苏州话

Tiếng Ngô Tô Châu

Người nói約700万人 (蘇州市域・太湖片) La-tinh hóaWugniu Cách đọcNgô ngữ Tô Châu

Ngô ngữ Tô Châu là chuẩn mực văn học và tuồng cổ của Ngô ngữ miền bắc, nổi tiếng qua kinh kịch Côn Khúc (nhã nhạc đời Minh). Được coi là phương ngữ Ngô "mềm mại" nhất, với đường nét giai điệu thanh thoát và từng trải. Bảo tồn đầy đủ phụ âm đầu hữu thanh của Trung cổ Hán ngữ, có hệ thống 7 thanh điệu và đường nét giai điệu tao nhã.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Tiếng Ngô Tô Châu

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one iq7 /iəʔ˦˧/
two gni6 /ɲi˨˧˩/
three se1 /sᴇ˦˦/
four sy5 /sɿ˥˩˧/
five ng6 /ŋ̍˨˧˩/
six loq8 /loʔ˨˧/
seven tshiq7 /tsʰiəʔ˦˧/
eight poq7 /poʔ˦˧/
nine cieu3 /tɕiʏ˥˩/
ten zeq8 /zəʔ˨˧/
sun 白讀 (sun/day) gniq8 /ȵiəʔ˨˧/
文讀 zeq8 /zəʔ˨˧/
moon 白讀 ngeq8 /ŋəʔ˨˧/
文讀 yuq8 /ɦyəʔ˨˧/
mountain se1 /sᴇ˦˦/
water syu3 /sz̩ʷ˥˩/
fire hou3 /həu˥˩/
tree moq8 /moʔ˨˧/
soil thou3 /tʰəu˥˩/
sky thie1 /tʰɪ˦˦/
ground di6 /di˨˧˩/
sea he3 /hᴇ˥˩/
dragon lon2 /loŋ˨˨˧/
tiger hou3 /həu˥˩/
dog chioe3 /tɕʰyø˥˩/
horse mo6 /mo˨˧˩/
bird tiau3 /tiæ˥˩/
fish ng2 /ŋ̍˨˨˧/
ox gnieu2 /ɲiʏ˨˨˧/
sheep yan2 /ɦiã˨˨˧/
cat mau1 /mæ˦˦/
person gnin2 /ɲin˨˨˧/
hand seu3 /søʏ˥˩/
foot tsoq7 /tsoʔ˦˧/
eye moq8 /moʔ˨˧/
ear 白讀 gni6 /ɲi˨˧˩/
文讀 er6 /ɦəl˨˧˩/
mouth kheu3 /kʰøʏ˥˩/
head deu2 /døʏ˨˨˧/
heart shin1 /ɕin˦˦/
blood shiuq7 /ɕyəʔ˦˧/
meat gnioq8 /ɲioʔ˨˧/
up zaon6 /zɑ̃˨˧˩/
down gho6 /ɦo˨˧˩/
middle tson1 /tsoŋ˦˦/
hit tson5 /tsoŋ˥˩˧/
center ian1 /iã˦˦/
left tsou3 /tsəu˥˩/
right yeu6 /ɦʏ˨˧˩/
east ton1 /toŋ˦˦/
西 west shi1 /ɕi˦˦/
south noe2 /nø˨˨˧/
north poq7 /poʔ˦˧/
go 白讀 ghan2 /ɦã˨˨˧/
文讀 yin2 /ɦin˨˨˧/
row ghaon2 /ɦɑ̃˨˨˧/
come le2 /lᴇ˨˨˧/
leave chi5 /tɕʰi˥˩˧/
see cie5 /tɕɪ˥˩˧/
hear 白讀 men2 /mən˨˨˧/
文讀 ven2 /vən˨˨˧/
eat zeq8 /zəʔ˨˧/
drink in3 /in˥˩/
run tseu3 /tsøʏ˥˩/
sit zou6 /zəu˨˧˩/
stand liq8 /liəʔ˨˧/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Wu, Taihu) liên quan

Nghĩa Tiếng Ngô Tô ChâuTiếng Hàng ChâuTiếng Ngô Gia HưngTiếng Ngô Thượng HảiTiếng TấnTiếng Ngô Kim HoaTiếng Tương
Nước /sʮ˥˩/ /ʂz̩˥˧/ /sz̩˧˩˧/ /sz̩˧˥/ /sueɪ˥˧/ /sz̩˥˧˥/ /ɕy˦˩/
Lửa /həu˥˩/ /xo˥˧/ /hu˧˩˧/ /hu˧˥/ /xuo˥˧/ /xu˥˧˥/ /xo˦˩/
Mặt trời 太阳 /tʰɑ˥ ɦiã˨˩/ 日头 /ʐəʔ˩˨dɤɯ˨˩˧/ 日头 /ɲiɪʔ˩˨dɤu˨˨˧/ 太阳 /tʰa˧˧ɦiã˩˩/ 日头 /ʐəʔ˥˦tʰəu˩/ 日头 /ȵiɪʔ˩˨dei˨˨˦/ 太阳 /tʰai˥˩ian˩˧/
Mặt trăng 月亮 /ŋəʔ˧ liã˥˩/ 月亮 /yøʔ˩˨liaŋ˨˩˧/ 月亮 /ɦyøʔ˩˨liaŋ˨˨˧/ 月亮 /ɲyəʔ˩˨liã˩/ 月亮 /yəʔ˥˦liɔ̃˩/ 月光 /ɦyøʔ˩˨kuaŋ˧˧/ 月亮 /ye˨˦liaŋ/
Mẹ 姆妈 /m̩˥ mɑ˨˩/ 妈妈 /ma˧˧ma˨˩˧/ 姆妈 /m̩˧˧ma˧˧/ 姆妈 /m̩ma/ 妈妈 /ma˩ma/ 阿娘 /aʔ˥ȵiaŋ˨˨˦/ 妈妈 /ma˧ma/
Cha 爹爹 /tiɑ˥ tiɑ˨˩/ 爸爸 /pa˧˧pa˨˩˧/ 爹爹 /tia˦˦tia˦˦/ 爸爸 /pa˧˩pa/ 爹爹 /tie˩tie/ 阿爸 /aʔ˥pa˧˧/ 爸爸 /pa˥˧pa/
Ăn /t͡ɕʰiəʔ˥/ /t͡ɕʰiʔ˥/ /t͡ɕʰiɪʔ˥/ /t͡ɕʰiʔ˥/ /t͡sʰəʔ˨/ /t͡ɕʰiɪʔ˥/ /t͡ɕʰi˨˦/
Uống /həʔ˥/ /xəʔ˥/ /t͡ɕʰiɪʔ˥/ /huəʔ˥/ /xəʔ˨/ /t͡ɕʰiɪʔ˥/ /xo˨˦/
Trang 1/3

So sánh âm Hán tự

Chữ Hán Tiếng Ngô Tô ChâuTiếng Ngô Gia HưngTiếng Hàng Châutiếng Ninh BaTiếng Ngô Thượng HảiTiếng Ngô Kim HoaDatong Jin
iq7 /iəʔ˦˧/ iq7 /iɪʔ˥˥/ iq7 /iɪʔ˥˥/ iq7 /iəʔ˥˥/ iq7 /ɪʔ˥˥/ iq⁵⁵ /iəʔ˥˥/ ieh⁴³ /iəʔ˦˧/
gni6 /ɲi˨˧˩/ gni6 /ɲi˨˩˧/ gni6 /ɲi˨˩˧/ gni6 /ɲi˨˩˧/ gni6 /ɲi˨˧/ nyi²¹³ /n̩˨˩˧/ er⁴⁵ /ɚ˦˥/
se1 /sᴇ˦˦/ se1 /sɛ˥˧/ se1 /sæ̃˧˧/ se1 /sɛ˥˧/ se1 /sɛ˥˧/ sa³³ /sã˧˧/ san³¹ /sæ̃˧˩/
sy5 /sɿ˥˩˧/ sy5 /sɿ˥˧/ sy5 /sz̩˧/ sy5 /sz̩˥˩/ sy5 /sɿ˧˥/ sy⁵³ /sz̩˥˧/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/
ng6 /ŋ̍˨˧˩/ ng6 /ŋ̍˨˩˧/ ng6 /ŋ̍˨˩˧/ ng6 /ŋ̍˨˩˧/ ng6 /ŋ̍˨˧/ ng²¹³ /ŋ˨˩˧/ u⁵³ /u˥˧/
loq8 /loʔ˨˧/ loq8 /loʔ˨˧/ loq8 /loʔ˨˩˧/ loq8 /loʔ˨˩˧/ loq8 /loʔ˩˨/ lieu²⁴ /liu˨˦/ lueh⁵⁴ /luəʔ˥˦/
tshiq7 /tsʰiəʔ˦˧/ tshiq7 /tsʰiɪʔ˥˥/ tshiq7 /tsʰiʔ˥˥/ tshiq7 /tsʰiʔ˥˥/ chiq7 /tɕʰɪʔ˥˥/ tshiq⁵⁵ /t͡sʰiəʔ˥˥/ qhieh⁴³ /tɕʰiəʔ˦˧/
poq7 /poʔ˦˧/ poq7 /pɒʔ˥˥/ paq7 /pɐʔ˥˥/ paq7 /pɐʔ˥˥/ paq7 /pɐʔ˥˥/ paq⁵⁵ /pɒʔ˥˥/ pah⁴³ /paʔ˦˧/
cieu3 /tɕiʏ˥˩/ cieu3 /tɕiɤɯ˥˨˧/ cieu3 /tɕiɤɯ˥˧/ cieu3 /tɕiɤɯ˧˥/ cieu5 /tɕiɤɯ˧˥/ jieu⁵³⁵ /tɕiɤɯ˥˧˥/ jieu⁵³ /tɕiəu˥˧/
zeq8 /zəʔ˨˧/ zeq8 /zəʔ˨˧/ zeq8 /zəʔ˨˩˧/ zeq8 /zəʔ˨˩˧/ zeq8 /zəʔ˩˨/ zeq²¹² /zəʔ˨˩˨/ seh⁵⁴ /səʔ˥˦/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.