Aghem
Tiếng Aghem
Atlantic-Congo (Bantu, Grassfields, Ring)
Tiếng Aghem (còn gọi là Wum) là một ngôn ngữ Ring thuộc nhánh Bantoid Cỏ ở vùng Wum, vùng tây-bắc Cameroon. Tầm ảnh hưởng ngôn ngữ học vượt xa quy mô của nó: các nghiên cứu rộng của Larry Hyman (đặc biệt là chuyên khảo "Aghem Grammatical Structure" năm 1979) khiến nó trở thành ngôn ngữ tham chiếu quan trọng trong ngôn ngữ học châu Phi về thanh điệu, đánh dấu tiêu điểm và hệ thống lớp danh từ. Nổi tiếng với hệ thống tiêu điểm hai lớp khác thường được đánh dấu bằng vị trí chủ ngữ sau động từ/in-situ, và hệ thống thanh điệu có thanh trôi và giáng cấp.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Aghem
Nước
mê'
/meʔ/
Lửa
ìmáa'
/imáaʔ/
Mặt trời
kû'
/kuʔ/
Mặt trăng
nâa'
/naːʔ/
Mẹ
mò
/mo/
Cha
tâ
/ta/
Ăn
nîa
/nia/
Uống
nyâa
/ɲaː/
Yêu
nkòŋ
/ŋkoŋ/
Tim
mwâ
/mwa/
Cây
kpa'
/kpaʔ/
Nhà
ndô
/ndo/
Chó
mbî
/mbi/
Mèo
gò
/ɡo/
Tay
kwô'
/kwoʔ/
Mắt
dyiá
/djia/
Xin chào
kâa'
/kaːʔ/
Cảm ơn
ŋyaa'
/ŋjaːʔ/
Một
mò
/mo/
Tốt
mwâ'
/mwaʔ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Atlantic-Congo (Bantu, Grassfields, Ring) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Aghem | Tiếng Meta' | tiếng Ewondo | Tiếng Kaonde | tiếng Bulu | Tiếng Lingala | tiếng Kongo |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | mê' /meʔ/ | mə /mə/ | medzim /medzim/ | mema /mema/ | medim /medim/ | máí /mai/ | maza /maza/ |
| Lửa | ìmáa' /imáaʔ/ | mɔŋ /mɔŋ/ | ndoa /ndoa/ | mujilo /mudʒilo/ | ndoa /ndoa/ | mɔ́tɔ /mɔtɔ/ | tiya /tija/ |
| Mặt trời | kû' /kuʔ/ | nyam /ɲam/ | dzōb /dʒoːb/ | juba /dʒuba/ | zobé /zobe/ | mói /moi/ | ntangu /ntaŋɡu/ |
| Mặt trăng | nâa' /naːʔ/ | nuŋ /nuŋ/ | ngɔn /ŋɡɔn/ | ñondo /ɲondo/ | ngon /ŋɡon/ | sánzá /sanza/ | ngonda /ŋɡonda/ |
| Mẹ | mò /mo/ | ma /ma/ | nyia /ɲia/ | bama /bama/ | nyia /ɲia/ | mamá /mama/ | mama /mama/ |
| Cha | tâ /ta/ | ta /ta/ | tara /taɾa/ | batata /batata/ | tata /tata/ | tatá /tata/ | tata /tata/ |
| Ăn | nîa /nia/ | mé /me/ | di /di/ | kuja /kudʒa/ | dzia /dʒia/ | kolía /kolia/ | ku dia /ku dja/ |
| Uống | nyâa /ɲaː/ | nyo /ɲo/ | nyu /ɲu/ | kutoma /kutoma/ | nyu /ɲu/ | komɛ́la /komɛla/ | ku nua /ku nua/ |
| Yêu | nkòŋ /ŋkoŋ/ | kɔŋ /kɔŋ/ | nye'e /ɲeʔe/ | butemwe /butemwe/ | nye'a /ɲeʔa/ | bolíngo /boliŋɡo/ | zola /zola/ |
| Tim | mwâ /mwa/ | mu /mu/ | nlem /nlem/ | muchima /mutʃima/ | nlem /nlem/ | motéma /motema/ | ntima /ntima/ |
| Cây | kpa' /kpaʔ/ | ti /ti/ | elé /ele/ | kichi /kitʃi/ | élé /ele/ | nzété /nzete/ | nti /nti/ |
| Nhà | ndô /ndo/ | nda /nda/ | nda /nda/ | nzubo /nzubo/ | nda /nda/ | ndáko /ndako/ | nzo /nzo/ |
| Chó | mbî /mbi/ | mbu /mbu/ | mvu /mvu/ | mbwa /mbwa/ | mvu /mvu/ | mbwá /mbwa/ | mbwa /mbwa/ |
| Mèo | gò /ɡo/ | guŋ /ɡuŋ/ | esìŋga /esiŋɡa/ | kapuso /kapuso/ | esinga /esiŋɡa/ | nyáu /ɲau/ | nyau /ɲau/ |
| Tay | kwô' /kwoʔ/ | boa /boa/ | woó /woʔo/ | kuboko /kuboko/ | wo /wo/ | lobɔ́kɔ /lobɔkɔ/ | koko /koko/ |
| Mắt | dyiá /djia/ | dzi /dzi/ | dzìs /dʒis/ | jiso /dʒiso/ | zis /zis/ | líso /liso/ | disu /disu/ |
| Xin chào | kâa' /kaːʔ/ | mɔlɔŋ /mɔlɔŋ/ | mbɔlɔ /mbɔlɔ/ | mwapoñai /mwapoɲai/ | mbolo /mbolo/ | mbóte /mbote/ | mboté /mbote/ |
| Cảm ơn | ŋyaa' /ŋjaːʔ/ | nfɔn /nfɔn/ | akiba /akiba/ | nasakwilila /nasakwilila/ | akiba /akiba/ | matɔ́ndɔ /matɔndɔ/ | matondo /matondo/ |
| Một | mò /mo/ | mɔ /mɔ/ | fok /fok/ | umo /umo/ | fok /fok/ | mɔ̌kɔ́ /mɔkɔ/ | mosi /mosi/ |
| Tốt | mwâ' /mwaʔ/ | mwa /mwa/ | mbaŋ /mbaŋ/ | kyawama /kjawama/ | mbamba /mbamba/ | malámu /malamu/ | mbote /mbote/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.