sγwδyk
Tiếng Sogdia
hệ Ấn-Âu (Iran, trung, phía đông) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Sogdia là một ngôn ngữ Iran Trung kỳ phương Đông của người Sogdia, những thương nhân lớn của Con đường Tơ lụa mà các thành bang của họ (Samarkand, Bukhara, Panjikent, Tashkent) đã kiểm soát các tuyến mậu dịch Trung Á từ thế kỷ 4 đến thế kỷ 9 CN. Các khu kiều dân Sogdia dọc Con đường Tơ lụa xa tới tận Đôn Hoàng và Turfan đã khiến nó trở thành ngôn ngữ chung của thương mại Á-Âu. Các văn bản còn lại gồm Những Bức Thư Cổ (313 CN) từ Đôn Hoàng, văn học Mani giáo và Phật giáo, cùng các mảnh văn bản Cơ Đốc giáo. Chữ Sogdia (bắt nguồn từ chữ Aram) là tổ tiên trực tiếp của chữ Duy Ngô Nhĩ Cổ và gián tiếp của chữ Mông Cổ và chữ Mãn. Tiếng Yaghnobi hiện đại (yai) là hậu duệ còn tồn tại duy nhất của nó, tại thung lũng Yaghnob ở Tajikistan.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Sogdia
Nước
ʾāp
/aːp/
Lửa
ʾātar
/aːtar/
Mặt trời
xwr
/xwar/
Mặt trăng
mʾx
/maːx/
Sao
stāre
/staːre/
Mẹ
mʾtr
/maːtar/
Cha
ptr
/pitar/
Tôi
azu
/azu/
Bạn
tγu
/tɣu/
Tên
nām
/naːm/
Mắt
cšm
/tʃaʃm/
Tay
dst
/dast/
Tim
δrzy
/ðərʒeː/
Yêu
frytk
/friːtak/
Cây
drxt
/draxt/
Nhà
kṯʾk
/kaθaːk/
Chó
ʾkw
/aːkuː/
Mèo
—
/—/
Ăn
xwartan
/xwartan/
Uống
pi-
/pi/
Một
yw
/jɛw/
Hai
aδwa
/aðwa/
Xin chào
drwd
/druːd/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
nyk
/neːk/
Nguồn
- Gharib (1995) Sogdian Dictionary
- Sims-Williams — Sogdian Studies
- Glottolog: sogd1245
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Iranian, Middle, Eastern) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Sogdia | Tiếng Parthia | Tiếng Avesta | Tiếng Scythia | Tiếng Ba Tư cổ | Tiếng Ba Tư (Cổ điển) | Tiếng Ba Tư trung đại (Pahlavi) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ʾāp /aːp/ | āb /aːb/ | 𐬁𐬞 /aːp/ | ap /ap/ | 𐎠𐎱 /aːpi/ | آب /aːb/ | 𐭠𐭯 /aːb/ |
| Lửa | ʾātar /aːtar/ | ādar /aːdar/ | 𐬁𐬙𐬀𐬭 /aːtar/ | ātar /aːtar/ | 𐎠𐎫𐎼 /aːtar/ | آتش /aːtaʃ/ | 𐭠𐭲𐭱 /aːtaʃ/ |
| Mặt trời | xwr /xwar/ | xwar /xwar/ | 𐬵𐬎𐬎𐬀𐬭𐬆 /huwarə/ | hvar /xʷar/ | 𐏃𐎢𐎺𐎼 /huwar/ | خورشید /xʷarʃeːd/ | 𐭧𐭥𐭫𐭱𐭩𐭲 /xwarʃeːd/ |
| Mặt trăng | mʾx /maːx/ | māh /maːh/ | 𐬨𐬁𐬵 /maːh/ | māh /maːh/ | 𐎶𐎠𐏃 /maːha/ | ماه /maːh/ | 𐭬𐭠𐭧 /maːh/ |
| Sao | stāre /staːre/ | astārag /asˈtaːraɡ/ | 𐬯𐬙𐬀𐬭 /star/ | star /staːr/ | 𐎿𐎫𐎠𐎼 /staːra/ | ستاره /sitaːra/ | 𐭮𐭲𐭠𐭫𐭪 /staːrag/ |
| Mẹ | mʾtr /maːtar/ | mād /maːd/ | 𐬨𐬁𐬙𐬀𐬭 /maːtar/ | mātar /maːtar/ | 𐎶𐎠𐎫𐎼 /maːtar/ | مادر /maːdar/ | 𐭬𐭠𐭲𐭫 /maːdar/ |
| Cha | ptr /pitar/ | pid /pid/ | 𐬞𐬌𐬙𐬀𐬭 /pitar/ | pitar /pitar/ | 𐎱𐎡𐎫𐎠 /pitaː/ | پدر /pidar/ | 𐭯𐭩𐭲𐭫 /pidar/ |
| Tôi | azu /azu/ | az /az/ | 𐬀𐬰𐬆𐬨 /azəm/ | azu /azu/ | 𐎠𐎭𐎶 /adam/ | من /man/ | 𐭠𐭭 /an/ |
| Bạn | tγu /tɣu/ | tu /tuː/ | 𐬙𐬏𐬨 /tuːm/ | tu /tuː/ | 𐎬𐎢𐎺𐎶 /tuvam/ | تو /toː/ | 𐭲𐭥 /toː/ |
| Tên | nām /naːm/ | nām /naːm/ | 𐬥𐬁𐬨𐬀𐬥 /naːman/ | nama /naːma/ | 𐎴𐎠𐎶 /naːma/ | نام /naːm/ | 𐭭𐭠𐭬 /naːm/ |
| Mắt | cšm /tʃaʃm/ | čašm /tʃaʃm/ | 𐬗𐬀𐬱𐬨𐬀𐬥 /tʃaʃman/ | čašm /tʃaʃm/ | 𐏂𐏁𐎶𐎴 /tʃaʃman/ | چشم /tʃaʃm/ | 𐭰𐭱𐭬 /tʃaʃm/ |
| Tay | dst /dast/ | dast /dast/ | 𐬰𐬀𐬯𐬙𐬀 /zasta/ | zasta /zasta/ | 𐎭𐎿𐎫 /dasta/ | دست /dast/ | 𐭣𐭮𐭲 /dast/ |
| Tim | δrzy /ðərʒeː/ | zyrd /zird/ | 𐬰𐬆𐬭𐬆𐬛 /zərəd/ | zard- /zard/ | 𐏀𐎼𐎭 /zard/ | دل /dil/ | 𐭣𐭩𐭫 /dil/ |
| Yêu | frytk /friːtak/ | friyādan /frijaːdan/ | 𐬟𐬭𐬌𐬌𐬀 /frija/ | — /—/ | 𐎳𐎼𐎡𐎹 /frija/ | عشق /ʔiʃq/ | 𐭲𐭥𐭱𐭩 /doːʃiː/ |
| Cây | drxt /draxt/ | dār /daːr/ | 𐬬𐬀𐬉𐬯𐬀 /waesa/ | — /—/ | — /—/ | درخت /diraxt/ | 𐭣𐭫𐭧𐭲 /draxt/ |
| Nhà | kṯʾk /kaθaːk/ | xānag /xaːnaɡ/ | 𐬥𐬨𐬁𐬥𐬀 /nmaːna/ | — /—/ | 𐎶𐎠𐎴𐎡𐎹 /maːnija/ | خانه /xaːna/ | 𐭧𐭠𐭭𐭪 /xaːnaɡ/ |
| Chó | ʾkw /aːkuː/ | spag /spaɡ/ | 𐬯𐬞𐬁 /spaː/ | spaka /spaka/ | 𐎿𐎱𐎣 /spaka/ | سگ /saɡ/ | 𐭮𐭢 /saɡ/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | گربه /ɡurba/ | 𐭢𐭥𐭫𐭡𐭢 /ɡurbaɡ/ |
| Ăn | xwartan /xwartan/ | xward- /xward/ | 𐬑𐬬𐬀𐬭 /xwar/ | xwartan /xʷartan/ | 𐎧𐎼 /xar/ | خوردن /xʷurdan/ | 𐭧𐭥𐭫𐭲𐭭 /xwardan/ |
| Uống | pi- /pi/ | pī- /piː/ | 𐬞𐬁 /paː/ | — /—/ | 𐎱𐎠 /paː/ | آشامیدن /aːʃaːmiːdan/ | 𐭭𐭥𐭱𐭩𐭲𐭭 /noːʃiːdan/ |
| Một | yw /jɛw/ | ēw /eːw/ | 𐬀𐬉𐬬𐬀 /aewa/ | aiwa /aiwa/ | 𐎠𐎡𐎺 /aiwa/ | یک /jak/ | 𐭠𐭩𐭪 /eːk/ |
| Hai | aδwa /aðwa/ | dō /doː/ | 𐬛𐬬𐬀 /dva/ | duva /duva/ | 𐎯𐎢𐎺 /duva/ | دو /doː/ | 𐭣𐭥 /doː/ |
| Xin chào | drwd /druːd/ | drōd /droːd/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | درود /duruːd/ | 𐭣𐭫𐭥𐭲 /droːd/ |
| Cảm ơn | — /—/ | spās /spaːs/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | سپاس /sipaːs/ | 𐭮𐭯𐭠𐭮 /spaːs/ |
| Tốt | nyk /neːk/ | nēw /neːw/ | 𐬬𐬊𐬵𐬎 /vohu/ | vohu /wohu/ | 𐎴𐎡𐎲 /naiba/ | نیک /neːk/ | 𐭥𐭩𐭧 /weh/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.