Kirikirʔis
Tiếng Wichita
ngữ hệ Caddo (nhánh Caddo Bắc)
Wichita là một ngôn ngữ Caddo phương Bắc ở Oklahoma, nổi tiếng vì hoàn toàn thiếu âm tắc môi-môi /p/ — một hiện tượng cực kỳ hiếm về mặt loại hình học trên toàn thế giới. Các động từ đa tổng hợp của nó có thể diễn đạt cả câu trong một từ duy nhất, và âm tắc thanh hầu ʔ cùng các nguyên âm dài có tính đối lập về mặt âm vị.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Wichita
Nước
kicʔa
/kitsʔa/
Lửa
hatʔihks
/hatʔihks/
Mặt trời
saːkihirikiʔis
/saːkihiɾikiʔis/
Mặt trăng
—
/—/
Sao
hokʼwahriʔ
/hokʼʷahriʔ/
Mẹ
ʔatsi
/ʔatsi/
Cha
ʔaːsi
/ʔaːsi/
Tôi
náⁱʔ
/náːʔ/
Bạn
áⁱʔ
/áːʔ/
Tên
-riʔ
/riʔ/
Mắt
kiriːkihinaʔ
/kiɾiːkihinaʔ/
Tay
ʔiskʔa
/ʔiskʔa/
Tim
kaːc
/kaːts/
Yêu
—
/—/
Cây
tahaːriʔ
/tahaːɾiʔ/
Nhà
kaːhikʔa
/kaːhikʔa/
Chó
kicʔariːh
/kitsʔaɾiːh/
Mèo
—
/—/
Ăn
taʔac
/taʔats/
Uống
kiːckiriʔeːhirʔa
/kiːtskiɾiʔeːhiɾʔa/
Một
cʔiːʔas
/tsʔiːʔas/
Hai
wic
/wits/
Xin chào
nakahaʔahirʔa
/nakahaʔahiɾʔa/
Cảm ơn
—
/—/
Tốt
—
/—/
Nguồn
- Rood, David S. (1976) Wichita Grammar. New York: Garland.
- Rood, David S. (1975) The Implications of Wichita Phonology. Language 51(2):315-337.
- Glottolog: Wichita
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Caddoan (Northern Caddoan) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Wichita | Tiền Phi-Á ngữ | Nam Á nguyên thủy | Tiếng Neko | Tiếng Iberia | Tiếng Tuyuca | Tiếng Messap |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | kicʔa /kitsʔa/ | *maw- /maw-/ | *ɗaːk /ɗaːk/ | wai /wai/ | — /—/ | oko /oko/ | — /—/ |
| Lửa | hatʔihks /hatʔihks/ | — /—/ | *ʔuːs /ʔuːs/ | titɛ /titɛ/ | — /—/ | pekãbẽ /pekãbẽ/ | — /—/ |
| Mặt trời | saːkihirikiʔis /saːkihiɾikiʔis/ | — /—/ | *tŋiːʔ /tŋiːʔ/ | aatʌ /aːtʌ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Sao | hokʼwahriʔ /hokʼʷahriʔ/ | — /—/ | — /—/ | kumba /kumba/ | — /—/ | ñokõ /ɲokõ/ | — /—/ |
| Mẹ | ʔatsi /ʔatsi/ | *ʔim- /ʔim-/ | *maʔ /maʔ/ | — /—/ | — /—/ | pakó /pakó/ | — /—/ |
| Cha | ʔaːsi /ʔaːsi/ | *ʔab- /ʔab-/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | ana /ˈana/ |
| Tôi | náⁱʔ /náːʔ/ | *ʔan- /ʔan-/ | *ʔaɲ /ʔaɲ/ | na /na/ | — /—/ | yʉʉ /jɨː/ | — /—/ |
| Bạn | áⁱʔ /áːʔ/ | — /—/ | — /—/ | ga /ɡa/ | — /—/ | mʉʉ /mɨː/ | — /—/ |
| Tên | -riʔ /riʔ/ | *sim- /sim-/ | — /—/ | iwi /iwi/ | — /—/ | wamé /wamẽ/ | — /—/ |
| Mắt | kiriːkihinaʔ /kiɾiːkihinaʔ/ | *ʕayn- /ʕayn-/ | *mat /mat/ | ta /ta/ | — /—/ | kapea /kapea/ | — /—/ |
| Tay | ʔiskʔa /ʔiskʔa/ | — /—/ | *tiːʔ /tiːʔ/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | kaːc /kaːts/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | tahaːriʔ /tahaːɾiʔ/ | — /—/ | — /—/ | tei /tei/ | — /—/ | yukɨgɨ /jukɨɡɨ/ | — /—/ |
| Nhà | kaːhikʔa /kaːhikʔa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | iltiŕ /iltir̥/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | kicʔariːh /kitsʔaɾiːh/ | — /—/ | *cɔː /cɔː/ | gonʌ /ɡonʌ/ | — /—/ | diayi /diaji/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Ăn | taʔac /taʔats/ | — /—/ | *ɟaː /ɟaː/ | nei /nei/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | kiːckiriʔeːhirʔa /kiːtskiɾiʔeːhiɾʔa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | sĩdĩ /sĩdĩ/ | — /—/ |
| Một | cʔiːʔas /tsʔiːʔas/ | — /—/ | *muːj /muːj/ | — /—/ | ban /ban/ | sika /sika/ | — /—/ |
| Hai | wic /wits/ | *sin- /sin-/ | *ɓaːr /ɓaːr/ | iri /iri/ | bi /bi/ | pʉ́aro /pɨ́aɾo/ | — /—/ |
| Xin chào | nakahaʔahirʔa /nakahaʔahiɾʔa/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.