Kalam

Tiếng Kalam

Ngữ hệ Xuyên New Guinea (nhánh Madang, Kalam-Kobon)

Ngữ hệNgữ hệ Xuyên New Guinea (nhánh Madang, Kalam-Kobon) Người nói~15–20K Chữ viếtchữ Latinh (chính tả Pawley phát triển cùng cộng đồng) Quốc giaPapua New Guinea (biên giới Madang/Cao nguyên Tây, dãy Schrader) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Anh/Tok Pisin/Hiri Motu là ngôn ngữ chính thức) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3kmh

Kalam (tự danh "Kalam") là một ngôn ngữ Liên-Tân-Ghi-nê thuộc dãy Schrader ở vùng cao nguyên tỉnh Madang, Papua New Guinea. Nó nổi tiếng về mặt ngôn ngữ học vì hai lý do: (1) "ngôn ngữ pandanus" — một hệ từ vựng nghi lễ song song được dùng trong lúc thu hoạch hạt pandanus, thay thế một cách có hệ thống các từ thường ngày bằng những căn tố khác; và (2) sự ghép động từ cực độ (các kết cấu động từ chuỗi trong đó một vị ngữ ngữ pháp duy nhất có thể bao gồm tới hơn 6 căn tố động từ), được ghi chép đầy đủ trong Dictionary of Kalam (2011) dày hơn 1500 trang của Pawley và Bulmer, kết hợp phân tích ngôn ngữ học với tài liệu dân tộc-sinh học phong phú về thực vật, động vật và tri thức truyền thống. Người Kalam cũng đáng chú ý về mặt ngôn ngữ học nhờ các hệ thống chứng cứ tính (evidentiality) và thuật ngữ thân tộc phức tạp.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Kalam

Nước

ñeb

/ɲeb/

Lửa

nged

/ŋɡed/

Mặt trời

nb

/nəb/

Mặt trăng

ñag

/ɲaɡ/

Sao

gaŋ

/ɡaŋ/

Mẹ

ag

/aɡ/

Cha

mam

/mam/

Tôi

yad

/jad/

Bạn

nad

/nad/

Tên

yb

/jɨb/

Mắt

ck

/tʃək/

Tay

tn

/tən/

Tim

mngm

/məŋɡəm/

Yêu

kn-

/kən/

Cây

mon

/mon/

Nhà

kab

/kab/

Chó

kayn

/kajn/

Mèo

pus

/pus/

Ăn

ñb

/ɲəb/

Uống

ñ-

/ɲə/

Một

mdmagn

/mədmaɡən/

Hai

erakt

/erakt/

Xin chào

ñn

/ɲən/

Cảm ơn

ñib

/ɲib/

Tốt

kayb

/kajb/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Trans-New Guinea (Madang, Kalam-Kobon) liên quan

Nghĩa Tiếng KalamTiếng SererTiếng DrungTiếng Pidgin NigeriaTiếng HoteTiếng MalayalamTiếng Sorb Hạ
Nước ñeb /ɲeb/ mbox /mbɔx/ ʃə /ʃə/ wọtá /wɔta/ lua /lua/ വെള്ളം /ʋeɭːəm/ woda /ˈvɔda/
Lửa nged /ŋɡed/ ngir /ŋɡiɾ/ məə /məː/ faya /faja/ eve /eve/ തീ /tiː/ wogeń /ˈvɔɡɛɲ/
Mặt trời nb /nəb/ naangu /naːŋɡu/ /nɯ/ sọn /sɔn/ ari /aɾi/ സൂര്യൻ /suːɾjən/ słyńco /ˈswɨntsɔ/
Mặt trăng ñag /ɲaɡ/ weer /weːɾ/ məŋ /məŋ/ mun /mun/ kalam /kalam/ ചന്ദ്രൻ /tʃəndɾən/ mjasec /ˈmʲasɛts/
Sao gaŋ /ɡaŋ/ xôr /xɔːr/ əkɯr /əkɯr/ star /staː/ puling /puliŋ/ നക്ഷത്രം /nakʂat̪ram/ gwězda /ɡvʲɛzda/
Mẹ ag /aɡ/ yaay /jaːj/ ma /ma/ mama /mama/ ne /ne/ അമ്മ /əmːə/ maś /maɕ/
Cha mam /mam/ baay /baːj/ pa /pa/ papa /papa/ ma /ma/ അച്ഛൻ /ətʃːʰən/ nan /nan/
Tôi yad /jad/ mi /mi/ nga /ŋa/ A /a/ yah /jah/ ഞാൻ /ɲaːn/ ja /ja/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.