Kwak'wala

tiếng Kwakwala

Wakashan (Northern)

Ngữ hệWakashan (Northern) Người nói~250 (severely endangered) Chữ viếtLatin (with apostrophes for ejectives, x̱ for /x/, ƛ for /tɬ/) Quốc giaCanada (British Columbia coast) Ngôn ngữ chính thứcNo (recognized aboriginal) Mức độ sống cònseverely-endangered ISO 639-3kwk

Tiếng Kwakwala (Kwakiutl) là ngôn ngữ Wakashan Bắc chính của người Kwakwaka’wakw vùng bờ biển trung tâm British Columbia. Nó có một kho phụ âm cực kỳ phức tạp gồm âm tống (k', t'), âm tiểu thiệt, âm xát bên… Người nói nó nổi tiếng với nghi lễ potlatch hoành tráng.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Kwakwala

Nước

'wap

/ʔwap/

Lửa

lax̱

/lax/

Mặt trời

ƛ'isa̱la

/tɬʼisəla/

Mặt trăng

'mukwa

/ʔmukʷa/

Mẹ

abe

/abe/

Cha

o̱mp

/omp/

Ăn

ha̱'ma̱p

/həʔməp/

Uống

na̱'qa

/naʔqa/

Yêu

'ya̱x̱is

/ʔjəxis/

Tim

ts'iłas

/tsʼiɬas/

Cây

x̱o̱kwa

/xokʷa/

Nhà

g̱ukw

/ɡukʷ/

Chó

'wa̱ts'i

/ʔwətsʼi/

Mèo

pi̱s

/pis/

Tay

'wała

/ʔwaɬa/

Mắt

gigayu

/ɡiɡaju/

Xin chào

gilakas'la

/ɡilakasʔla/

Cảm ơn

gilakas'la

/ɡilakasʔla/

Một

'na̱m

/ʔnəm/

Tốt

ek

/ek/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Wakashan (Northern) liên quan

Nghĩa tiếng Kwakwalatiếng TarahumaraTiếng SakizayaTiếng Tojol-ab'alTiếng WixárikaTiếng AguacatecoTiếng Tzeltal
Nước 'wap /ʔwap/ bawí /bawi/ nanum /nanum/ jaʼ /haʔ/ ha /ha/ /aʔ/ jaʼ /xaʔ/
Lửa lax̱ /lax/ nahí /nahi/ lamal /lamal/ kʼakʼ /kʼakʼ/ tai /tai/ qʼaq /qʼaq/ kʼaal /kʼaːl/
Mặt trời ƛ'isa̱la /tɬʼisəla/ rayó /ɾajo/ cidal /tʃidal/ kʼakʼu /kʼakʼu/ tau /tau/ qʼijl /qʼihl/ kʼajkʼal /kʼaxkʼal/
Mặt trăng 'mukwa /ʔmukʷa/ mecá /metʃa/ ʔulalalalal /ʔulalal/ ixaw /iʃaw/ metsa /metsa/ xahaw /ʃahaw/ u /u/
Mẹ abe /abe/ iyé /ije/ ina /ina/ nan /nan/ nana /nana/ naa /naː/ meʼ /meʔ/
Cha o̱mp /omp/ onó /ono/ ama /ama/ tat /tat/ yawe /jawe/ mam /mam/ tat /tat/
Ăn ha̱'ma̱p /həʔməp/ koʼa /koʔa/ hekal /hekal/ waʼel /waʔel/ kuye /kuje/ wii /wiː/ weʼel /weʔel/
Uống na̱'qa /naʔqa/ bahí /bahi/ mihecak /mihetʃak/ ukʼ /ukʼ/ hi'eka /hiʔeka/ uuk /uːk/ uchʼel /utʃʼel/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.