کھوار
Tiếng Khowar
hệ Ấn-Âu (nhánh Ấn-Iran, Dardic)
Tiếng Khowar (کھوار; ISO 639-3: khw) là một ngôn ngữ Ấn-Arya, theo truyền thống được xếp vào nhóm ngôn ngữ Dard hoặc Hindu Kush. Ngôn ngữ này chủ yếu do người Kho sử dụng ở Thượng và Hạ Chitral, miền bắc Pakistan, và đóng vai trò ngôn ngữ chung chính của khu vực; các cộng đồng người nói cũng có mặt tại Gilgit-Baltistan và Swat lân cận cũng như tại các thành phố Pakistan. Các ước tính gần đây dao động khoảng 300.000–380.000 người nói, do khác nhau về thời điểm và phạm vi địa lý. Khowar duy trì truyền thống truyền miệng và văn học phong phú, được viết bằng bảng chữ Ba Tư–Ả Rập có nguồn gốc từ chữ Urdu với các chữ bổ sung cho âm riêng của ngôn ngữ; công trình ngôn ngữ học cũng dùng chuyển tự Latinh. Dù được sử dụng rộng rãi ở Chitral, ngôn ngữ không có địa vị chính thức cấp quốc gia và chịu áp lực từ tiếng Urdu và tiếng Anh.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Khowar
Nước
اُوغ
/uɣ/
Lửa
انگار
/aŋˈɡaːr/
Mặt trời
یور
/joːr/
Mặt trăng
مَس
/mas/
Sao
استاری
/isˈtaːɾi/
Mẹ
نَن
/nan/
Cha
تَت
/tat/
Tôi
اوا
/awa/
Bạn
تو
/tu/
Tên
نام
/naːm/
Mắt
غیچ
/ɣeːtʃ/
Tay
ہوست
/host/
Tim
ہردی
/ˈhardi/
Yêu
مہر
/ˈmeher/
Cây
کان
/kaːn/
Nhà
دُر
/dur/
Chó
رینی
/ˈɾeːni/
Mèo
پُشی
/ˈpuʂi/
Ăn
ژبیک
/ʒiˈbik/
Uống
پی
/piː/
Một
اِی
/i/
Hai
جو
/dʒu/
Xin chào
السلام علیکم
/asalamualeikum/
Cảm ơn
شکریہ
/ʃukria/
Tốt
جَم
/dʒam/
Chim cu cu
کاکو
/ˈkaːku/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Indo-Iranian, Dardic) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Khowar | Tiếng Pashai | Tiếng Wakhi | Tiếng Tregami | Tiếng Hindko | Tiếng Kangri | Tiếng Parthia |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | اُوغ /uɣ/ | واری /waːri/ | юпк /jupk/ | āw /aːw/ | پانی /paːniː/ | पाणी /paːɳiː/ | āb /aːb/ |
| Lửa | انگار /aŋˈɡaːr/ | انگاری /aŋɡaːri/ | ракс /raks/ | aŋa /aŋa/ | اگ /aɡ/ | अग्ग /aɡː/ | ādar /aːdar/ |
| Mặt trời | یور /joːr/ | سور /sur/ | йир /jir/ | sa /sa/ | سورج /soːradʒ/ | सूरज /suːraj/ | xwar /xwar/ |
| Mặt trăng | مَس /mas/ | مس /mas/ | зимак /zimak/ | mas /mas/ | چن /tʃan/ | चन्न /tʃanː/ | māh /maːh/ |
| Sao | استاری /isˈtaːɾi/ | تارا /taːraː/ | стар /star/ | tāra /taːra/ | تارا /t̪aːɾaː/ | तारा /taːɾaː/ | astārag /asˈtaːraɡ/ |
| Mẹ | نَن /nan/ | نا /naː/ | нан /nan/ | žey /ʒej/ | ماں /mãː/ | बेबे /bebe/ | mād /maːd/ |
| Cha | تَت /tat/ | تاتا /taːtaː/ | тат /tat/ | tata /tata/ | پیو /pju/ | बापू /baːpuː/ | pid /pid/ |
| Tôi | اوا /awa/ | آ /aː/ | вуз /wuz/ | e /e/ | میں /mɛ̃ː/ | हाऊं /ɦãũ/ | az /az/ |
| Bạn | تو /tu/ | تو /tu/ | ту /tu/ | tu /tu/ | تُوں /t̪ũː/ | तू /tu/ | tu /tuː/ |
| Tên | نام /naːm/ | نام /naːm/ | нунг /nuŋ/ | nām /naːm/ | ناں /nãː/ | नां /nãː/ | nām /naːm/ |
| Mắt | غیچ /ɣeːtʃ/ | اچی /atʃiː/ | чашм /tʃaʃm/ | ac̣ĩ /aʈʂĩ/ | اکھ /akːʰ/ | अक्ख /akːʰ/ | čašm /tʃaʃm/ |
| Tay | ہوست /host/ | دست /dast/ | дос /dos/ | doš /doʃ/ | ہتھ /hattʰ/ | हत्थ /hattʰ/ | dast /dast/ |
| Tim | ہردی /ˈhardi/ | دل /dil/ | дил /dil/ | źo /zo/ | دل /dil/ | दिल /dil/ | zyrd /zird/ |
| Yêu | مہر /ˈmeher/ | پیار /pjaːr/ | руб /rub/ | — /—/ | پیار /pjaːr/ | प्यार /pjaːr/ | friyādan /frijaːdan/ |
| Cây | کان /kaːn/ | درغ /darʁ/ | ведж /vedʒ/ | jala /dʒala/ | درخت /daɾaxt/ | रुक्ख /rukːʰ/ | dār /daːr/ |
| Nhà | دُر /dur/ | جوغ /dʒoʁ/ | хун /xun/ | — /—/ | گھر /ɡʱar/ | घर /ɡʱar/ | xānag /xaːnaɡ/ |
| Chó | رینی /ˈɾeːni/ | کوتا /kotaː/ | шач /ʃatʃ/ | ćū̃ /tsũː/ | کتا /kuttaː/ | कुत्ता /kuttaː/ | spag /spaɡ/ |
| Mèo | پُشی /ˈpuʂi/ | بلور /baloːr/ | пиш /piʃ/ | — /—/ | بلی /billi/ | बिल्ली /bilːiː/ | — /—/ |
| Ăn | ژبیک /ʒiˈbik/ | کخن- /kxn/ | йав- /jav/ | — /—/ | کھانا /kʰaːnaː/ | खाणा /kʰaːɳaː/ | xward- /xward/ |
| Uống | پی /piː/ | پی- /piː/ | пав- /pav/ | — /—/ | پینا /piːnaː/ | पीणा /piːɳaː/ | pī- /piː/ |
| Một | اِی /i/ | ایک /eːk/ | йиу /jiu/ | yo /jo/ | اک /ik/ | इक /ik/ | ēw /eːw/ |
| Hai | جو /dʒu/ | دو /duː/ | буй /buj/ | du /du/ | دو /d̪oː/ | दो /do/ | dō /doː/ |
| Xin chào | السلام علیکم /asalamualeikum/ | سلام /salaːm/ | салам /salam/ | salaam /salaːm/ | اسلام علیکم /assalaːmu ʕalaikum/ | नमस्कार /nəməskaːr/ | drōd /droːd/ |
| Cảm ơn | شکریہ /ʃukria/ | شکریه /ʃukrija/ | ишкур /iʃkur/ | shukria /ʃukɾia/ | شکریہ /ʃukrija/ | धन्यवाद /dʱənjəbaːd/ | spās /spaːs/ |
| Tốt | جَم /dʒam/ | شو /ʃoː/ | байт /bajt/ | — /—/ | چنگا /tʃəŋɡaː/ | चन्गा /tʃəŋɡaː/ | nēw /neːw/ |
| Chim cu cu | کاکو /ˈkaːku/ | — | — | — | — | — | — |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.