Kanuri

Tiếng Kanuri

Nilo-Sahara (Saharan)

Ngữ hệNilo-Sahara (Saharan) Người nói~9.6M Chữ viếtLatin, Ả Rập (Ajami) Quốc giaNigeria, Niger, Cameroon, Chad, Sudan Ngôn ngữ chính thứcKhông (được công nhận ở Nigeria) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3kau

Tiếng Kanuri là ngôn ngữ của người Kanuri quanh hồ Tchad, hậu duệ của đế quốc Kanem-Bornu thời trung đại. Là một trong những ngôn ngữ Nilo-Sahara lớn nhất, có hệ 6 thanh điệu và các phụ âm tắc nội nổ ɓ ɗ ʄ.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Kanuri

Nước

nji

/ndʒi/

Lửa

kannu

/kanːu/

Mặt trời

kiŋal

/kiŋal/

Mặt trăng

kəmbal

/kəmbal/

Sao

shílówù

/ʃilowu/

Mẹ

ya

/ja/

Cha

aba

/aba/

Tôi

wu

/wu/

Bạn

nyi

/ɲi/

Tên

/tʃu/

Mắt

shim

/ʃim/

Tay

musko

/musko/

Tim

karkə

/karkə/

Yêu

nem-shanu

/nem ʃanu/

Cây

kasua

/kasua/

Nhà

fato

/fato/

Chó

keri

/keri/

Mèo

yaba

/jaba/

Ăn

bayem

/bajem/

Uống

simem

/simem/

Một

tilo

/tilo/

Hai

ndi

/ndi/

Xin chào

lafiya

/lafija/

Cảm ơn

gushibe

/ɡuʃibe/

Tốt

ngewu

/ŋɡewu/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Nilo-Saharan (Saharan) liên quan

Nghĩa Tiếng KanuriTiếng KhassonkéTiếng Maninka ĐôngTiếng Maninka TâyTiếng Maninkakan KitaTiếng Hiri MotuTiếng Luo
Nước nji /ndʒi/ ji /dʒi/ ji /dʒi/ ji /dʒi/ ji /dʒi/ ranu /ɾanu/ pi /pi/
Lửa kannu /kanːu/ tasuma /tasuma/ tasuma /tasuma/ tasuma /tasuma/ tasuma /tasuma/ lahi /lahi/ mach /matʃ/
Mặt trời kiŋal /kiŋal/ tile /tile/ tile /tile/ tile /tile/ tle /tle/ dina /dina/ chieng' /tʃieŋ/
Mặt trăng kəmbal /kəmbal/ kalo /kalo/ kalo /kalo/ kalo /kalo/ kalo /kalo/ hua /hua/ dwe /dwe/
Sao shílówù /ʃilowu/ lolo /lolo/ lolo /lolo/ lolo /lolo/ lolo /lolo/ hisiu /hisiu/ sulwe /sulwe/
Mẹ ya /ja/ ba /ba/ ba /ba/ na /na/ ba /ba/ sina /sina/ mama /mama/
Cha aba /aba/ fa /fa/ fa /fa/ fa /fa/ fa /fa/ tama /tama/ baba /baba/
Tôi wu /wu/ ne /ne/ ne /ne/ ne /ne/ ne /ne/ lau /lau/ an /an/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.