x̌ikwor zik

tiếng Wakhi

Iranian (Pamir)

Ngữ hệIranian (Pamir) Người nói~58K Chữ viếtCyrillic / Latin / Arabic Quốc giaTajikistan, Afghanistan, Pakistan, China (Xinjiang) Ngôn ngữ chính thứcNo (recognized minority) Mức độ sống cònvulnerable ISO 639-3wbl

Tiếng Wakhi là một ngôn ngữ Iran trên cao nguyên Pamir, được dùng trong những thung lũng định cư khó tiếp cận nhất thế giới ở độ cao trên 2500 m. Giống như các ngôn ngữ Pamir khác, nó bảo lưu những đặc điểm Iran cổ đã mất trong tiếng Ba Tư.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Wakhi

Nước

яу

/jau/

Lửa

ракс

/raks/

Mặt trời

йир

/jir/

Mặt trăng

зимак

/zimak/

Mẹ

нан

/nan/

Cha

тат

/tat/

Ăn

йав-

/jav/

Uống

пав-

/pav/

Yêu

руб

/rub/

Tim

дил

/dil/

Cây

ведж

/vedʒ/

Nhà

хун

/xun/

Chó

шач

/ʃatʃ/

Mèo

мушук

/muʃuk/

Tay

дос

/dos/

Mắt

чашм

/tʃaʃm/

Xin chào

салам

/salam/

Cảm ơn

ишкур

/iʃkur/

Một

йиу

/jiu/

Tốt

байт

/bajt/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Iranian (Pamir) liên quan

Nghĩa tiếng Wakhitiếng BakhtiariTiếng TajikTiếng Daritiếng Hazaragitiếng PashaiTiếng Kʼicheʼ
Nước яу /jau/ ئاو /aw/ об /ob/ آب /ɑːb/ آو /ɑːw/ واری /waːri/ jaʼ /xaʔ/
Lửa ракс /raks/ تش /teʃ/ оташ /otaʃ/ آتش /ɑːtaʃ/ آتش /ɑːtaʃ/ انگاری /aŋɡaːri/ qʼaqʼ /qʼaqʼ/
Mặt trời йир /jir/ خور /xor/ офтоб /oftob/ خورشید /xoɾʃed/ آفتو /ɑːftow/ سور /sur/ qʼij /qʼix/
Mặt trăng зимак /zimak/ مانگ /mãŋ/ моҳ /moh/ ماه /mɑːh/ مه /maː/ مس /mas/ ikʼ /ikʼ/
Mẹ нан /nan/ دا /daː/ модар /modar/ مادر /mɑːdaɾ/ آبه /ɑːba/ نا /naː/ nan /nan/
Cha тат /tat/ بوا /bowa/ падар /padar/ پدر /padaɾ/ آته /ɑːta/ تاتا /taːtaː/ tat /tat/
Ăn йав- /jav/ خواردن /xwoɾdan/ хӯрдан /xʉːrdan/ خوردن /xoɾdan/ خوردو /xoɾdoː/ کخن- /kxn/ tijow /tixow/
Uống пав- /pav/ خواردن /xwoɾdan/ нӯшидан /nʉːʃidan/ نوشیدن /noʃidan/ نوشیدو /noʃidoː/ پی- /piː/ ukʼaaj /ukʼaːh/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.