Iu Mienh

Tiếng Iu Mien

H'Mông-Miền (nhánh Miên)

Ngữ hệH'Mông-Miền (nhánh Miên) Người nói~800K Chữ viếtLatin (Chữ Iu Mien Thống nhất, được sáng chế 1984); trước đây viết bằng chữ Hán Quốc giaTrung Quốc (Quảng Tây, Hồ Nam, Vân Nam, Quảng Đông, Quý Châu, Giang Tây), Việt Nam, Lào, Thái Lan; cộng đồng hải ngoại tại Hoa Kỳ Ngôn ngữ chính thứckhông (được một bộ phận dân tộc Dao được Trung Quốc công nhận chính thức sử dụng) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3ium

Tiếng Iu Miền là một ngôn ngữ thanh điệu thuộc nhánh Miền của ngữ hệ Mông-Miền (H'Mông-Miền), có khoảng 800.000 người nói, chủ yếu là người Iu Miền, phân nhóm lớn nhất của dân tộc Dao ở Trung Quốc. Phần lớn người nói sống ở miền nam Trung Quốc (Quảng Tây, Hồ Nam, Vân Nam và các tỉnh lân cận), với các cộng đồng đáng kể ở miền bắc Việt Nam, Lào và Thái Lan, cùng một cộng đồng di cư sang Hoa Kỳ sau Chiến tranh Việt Nam. Trước đây được viết bằng chữ Hán; một chữ viết Iu Miền thống nhất dựa trên chữ Latinh được tạo ra năm 1984, dùng chữ cái cuối để ghi tám thanh điệu.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Iu Mien

Nước

wuom

/wuom˧/

Lửa

douz

/dou˨˧/

Mặt trời

hnoi

/hnoi˧/

Mặt trăng

hlaax

/hlaː˨˧/

Sao

hleix

/l̥ei˧/

Mẹ

maa

/maː˧/

Cha

diex

/die˨˧/

Tôi

yie

/ji˧/

Bạn

meih

/mei˨˩/

Tên

mbuox

/ᵐbuɔ˧˩/

Mắt

m'zing

/m̩ziŋ˧/

Tay

buoz

/buo˨˧/

Tim

mba'y-fim

/mbai˧fim˧/

Yêu

hnamv

/hnam˦/

Cây

ndiangx

/ndiaŋ˨˧/

Nhà

biauv

/biau˦/

Chó

juv

/dʒu˦/

Mèo

mbao

/mbao˧/

Ăn

nyanc

/ɲan˨˩/

Uống

hopv

/hop˦/

Một

yietc

/jiet˨˩/

Hai

i

/i˧/

Xin chào

yiem-longx

/jiem˧loŋ˨˧/

Cảm ơn

laengz

/laŋ˨˧/

Tốt

longx

/loŋ˨˧/

Chim cu cu

norqc jaangh iuv

/noʔ˨ jaːŋ˧˩ ʔiu˦/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Hmong-Mien (Mienic branch) liên quan

Nghĩa Tiếng Iu MienQuan thoại Lan-NgânTiếng Thành ĐôTiếng Chương ChâuTiếng Thổ GiaTiếng AzheTiếng Huy Châu
Nước wuom /wuom˧/ /sui˥˧/ /suei˥˧/ /tsui˥˧/ zi /tsɨ˥˧/ ʑɿ /ʑɿ˧˧/ /ɕy˦˦/
Lửa douz /dou˨˧/ /xo˥˧/ /xo˥˧/ /he˥˧/ mi /mi˥˧/ mi /mī/ /xu˦˦/
Mặt trời hnoi /hnoi˧/ 日头 /ʐɨ˨˦tʰəu˨˦/ 太阳 /tʰai˨˩˧iaŋ˨˩/ 日頭 /dzit̚˩˨˩tʰau˩˧/ ni /ni˧˥/ ŋni /ŋnʲi˧˧/ 日头 /ʐɨ˨˦tʰəu/
Mặt trăng hlaax /hlaː˨˧/ 月亮 /yɛ˦˦ljaŋ/ 月亮 /ye˨˩lia̠ŋ˨˩˧/ 月娘 /ɡeʔ̚˩˨˩ niũ˩˧/ nie /nie˧˥/ ɬɛ /ɬɛ˧˧/ 月光 /yo˨˧kuaŋ˨˦/
Sao hleix /l̥ei˧/ /ɕiŋ˧˩/ /ɕin˦˥/ /tsʰẽ˧˦/ sei /sei˥˧/ kɿ /kɿ˧/ /sɛ̃˧/
Mẹ maa /maː˧/ /ma˧˧/ 妈妈 /ma˥ma/ 老母 /lau˨˨bu˥˧/ a-mie /a˧mie˧/ amo /amo˧˧/ /ma˧˧/
Cha diex /die˨˧/ /pa˥˧/ 爸爸 /pa˨˩˧pa/ 老爸 /lau˨˨pe˨˨/ a-pa /a˧pa˧/ ada /ada˧˧/ /pa˦˦/
Tôi yie /ji˧/ /vɤ˥˧/ /ŋo˥˧/ /ɡua˥˧/ nga /ŋa˧˥/ ŋa /ŋā/ /ŋo˧˩/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.