Sa'an Sàvǐ Sa San Juan Mixtepec

Tiếng Mixtec Mixtepec

Oto-Mangue (Mixtecan)

Ngữ hệOto-Mangue (Mixtecan) Người nói~7–15K Chữ viếtLatin Quốc giaMexico Ngôn ngữ chính thứcKhông ở cấp quốc gia (được công nhận là một ngôn ngữ quốc gia của Mexico theo LGDLPI năm 2003, có giá trị pháp lý ngang tiếng Tây Ban Nha trên địa bàn của mình) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3mix

Tiếng Mixtec Mixtepec (Sa'an Sàvǐ Sa San Juan Mixtepec, "tiếng nói của Dân tộc Mưa ở San Juan Mixtepec") là một trong nhiều biến thể Mixtec của vùng Sierra Sur thuộc Oaxaca, México. Siêu ngôn ngữ Mixtec (mix) bao gồm khoảng 50 biến thể không thông hiểu lẫn nhau trải khắp vùng Mixteca, mỗi "ngôn ngữ" thực ra là một cụm phương ngữ có quan hệ với nhau. Mixtepec cụ thể là biến thể của municipio San Juan Mixtepec, khác biệt với tiếng Mixtec Tlaxiaco danh giá, tiếng Mixtec Yucunany và các biến thể khác. Các biến thể Mixtec chia sẻ những đặc điểm thanh điệu Otomangue (3-4 thanh, ở cấp độ âm tiết), cấu trúc loại từ-danh từ, và một vốn từ vựng phong phú về dệt may Mixtec (huipil, ikat) cùng hình tượng học tiền Columbus (thủ bản Vindobonensis Mexicanus 1).

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Mixtec Mixtepec

Nước

ndute

/ndute/

Lửa

ñu'u

/ɲuʔu/

Mặt trời

nikan

/nikan/

Mặt trăng

yoo

/joː/

Sao

kimi

/kimi/

Mẹ

na'án

/naʔán/

Cha

tatá

/tatá/

Tôi

ruʼu

/ɾuʔu/

Bạn

yóʼó

/joʔo/

Tên

sivi

/siβi/

Mắt

nduchi

/ndutʃi/

Tay

ndo'ó

/ndoʔó/

Tim

ini

/ini/

Yêu

kúu ini

/kúu ini/

Cây

yutu

/jutu/

Nhà

veʔe

/veʔe/

Chó

ina

/ina/

Mèo

vilú

/vilú/

Ăn

kashi

/kaʃi/

Uống

kohó

/koʔó/

Một

in

/iʔn/

Hai

uvi

/uβi/

Xin chào

nasáa

/nasáː/

Cảm ơn

tachu'un

/tatʃuʔun/

Tốt

vaha

/vaʔa/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Oto-Manguean (Mixtecan) liên quan

Nghĩa Tiếng Mixtec MixtepecTiếng MixtecTiếng Mixtec MetlatónocTiếng Chontal TabascoTiếng KimbunduTiếng Tojol-ab'alTiếng Pintupi-Luritja
Nước ndute /ndute/ ndute /ndute/ ndute /ndute/ jaʼ /haʔ/ menha /meɲa/ jaʼ /haʔ/ kapi /kapi/
Lửa ñu'u /ɲuʔu/ ñu'u /ɲuʔu/ ñu'un /ɲuʔun/ kʼakʼ /kʼakʼ/ tubia /tubja/ kʼakʼ /kʼakʼ/ waru /waɻu/
Mặt trời nikan /nikan/ nikandii /nikandiː/ nikandii /nikandiː/ kʼin /kʼin/ muanya /mwaɲa/ kʼakʼu /kʼakʼu/ tjintu /cintu/
Mặt trăng yoo /joː/ yoo /joː/ yoo /joː/ ä /æ/ ngonde /ŋɡonde/ ixaw /iʃaw/ pira /piɻa/
Sao kimi /kimi/ kimi /kimi/ kimi /kimi/ ekʼ /ʔekʼ/ tetembwa /teˈtembwa/ kʼanal /kʼanal/ kililpi /kiˈlilpi/
Mẹ na'án /naʔán/ na'án /naʔán/ na'án /naʔán/ naʼ /naʔ/ mama /mama/ nan /nan/ ngunytju /ŋuɲcu/
Cha tatá /tatá/ tatá /tatá/ tatá /tatá/ tat /tat/ tata /tata/ tat /tat/ mama /mama/
Tôi ruʼu /ɾuʔu/ ruʼu /ɾuʔu/ yuʼu /juʔu/ noʼon /noʔon/ eme /eme/ keʼn /keʔn/ ngayulu /ŋajulu/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.