Аршаттен чӀат
Tiếng Archi
Caucasus Đông Bắc (Lezgic — biệt lập trong nhánh Lezgi; không thuộc phân nhóm nào)
Tiếng Archi (Аршаттен чӀат Aršatten Tʼat) là một ngôn ngữ Kavkaz Đông Bắc biệt lập trong nhánh Lezgic — nó không gộp nhóm với Lezgian-Tabasaran-Tsakhur, Aghul, hay bất kỳ tiểu nhóm Lezgic nào khác, mà chiếm vị trí phân loại riêng của mình. Được khoảng 1.000 người nói trong ngôi làng duy nhất là Archi (huyện Charoda, Daghestan), tiếng Archi nổi tiếng trong văn liệu ngôn ngữ học vì sở hữu một trong những hệ thống biến tố phức tạp nhất về mặt hình thái từng được ghi nhận: ngữ pháp tham chiếu năm 1977 của Kibrik đã tính ra tới 1,5 triệu dạng động từ khả dĩ trên mỗi căn tố đơn lẻ, thông qua sự kết hợp của các dấu hiệu TAM, hợp ứng đa ngôi (polypersonal agreement), tính chứng cứ (evidentiality) và tính tình thái (modality). Kho phụ âm của tiếng Archi gồm khoảng 70 âm vị, với việc sử dụng rộng rãi hiện tượng yết hầu hóa (pharyngalization) và các âm phụt (ejective).
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Archi
Nước
лъан
/ɬan/
Lửa
цӏай
/tsʼaj/
Mặt trời
бараг
/baɾaɡ/
Mặt trăng
батӏ
/batʼ/
Sao
хӀон
/ħon/
Mẹ
буба
/buba/
Cha
аба
/aba/
Tôi
зон
/zon/
Bạn
ун
/un/
Tên
цӀор
/tsʼor/
Mắt
пӏарак
/pʼaɾak/
Tay
кӏанас
/kʼanas/
Tim
ракӏ
/ɾakʼ/
Yêu
икан
/ikan/
Cây
гард
/ɡaɾd/
Nhà
хъоʔ
/qoʔ/
Chó
хӏвай
/ħʷaj/
Mèo
к̄ет
/kʼet/
Ăn
аркьилӏ
/aɾqʼili/
Uống
а́ккур
/ʔakːur/
Một
ос
/os/
Hai
кӀетӀу
/kʼetˤːu/
Xin chào
аимбир
/ambiɾ/
Cảm ơn
хӏама
/ħama/
Tốt
баилъи
/baiɬi/
Chim cu cu
гикку
/ɡikːu/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ NE Caucasian (Lezgic — isolated within Lezgic; not part of any subgroup) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Archi | Tiếng Aghul | Tiếng Avar | Tiếng Andi | Tiếng Tsakhur | Tiếng Albania Kavkaz | Tiếng Bats |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | лъан /ɬan/ | хьед /ħed/ | лъим /ɬim/ | лъен /ɬen/ | хьад /ħad/ | xe /xe/ | ხი /xi/ |
| Lửa | цӏай /tsʼaj/ | цӏай /tsʼaj/ | цӏа /tsʼa/ | цӏай /tsʼaj/ | цӏай /tsʼaj/ | ow /oʊ/ | ცʼე /tsʼe/ |
| Mặt trời | бараг /baɾaɡ/ | рагъ /raʁ/ | бакъ /baqʼ/ | миллӏи /milːi/ | верг /verɡ/ | beɣ /beɣ/ | მაცხ /matsx/ |
| Mặt trăng | батӏ /batʼ/ | ваз /vaz/ | моцӏ /motsʼ/ | борцӏцӏо /bortsʼːo/ | ваз /vaz/ | ḳac̣ḳac̣ /kʼatsʼkʼatsʼ/ | ბუცʼ /butsʼ/ |
| Sao | хӀон /ħon/ | гъед /ʁed/ | цӀва /tsʼʷa/ | цӀцӀа /tsʼːa/ | хане /χanɛ/ | — /—/ | სედა /seda/ |
| Mẹ | буба /buba/ | баб /bab/ | эбел /ebel/ | ила /ila/ | йед /jed/ | nana /nana/ | ნანა /nana/ |
| Cha | аба /aba/ | ада /ada/ | эмен /emen/ | има /ima/ | дакӏ /dakʼ/ | baba /baba/ | დადა /dada/ |
| Tôi | зон /zon/ | зун /zun/ | дун /dun/ | ден /dẽ/ | зы /zɨ/ | zu /zu/ | სო /so/ |
| Bạn | ун /un/ | вун /wun/ | мун /mun/ | мин /min/ | ғу /ʁu/ | un /un/ | ჰო /ħo/ |
| Tên | цӀор /tsʼor/ | тӀвар /tʼʷar/ | цӀар /tsʼar/ | цӀер /tsʼeːr/ | до /do/ | cʼi /tsʼi/ | ცʼე /tsʼe/ |
| Mắt | пӏарак /pʼaɾak/ | ул /ul/ | бер /ber/ | гьаркӏо /haɾkʼo/ | ул /ul/ | pʼul /pʼul/ | ბარკʼ /barkʼ/ |
| Tay | кӏанас /kʼanas/ | хил /xil/ | квер /kʷer/ | рекьа /rekʼa/ | хыл /xəl/ | kʼul /kʼul/ | კʼუჲ /kʼuj/ |
| Tim | ракӏ /ɾakʼ/ | юкӏ /jukʼ/ | ракӏ /rakʼ/ | рокӏо /rokʼo/ | йикӏ /jikʼ/ | ükʼ /ykʼ/ | დოკ /dokʼ/ |
| Yêu | икан /ikan/ | кӏанди /kʼandi/ | рокьи /rotɬʼi/ | — /—/ | ыкӏикна /əkʼikna/ | besown /besun/ | დაკარ /dakar/ |
| Cây | гард /ɡaɾd/ | тар /tar/ | гъветӏ /ʁʷetʼ/ | рикьва /riqʷːa/ | йывон /jəvon/ | xod /xod/ | დაჴ /daq/ |
| Nhà | хъоʔ /qoʔ/ | кьали /qʼali/ | рукъ /ruq/ | хъоро /qʼoro/ | хав /xav/ | ḳoǰ /kʼodʒ/ | ცʼა /tsʼa/ |
| Chó | хӏвай /ħʷaj/ | хвай /xwaj/ | гьой /hoj/ | хвай /χʷaj/ | хӏвай /ħʷaj/ | xa /xa/ | ფჰუ /pʰu/ |
| Mèo | к̄ет /kʼet/ | кац /kats/ | кету /ketu/ | — /—/ | кӏет /kʼet/ | — /—/ | ციცა /tsitsa/ |
| Ăn | аркьилӏ /aɾqʼili/ | ифи /ifi/ | кваназе /kʷanaze/ | икъвин /iqʷːin/ | аӏкӏвыс /aʕkʷʼəs/ | ows- /us/ | ჲაა /jaː/ |
| Uống | а́ккур /ʔakːur/ | ахъан /aqʼan/ | гьекӏезе /hekʼeze/ | игьин /iɣin/ | ийыхьес /iijəħes/ | owɣ- /uɣ/ | მალარ /malar/ |
| Một | ос /os/ | са /sa/ | цо /tso/ | цеб /tseb/ | са /sa/ | sa /sa/ | ცхʼა /tsʰa/ |
| Hai | кӀетӀу /kʼetˤːu/ | кьуд /qʼud/ | кӀиго /kʼiɡo/ | чӀеди /tʃʼedi/ | къвад /qʼʷad/ | pʼa /pʼa/ | შინ /ʃin/ |
| Xin chào | аимбир /ambiɾ/ | салам /salam/ | ворчӏами /voɾtʃʼami/ | — /—/ | салам /salam/ | — /—/ | ვუჲ /vuj/ |
| Cảm ơn | хӏама /ħama/ | баркалла /baɾkalːa/ | баркала /baɾkala/ | — /—/ | бахытыд /baxətəd/ | — /—/ | მადლობელ ვალ /madlobel val/ |
| Tốt | баилъи /baiɬi/ | хъвай /qwaj/ | лъикӏаб /ɬikʼab/ | — /—/ | йишда /jiʃda/ | kʼačʼal /kʼatʃʼal/ | დიკʼა /dikʼa/ |
| Chim cu cu | гикку /ɡikːu/ | кекку /kːekːu/ | гагу /ɡaɡu/ | гиггу /ɡiɡːu/ | гукки /ɡukːi/ | — | გუგუტ /ɡuɡutː/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.