金华话

Tiếng Ngô Kim Hoa

Sinitic (Wu, Wuzhou 婺州片)

Ngữ hệSinitic (Wu, Wuzhou 婺州片) Người nói~2M Chữ viếtHan characters Quốc giaChina (Jinhua, central Zhejiang) Ngôn ngữ chính thứcNo (regional) ISO 639-3wuu Glottocodejinh1234

Jinhua Wu (金华话) is the prototypical representative of the Wuzhou Wu subgroup (婺州片), a primary branch of Wu Chinese coordinate with — not subordinate to — Taihu Wu (Shanghai, Suzhou, Hangzhou). It is spoken by ~2M in central Zhejiang, in the basin of the Jinhua River. Wuzhou Wu is typologically conservative: it preserves the full medieval Chinese three-way obstruent contrast (voiceless / aspirated / voiced) like other Wu groups, but its tone system (typically 7–8 categories with distinctive contour shapes) and several lexical items (e.g. 1sg pronoun 我 [ŋo], 3sg 渠 [gɛ]) differ markedly from Taihu Wu, reflecting the early branching of Wuzhou from the rest of Wu. The region is the home of the famous Jinhua ham and was the birthplace of the Song-dynasty Neo-Confucian scholar Lü Zuqian.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong Tiếng Ngô Kim Hoa

Nước

/sz̩˥˧˥/

Lửa

/xu˥˧˥/

Mặt trời

日头

/ȵiɪʔ˩˨dei˨˨˦/

Mặt trăng

月光

/ɦyøʔ˩˨kuaŋ˧˧/

Mẹ

阿娘

/aʔ˥ȵiaŋ˨˨˦/

Cha

阿爸

/aʔ˥pa˧˧/

Ăn

/t͡ɕʰiɪʔ˥/

Uống

/t͡ɕʰiɪʔ˥/

Yêu

/—/

Tim

/ɕiŋ˧˧/

Cây

/dzz̩˨˨/

Nhà

屋里

/oʔ˥li˨˨˦/

Chó

/kei˥˧˥/

Mèo

/mau˨˨˦/

Tay

/ɕiei˥˧˥/

Mắt

眼睛

/ŋa˥˧˥tɕiŋ˧˧/

Xin chào

侬好

/noŋ˨˨˦xau˥˧˥/

Cảm ơn

谢谢

/dzia˨˨dzia˨˨/

Một

/iɪʔ˥/

Tốt

/xau˥˧˥/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Sinitic (Wu, Wuzhou 婺州片) liên quan

Nghĩa Tiếng Ngô Kim HoaTiếng Ngô Gia HưngTiếng Hàng ChâuTiếng Ngô Ôn ChâuTiếng Ngô Thượng HảiQuan thoại Tây Antiếng Ninh Ba
Nước /sz̩˥˧˥/ /sz̩˧˩˧/ /ʂz̩˥˧/ /sɿ˧˥/ /sz̩˧˥/ /fei˥˧/ /sɿ˨˩˦/
Lửa /xu˥˧˥/ /hu˧˩˧/ /xo˥˧/ /hu˧˥/ /hu˧˥/ /xuo˥˧/ /hu˨˩˦/
Mặt trời 日头 /ȵiɪʔ˩˨dei˨˨˦/ 日头 /ɲiɪʔ˩˨dɤu˨˨˧/ 日头 /ʐəʔ˩˨dɤɯ˨˩˧/ 日头 /zai˨˩˧dau˧˩/ 太阳 /tʰa˧˧ɦiã˩˩/ 日头 /ʐɿ˥˥tʰou˨˦/ 日头 /ɲiʔ˩˨dɤu/
Mặt trăng 月光 /ɦyøʔ˩˨kuaŋ˧˧/ 月亮 /ɦyøʔ˩˨liaŋ˨˨˧/ 月亮 /yøʔ˩˨liaŋ˨˩˧/ 月光 /ɦyø˨˩˧kuɔ˧˧/ 月亮 /ɲyəʔ˩˨liã˩/ 月亮 /ye˥˥liaŋ˨˩/ 月亮 /ɲyəʔ˩˨liaŋ/
Mẹ 阿娘 /aʔ˥ȵiaŋ˨˨˦/ 姆妈 /m̩˧˧ma˧˧/ 妈妈 /ma˧˧ma˨˩˧/ 阿娘 /a˧˩ɲiɛ˧˩/ 姆妈 /m̩ma/ /ma˨˩/ 阿妈 /aʔ˦˦ma/
Cha 阿爸 /aʔ˥pa˧˧/ 爹爹 /tia˦˦tia˦˦/ 爸爸 /pa˧˧pa˨˩˧/ 阿爸 /a˧˩pa˧˧/ 爸爸 /pa˧˩pa/ /pa˥˥/ 阿爸 /aʔ˦˦pa/
Ăn /t͡ɕʰiɪʔ˥/ /t͡ɕʰiɪʔ˥/ /t͡ɕʰiʔ˥/ /d͡zai˨˩˧/ /t͡ɕʰiʔ˥/ /tʂʰɿ˨˩/ /t͡ɕʰiʔ˥˥/
Uống /t͡ɕʰiɪʔ˥/ /t͡ɕʰiɪʔ˥/ /xəʔ˥/ /kʰa˧˧/ /huəʔ˥/ /xɤ˨˩/ /hoʔ˥˥/
Trang 1/3

So sánh âm Hán tự

Chữ Hán Tiếng Ngô Kim HoaTiếng Ngô Gia Hưngtiếng Ninh BaTiếng Hàng ChâuTiếng Ngô Thượng HảiTiếng Huy ChâuJixi Hui
iq⁵⁵ /iəʔ˥˥/ iq7 /iɪʔ˥˥/ iq7 /iəʔ˥˥/ iq7 /iɪʔ˥˥/ iq7 /ɪʔ˥˥/ ie⁵ /iɛʔ˥/ ie⁵ /iɛʔ˥/
nyi²¹³ /n̩˨˩˧/ gni6 /ɲi˨˩˧/ gni6 /ɲi˨˩˧/ gni6 /ɲi˨˩˧/ gni6 /ɲi˨˧/ n²² /n̩˨˨/ n²² /n̩˨˨/
sa³³ /sã˧˧/ se1 /sɛ˥˧/ se1 /sɛ˥˧/ se1 /sæ̃˧˧/ se1 /sɛ˥˧/ se³³ /sɛ˧˧/ se³³ /sɛ˧˧/
sy⁵³ /sz̩˥˧/ sy5 /sɿ˥˧/ sy5 /sz̩˥˩/ sy5 /sz̩˧/ sy5 /sɿ˧˥/ si³⁵ /sɿ˧˥/ si³⁵ /sɿ˧˥/
ng²¹³ /ŋ˨˩˧/ ng6 /ŋ̍˨˩˧/ ng6 /ŋ̍˨˩˧/ ng6 /ŋ̍˨˩˧/ ng6 /ŋ̍˨˧/ ng²¹ /ŋ̩˨˩/ ng²¹ /ŋ̩˨˩/
lieu²⁴ /liu˨˦/ loq8 /loʔ˨˧/ loq8 /loʔ˨˩˧/ loq8 /loʔ˨˩˧/ loq8 /loʔ˩˨/ lu²¹ /lu˨˩/ lu²¹ /lu˨˩/
tshiq⁵⁵ /t͡sʰiəʔ˥˥/ tshiq7 /tsʰiɪʔ˥˥/ tshiq7 /tsʰiʔ˥˥/ tshiq7 /tsʰiʔ˥˥/ chiq7 /tɕʰɪʔ˥˥/ chii⁵ /tsʰiɪʔ˥/ chii⁵ /tsʰiɪʔ˥/
paq⁵⁵ /pɒʔ˥˥/ poq7 /pɒʔ˥˥/ paq7 /pɐʔ˥˥/ paq7 /pɐʔ˥˥/ paq7 /pɐʔ˥˥/ pa⁵ /paʔ˥/ pa⁵ /paʔ˥/
jieu⁵³⁵ /tɕiɤɯ˥˧˥/ cieu3 /tɕiɤɯ˥˨˧/ cieu3 /tɕiɤɯ˧˥/ cieu3 /tɕiɤɯ˥˧/ cieu5 /tɕiɤɯ˧˥/ jiu³⁵ /tɕiu˧˥/ jiu³⁵ /tɕiu˧˥/
zeq²¹² /zəʔ˨˩˨/ zeq8 /zəʔ˨˧/ zeq8 /zəʔ˨˩˧/ zeq8 /zəʔ˨˩˧/ zeq8 /zəʔ˩˨/ sii²¹ /siɪʔ˨˩/ sii²¹ /siɪʔ˨˩/
Trang 1/7

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.