Boros Dusun

Tiếng Kadazan-Dusun

Nam Đảo (Sabahan)

Ngữ hệNam Đảo (Sabahan) Người nói~570K (biến thể Kadazan + Dusun gộp) Chữ viếtLatinh (chính tả Kadazandusun) Quốc giaMalaysia (Sabah) Ngôn ngữ chính thứcKhông (ngôn ngữ bản địa được công nhận; ngôn ngữ giảng dạy ở một số trường tại Sabah) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3dtp

Tiếng Dusun Trung tâm (Kadazan-Dusun) là thuật ngữ bao trùm cho các ngôn ngữ Nam Đảo vùng Sabah có quan hệ gần gũi của đảo Borneo thuộc Malaysia (Sabah), với khoảng 570 nghìn người nói thuộc các biến thể Kadazan và Dusun. Được công nhận là đồng ngôn ngữ chính thức tại Sabah năm 1995 cùng với tiếng Malaysia (Bahasa Malaysia) và tiếng Anh. Lễ hội mùa gặt Kaamatan (tháng Năm) tôn vinh thần lúa Bambaazon — một trụ cột văn hóa quan trọng. Chuẩn thống nhất được Hiệp hội Văn hóa Kadazandusun (KDCA) phát triển từ năm 1989 bằng chữ Latinh. Được dạy ở các trường tiểu học tại những huyện có đa số dân là người Kadazandusun.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Kadazan-Dusun

Nước

waig

/waiɡ/

Lửa

tapui

/tapui/

Mặt trời

todau

/todau/

Mặt trăng

vulan

/vulan/

Sao

rombituon

/rombituon/

Mẹ

tina

/tina/

Cha

tama

/tama/

Tôi

yoku

/joku/

Bạn

ika

/ika/

Tên

ngaran

/ŋaran/

Mắt

mato

/mato/

Tay

longon

/ˈloŋon/

Tim

ginawo

/ɡinawo/

Yêu

gimbai

/ɡimbai/

Cây

kayu

/kayu/

Nhà

walai

/walai/

Chó

tasu

/tasu/

Mèo

tingau

/tiŋau/

Ăn

mangakan

/maŋakan/

Uống

monginum

/moŋinum/

Một

iso

/iso/

Hai

duo

/duwo/

Xin chào

kopivosian

/kopivosian/

Cảm ơn

pounsikou

/pounsikou/

Tốt

avasi

/avasi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Sabahan) liên quan

Nghĩa Tiếng Kadazan-DusunTiếng Kadazan ven biểnTiếng MaranaoTiếng TausugTiếng BununTiếng Tagalog cổTiếng Ngaju
Nước waig /waiɡ/ waig /waiɡ/ ig /iɡ/ tubig /tubiɡ/ danum /danum/ ᜆᜓᜊᜒᜄ᜔ /tubiɡ/ danum /danum/
Lửa tapui /tapui/ tapui /taˈpui/ apoy /apoj/ kayu /kaju/ sapuz /sapuz/ ᜀᜉᜓᜌ᜔ /apuj/ apui /apui/
Mặt trời todau /todau/ tadau /taˈdau/ alongan /aloŋan/ adlaw /adlaw/ vali /vali/ ᜀᜇᜏ᜔ /araw/ matanandau /matanandau/
Mặt trăng vulan /vulan/ vuhan /ˈvuhan/ bolan /bolan/ bulan /bulan/ buan /buan/ ᜊᜓᜏᜈ᜔ /buwan/ bulan /bulan/
Sao rombituon /rombituon/ tombituon /tombituon/ bito-on /bitoʔon/ bituun /bituʔun/ bintuhan /bintuhan/ ᜊᜒᜆᜓᜁᜈ᜔ /bituʔin/ bintang /bintaŋ/
Mẹ tina /tina/ tina /ˈtina/ ina /ina/ inaꞌ /inaʔ/ tina /tina/ ᜁᜈ /ina/ indu /indu/
Cha tama /tama/ tama /ˈtama/ ama /ama/ amaꞌ /amaʔ/ tama /tama/ ᜀᜋ /ama/ bapa /bapa/
Tôi yoku /joku/ zou /zou/ ako /ako/ aku /aku/ saikin /saikin/ ᜀᜃᜓ /ako/ aku /aku/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.