𒁹𒋾𒈠𒋾
tiếng Elam
Language isolate (Elamite) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Elam là một ngôn ngữ ở tây nam Iran cổ khó phân loại về mặt phả hệ, được ghi chép trong hơn 2000 năm. Người Ba Tư Achaemenid sử dụng nó như một trong ba ngôn ngữ hành chính cùng với Ba Tư cổ và Akkad. Dạng chữ Linear Elamite ban đầu hầu như không được giải mã cho đến năm 2020 khi có đề xuất giải mã từng phần.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Elam
Nước
𒄭
/hi/
Lửa
𒉺𒅈
/par/
Mặt trời
𒀭𒈾𒄴𒄭𒌅
/nahhunte/
Mặt trăng
𒀭𒈾𒁉𒅕
/napir/
Mẹ
𒀀𒈠
/amma/
Cha
𒀜𒋫
/atta/
Ăn
𒄩𒊭
/haʃ/
Uống
𒉡
/nu/
Yêu
𒇷𒅗
/lik/
Tim
𒌋𒄭
/ulhi/
Cây
𒄷𒌅𒆪
/hutk/
Nhà
𒄩𒀠
/hal/
Chó
𒆪𒌅
/kut/
Mèo
𒋾𒅗𒊏
/tiɡra/
Tay
𒆪𒋗
/kuʃu/
Mắt
𒌅𒆠
/tukːi/
Xin chào
𒅆𒅋𒄩
/ʃilha/
Cảm ơn
𒇷𒄩𒊑
/lihari/
Một
𒆠𒅕
/kir/
Tốt
𒊒𒄷
/ruːhuː/
Nguồn
- Stolper (2004) Elamite (in Woodard, Cambridge Encyclopedia of Ancient Languages)
- Khačikjan (1998) The Elamite Language
- Glottolog: elam1244
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Language isolate (Elamite) liên quan
| Nghĩa | tiếng Elam | tiếng Tuvalu | Ngôn ngữ Lưu Cầu nguyên thủy | Tiếng Pukapuka | tiếng Karachay-Balkar | tiếng Burushaski | Tiếng Tamasheq (Tuareg) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 𒄭 /hi/ | vai /vai/ | *midu /midu/ | wai /wai/ | суу /suw/ | čhil /ʈʂʰil/ | aman /aman/ |
| Lửa | 𒉺𒅈 /par/ | afi /afi/ | *pii /piː/ | yayi /ˈjaji/ | от /ot/ | phu /pʰu/ | tǝmsi /təmsi/ |
| Mặt trời | 𒀭𒈾𒄴𒄭𒌅 /nahhunte/ | laa /laː/ | *teda /teda/ | la /la/ | кюн /kyn/ | sá /saː/ | tafuk /tafuk/ |
| Mặt trăng | 𒀭𒈾𒁉𒅕 /napir/ | masina /masina/ | *tuki /tuki/ | malama /maˈlama/ | ай /aj/ | hálance /halantse/ | ayor /ajor/ |
| Mẹ | 𒀀𒈠 /amma/ | maatua /maːtua/ | *amma /amma/ | mama /ˈmama/ | ана /ana/ | ámi /ami/ | anna /anːa/ |
| Cha | 𒀜𒋫 /atta/ | tamana /tamana/ | *aja /aja/ | matua /maˈtua/ | ата /ata/ | ússa /usːa/ | abba /abba/ |
| Ăn | 𒄩𒊭 /haʃ/ | kai /kai/ | *kam- /kam/ | kai /kai/ | ашаргъа /aʃarʁa/ | ši- /ʂi/ | ekš /əkʃ/ |
| Uống | 𒉡 /nu/ | inu /inu/ | *num- /num/ | inu /ˈinu/ | ичерге /itʃerɡe/ | minas /minas/ | esu /əsu/ |
| Yêu | 𒇷𒅗 /lik/ | alofa /alofa/ | — /—/ | aloha /aˈloha/ | сюймеклик /syjmeklik/ | yarum /jarum/ | tara /tara/ |
| Tim | 𒌋𒄭 /ulhi/ | fatu /fatu/ | *kimu /kimu/ | loto /ˈloto/ | джюрек /dʒyrek/ | -us /us/ | ul /ul/ |
| Cây | 𒄷𒌅𒆪 /hutk/ | laakau /laːkau/ | *kii /kiː/ | lākau /laːˈkau/ | терек /terek/ | tom /tom/ | ašǝk /aʃək/ |
| Nhà | 𒄩𒀠 /hal/ | fale /fale/ | *yaa /jaː/ | wale /ˈwale/ | юй /yj/ | ha /ha/ | ehǝn /ehən/ |
| Chó | 𒆪𒌅 /kut/ | kuli /kuli/ | *in /in/ | kulī /kuˈliː/ | ит /it/ | huk /huk/ | aydi /ajdi/ |
| Mèo | 𒋾𒅗𒊏 /tiɡra/ | pusi /pusi/ | *maja /maja/ | pusi /ˈpusi/ | киштик /kiʃtik/ | bushi /buʂi/ | amuš /amuʃ/ |
| Tay | 𒆪𒋗 /kuʃu/ | lima /lima/ | *tii /tiː/ | lima /ˈlima/ | къол /qol/ | -rin /rin/ | afus /afus/ |
| Mắt | 𒌅𒆠 /tukːi/ | mata /mata/ | *mii /miː/ | mata /ˈmata/ | кёз /køz/ | -lčin /lʈʂin/ | tiṭṭ /titˤː/ |
| Xin chào | 𒅆𒅋𒄩 /ʃilha/ | taalofa /taːlofa/ | — /—/ | kia orana /kia oˈɾana/ | салам /salam/ | šuá /ʂuaː/ | mâ təlla /ma təlːa/ |
| Cảm ơn | 𒇷𒄩𒊑 /lihari/ | fakafetai /fakafetai/ | — /—/ | meitaki /meiˈtaki/ | сау бол /saw bol/ | shukria /ʃukrija/ | tanǝmmirt /tanəmːiɾt/ |
| Một | 𒆠𒅕 /kir/ | tasi /tasi/ | *pitu /pitu/ | tayi /ˈtaji/ | бир /bir/ | hin /hin/ | iyǝn /ijən/ |
| Tốt | 𒊒𒄷 /ruːhuː/ | lei /lei/ | *masi /maɕi/ | lelei /leˈlei/ | ариу /ariw/ | shua /ʂua/ | ihossǝn /ihosːən/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.