mertuq/ | kumwa /kumwa/ | kunywa /kuɲwa/ |
| Yêu | anentaiti /anentaiti/ | anentin /anentin/ | amaja /amaha/ | kutemwa /kutemwa/ | kenka /kenka/ | chikondi /tʃikondi/ | kwenda /kwenda/ |
| Tim | enentai /enentai/ | enentai /enentai/ | anéntai /anɛ́ntaj/ | mtima /mtima/ | irua /irua/ | mtima /mtima/ | mwoyo /mwojo/ |
| Cây | numi /numi/ | numi /numi/ | númi /númi/ | khuni /kʰuni/ | napa /napa/ | mtengo /mteŋɡo/ | mti /mti/ |
| Nhà | jea /dʒea/ | jea /dʒea/ | jegámu /heɡámu/ | nyumba /ɲumba/ | ena /ena/ | nyumba /ɲumba/ | nyumba /ɲumba/ |
| Chó | yawá /jaˈwa/ | yawa /jawa/ | yawá /jawá/ | ncheŵe /ntʃewe/ | qimugta /qimuɣta/ | galu /ɡalu/ | mbwa /mbwa/ |
| Mèo | micha /mitʃa/ | micha /mitʃa/ | micha /mitʃa/ | chona /tʃona/ | qassraaraq /qassraːraq/ | mphaka /mpʰaka/ | paka /paka/ |
| Tay | uwej /uwedʒ/ | uwej /uwedʒ/ | uwéj /uwéh/ | woko /woko/ | unirak /unirak/ | dzanja /dzandʒa/ | ukono /ukono/ |
| Mắt | jii /dʒiː/ | jii /dʒiː/ | jíi /híː/ | jiso /dʒiso/ | ii /iː/ | diso /diso/ | izo /izo/ |
| Xin chào | pujamek /pudʒamek/ | pujamek /pudʒamek/ | pujámek /puhámɛk/ | monire /moniɾe/ | waqaa /waqaː/ | moni /moni/ | nashukuru /naʃukuɾu/ |
| Cảm ơn | yuminsajme /juminsadʒme/ | mai-tikut /majtikut/ | see /sɛː/ | yewo /jewo/ | quyana /qujana/ | zikomo /zikomo/ | asante /asante/ |
| Một | chikichik /tʃikitʃik/ | kichik /kitʃik/ | makichik /makitʃik/ | cimoza /tʃimoza/ | ataucik /atautʃik/ | chimodzi /tʃimodzi/ | imo /imo/ |
| Tốt | penker /peŋkeɾ/ | penker /peŋkeɾ/ | ímia /ímia/ | cwemi /tʃwemi/ | assirtuq /asːirtuq/ | chabwino /tʃabwino/ | hedi /hedi/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.