Kalam
Tiếng Kalam
Ngữ hệ Xuyên New Guinea (nhánh Madang, Kalam-Kobon)
Kalam (tự danh "Kalam") là một ngôn ngữ Liên-Tân-Ghi-nê thuộc dãy Schrader ở vùng cao nguyên tỉnh Madang, Papua New Guinea. Nó nổi tiếng về mặt ngôn ngữ học vì hai lý do: (1) "ngôn ngữ pandanus" — một hệ từ vựng nghi lễ song song được dùng trong lúc thu hoạch hạt pandanus, thay thế một cách có hệ thống các từ thường ngày bằng những căn tố khác; và (2) sự ghép động từ cực độ (các kết cấu động từ chuỗi trong đó một vị ngữ ngữ pháp duy nhất có thể bao gồm tới hơn 6 căn tố động từ), được ghi chép đầy đủ trong Dictionary of Kalam (2011) dày hơn 1500 trang của Pawley và Bulmer, kết hợp phân tích ngôn ngữ học với tài liệu dân tộc-sinh học phong phú về thực vật, động vật và tri thức truyền thống. Người Kalam cũng đáng chú ý về mặt ngôn ngữ học nhờ các hệ thống chứng cứ tính (evidentiality) và thuật ngữ thân tộc phức tạp.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Kalam
Nước
ñeb
/ɲeb/
Lửa
nged
/ŋɡed/
Mặt trời
nb
/nəb/
Mặt trăng
ñag
/ɲaɡ/
Sao
gaŋ
/ɡaŋ/
Mẹ
ag
/aɡ/
Cha
mam
/mam/
Tôi
yad
/jad/
Bạn
nad
/nad/
Tên
yb
/jɨb/
Mắt
ck
/tʃək/
Tay
tn
/tən/
Tim
mngm
/məŋɡəm/
Yêu
kn-
/kən/
Cây
mon
/mon/
Nhà
kab
/kab/
Chó
kayn
/kajn/
Mèo
pus
/pus/
Ăn
ñb
/ɲəb/
Uống
ñ-
/ɲə/
Một
mdmagn
/mədmaɡən/
Hai
erakt
/erakt/
Xin chào
ñn
/ɲən/
Cảm ơn
ñib
/ɲib/
Tốt
kayb
/kajb/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Trans-New Guinea (Madang, Kalam-Kobon) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Kalam | Tiếng Serer | Tiếng Drung | Tiếng Pidgin Nigeria | Tiếng Hote | Tiếng Malayalam | Tiếng Sorb Hạ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ñeb /ɲeb/ | mbox /mbɔx/ | ʃə /ʃə/ | wọtá /wɔta/ | lua /lua/ | വെള്ളം /ʋeɭːəm/ | woda /ˈvɔda/ |
| Lửa | nged /ŋɡed/ | ngir /ŋɡiɾ/ | məə /məː/ | faya /faja/ | eve /eve/ | തീ /tiː/ | wogeń /ˈvɔɡɛɲ/ |
| Mặt trời | nb /nəb/ | naangu /naːŋɡu/ | nɯ /nɯ/ | sọn /sɔn/ | ari /aɾi/ | സൂര്യൻ /suːɾjən/ | słyńco /ˈswɨntsɔ/ |
| Mặt trăng | ñag /ɲaɡ/ | weer /weːɾ/ | məŋ /məŋ/ | mun /mun/ | kalam /kalam/ | ചന്ദ്രൻ /tʃəndɾən/ | mjasec /ˈmʲasɛts/ |
| Sao | gaŋ /ɡaŋ/ | xôr /xɔːr/ | əkɯr /əkɯr/ | star /staː/ | puling /puliŋ/ | നക്ഷത്രം /nakʂat̪ram/ | gwězda /ɡvʲɛzda/ |
| Mẹ | ag /aɡ/ | yaay /jaːj/ | ma /ma/ | mama /mama/ | ne /ne/ | അമ്മ /əmːə/ | maś /maɕ/ |
| Cha | mam /mam/ | baay /baːj/ | pa /pa/ | papa /papa/ | ma /ma/ | അച്ഛൻ /ətʃːʰən/ | nan /nan/ |
| Tôi | yad /jad/ | mi /mi/ | nga /ŋa/ | A /a/ | yah /jah/ | ഞാൻ /ɲaːn/ | ja /ja/ |
| Bạn | nad /nad/ | wo /wo/ | nə /nə/ | you /ju/ | oh /ʔoh/ | നീ /niː/ | ty /tɨ/ |
| Tên | yb /jɨb/ | sant /sant/ | bɯng /bɯŋ/ | nem /nɛm/ | aling /aliŋ/ | പേര് /peːrɨ/ | mě /mʲɛ/ |
| Mắt | ck /tʃək/ | kën /kən/ | mik /mik/ | ai /aɪ/ | mata /mata/ | കണ്ണ് /kəɳːə/ | woko /ˈwɔkɔ/ |
| Tay | tn /tən/ | ɓod /ɓɔd/ | kə /kə/ | hand /hand/ | mok /mok/ | കൈ /kəi/ | ruka /ˈruka/ |
| Tim | mngm /məŋɡəm/ | xol /xɔl/ | ʃəŋ /ʃəŋ/ | hat /hat/ | mun /mun/ | ഹൃദയം /ɦɾudəjəm/ | wutšoba /ˈvutʃɔba/ |
| Yêu | kn- /kən/ | mbutu /mbutu/ | ʃit /ʃit/ | lọv /lɔv/ | voŋ /voŋ/ | സ്നേഹം /sneːɦəm/ | lubosć /ˈlubɔɕtɕ/ |
| Cây | mon /mon/ | garab /ɡaɾab/ | sim /sim/ | tri /tɾi/ | len /len/ | മരം /məɾəm/ | bom /bɔm/ |
| Nhà | kab /kab/ | kër /kəɾ/ | im /im/ | haus /haʊs/ | ya /ja/ | വീട് /ʋiːʈə/ | dom /dɔm/ |
| Chó | kayn /kajn/ | xaj /xaj/ | kʰja /kʰja/ | dọg /dɔɡ/ | nyam /ɲam/ | നായ /naːjə/ | pjas /pʲas/ |
| Mèo | pus /pus/ | mboor /mboːɾ/ | tsa /tsʰa/ | pus /pus/ | pus /pus/ | പൂച്ച /puːtʃːə/ | kócka /ˈkɛtska/ |
| Ăn | ñb /ɲəb/ | niam /ɲam/ | ʃə /ʃə/ | chọp /tʃɔp/ | gen /ɡen/ | കഴിക്കുക /kəɻɪkːukə/ | jěsć /jɛɕtɕ/ |
| Uống | ñ- /ɲə/ | ñam /ɲam/ | pə /pə/ | drink /dɾiŋk/ | nun /nun/ | കുടിക്കുക /kuɖɪkːukə/ | piś /piɕ/ |
| Một | mdmagn /mədmaɡən/ | leeng /leːŋɡ/ | tik /tik/ | wan /wan/ | lon /lon/ | ഒന്ന് /onːə/ | jaden /ˈjadɛn/ |
| Hai | erakt /erakt/ | ɗak /ɗak/ | əni /əni/ | tu /tu/ | yu /ju/ | രണ്ട് /raɳɖɯ/ | dwa /dva/ |
| Xin chào | ñn /ɲən/ | nam fiyo /nam fijo/ | ŋeŋ /ŋeŋ/ | how far /haʊ faː/ | kaye /kaje/ | നമസ്കാരം /nəməskaːɾəm/ | witaj /ˈvitaj/ |
| Cảm ơn | ñib /ɲib/ | jaaraama /dʒaːɾaːma/ | tʃʰɔ /tʃʰɔ/ | tenki /tɛnki/ | fau /fau/ | നന്ദി /nəndi/ | źěkujom se /ˈdʑɛkujɔm sɛ/ |
| Tốt | kayb /kajb/ | xaal /xaːl/ | la /la/ | fain /faɪn/ | vovo /vovo/ | നല്ല /nəlːə/ | dobry /ˈdɔbrɨ/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.