KʌThemnɛ
Tiếng Themne
Đại Tây Dương-Congo (Mel)
Tiếng Themne (KʌThemnɛ) là một trong hai ngôn ngữ lớn nhất của Sierra Leone cùng với tiếng Mende, với khoảng 1,5 triệu người nói ở nửa phía bắc đất nước (các quận Bombali, Tonkolili, Port Loko, Kambia, Karene). Thuộc nhánh Mel của ngữ hệ Đại Tây Dương-Congo (Niger-Congo), nó không có quan hệ họ hàng với hầu hết các ngôn ngữ lớn khác ở Tây Phi — các ngôn ngữ Mel chỉ giới hạn ở Sierra Leone, Liberia và các khu vực lân cận. Có hệ thống ngữ pháp phân loại danh từ được đánh dấu bằng tiền tố lớp (kʌ-, ka-, m-, v.v.) điển hình của ngữ hệ Đại Tây Dương-Congo. Ngôn ngữ thanh điệu. Người Themne từng là một trong những thực thể chính trị tiền thuộc địa lớn của khu vực; ngày nay người nói tiếng Themne tạo thành một cộng đồng chính trị và văn hóa quan trọng ở Sierra Leone.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Themne
Nước
mant
/mant/
Lửa
anang
/anaŋ/
Mặt trời
arɛ
/arɛ/
Mặt trăng
arai
/arai/
Sao
woray
/woraj/
Mẹ
ya
/ja/
Cha
pa
/pa/
Tôi
mi
/mi/
Bạn
mʌ
/mʌ/
Tên
es
/ɛs/
Mắt
ari
/ari/
Tay
anpa
/anpa/
Tim
ka-yɔn
/kajɔn/
Yêu
ka-haŋkə
/kahaŋkə/
Cây
kʌ-ant
/kʌant/
Nhà
anseth
/ansetʰ/
Chó
kabul
/kabul/
Mèo
kanaŋ
/kanaŋ/
Ăn
ði
/ði/
Uống
di
/di/
Một
piɲ
/piɲ/
Hai
ka-rəŋ
/rəŋ/
Xin chào
seke
/seke/
Cảm ơn
sɔŋ
/sɔŋ/
Tốt
lɔŋ
/lɔŋ/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Atlantic-Congo (Mel) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Themne | Tiếng Aukan | Tiếng Sranan Tongo | Tiếng Meta' | Tok Pisin | Tiếng Krio | Tiếng Hàn (Diên Biên) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | mant /mant/ | watra /watra/ | watra /watra/ | mə /mə/ | wara /waɾa/ | wata /ˈwata/ | 물 /mul/ |
| Lửa | anang /anaŋ/ | faya /faja/ | faya /faja/ | mɔŋ /mɔŋ/ | paia /paja/ | faya /ˈfaja/ | 불 /pul/ |
| Mặt trời | arɛ /arɛ/ | son /soŋ/ | son /son/ | nyam /ɲam/ | san /san/ | san /san/ | 해 /hɛ/ |
| Mặt trăng | arai /arai/ | mun /mun/ | mun /mun/ | nuŋ /nuŋ/ | mun /mun/ | mun /mun/ | 달 /tal/ |
| Sao | woray /woraj/ | sitari /siˈtari/ | stari /ˈstari/ | ntsə́ /ntsə́/ | sta /sta/ | star /staː/ | 별 /pjʌl/ |
| Mẹ | ya /ja/ | mma /mːa/ | mama /mama/ | ma /ma/ | mama /mama/ | mama /ˈmama/ | 오마니 /omani/ |
| Cha | pa /pa/ | tata /tata/ | papa /papa/ | ta /ta/ | papa /papa/ | papa /ˈpapa/ | 아바이 /abai/ |
| Tôi | mi /mi/ | mi /mi/ | mi /mi/ | mə̀ /mə̀/ | mi /mi/ | mi /mi/ | 나 /na/ |
| Bạn | mʌ /mʌ/ | yu /ju/ | yu /ju/ | ò /ò/ | yu /ju/ | yu /ju/ | 너 /nʌ/ |
| Tên | es /ɛs/ | nen /nɛn/ | nen /nɛn/ | ə́ɲə́ /ə́ɲə́/ | nem /nem/ | nem /nɛm/ | 이름 /iɾɯm/ |
| Mắt | ari /ari/ | ai /ai/ | ai /ai/ | dzi /dzi/ | ai /aj/ | ay /aj/ | 눈 /nun/ |
| Tay | anpa /anpa/ | ana /ana/ | anu /anu/ | boa /boa/ | han /han/ | an /an/ | 손 /son/ |
| Tim | ka-yɔn /kajɔn/ | ati /ati/ | ati /ati/ | mu /mu/ | bel /bel/ | at /at/ | 마음 /maɯm/ |
| Yêu | ka-haŋkə /kahaŋkə/ | lobi /lobi/ | lobi /lobi/ | kɔŋ /kɔŋ/ | laikim /lajkim/ | lɛk /lɛk/ | 사랑 /saɾaŋ/ |
| Cây | kʌ-ant /kʌant/ | bon /boŋ/ | bon /boŋ/ | ti /ti/ | diwai /diwaj/ | tik /tik/ | 나무 /namu/ |
| Nhà | anseth /ansetʰ/ | osu /osu/ | oso /oso/ | nda /nda/ | haus /haʊs/ | os /ɔs/ | 집 /tɕip̚/ |
| Chó | kabul /kabul/ | dagu /daɡu/ | dagu /daɡu/ | mbu /mbu/ | dok /dok/ | dɔg /dɔɡ/ | 개 /kɛ/ |
| Mèo | kanaŋ /kanaŋ/ | poesi /pusi/ | poesi /pusi/ | guŋ /ɡuŋ/ | pusi /pusi/ | pus /pus/ | 고양이 /kojaŋi/ |
| Ăn | ði /ði/ | nyan /ɲaŋ/ | nyan /ɲan/ | mé /me/ | kaikai /kajkaj/ | it /it/ | 먹어 /mʌɡʌ/ |
| Uống | di /di/ | diingi /diːŋi/ | dringi /driŋi/ | nyo /ɲo/ | dring /dɾiŋ/ | drink /drɪŋk/ | 마셔 /maɕjʌ/ |
| Một | piɲ /piɲ/ | wan /wan/ | wan /wan/ | mɔ /mɔ/ | wanpela /wanpɛla/ | wan /wan/ | 하나 /hana/ |
| Hai | ka-rəŋ /rəŋ/ | tu /tu/ | tu /tu/ | bɛ́ /bɛ́/ | tu /tu/ | tu /tu/ | 둘 /tul/ |
| Xin chào | seke /seke/ | fa yu de /fa ju de/ | odi /odi/ | mɔlɔŋ /mɔlɔŋ/ | halo /halo/ | kushɛ /kuˈʃɛ/ | 안녕하십니까 /annjʌŋhaɕimnik͈a/ |
| Cảm ơn | sɔŋ /sɔŋ/ | gaantangi /ɡaːntaŋi/ | grantangi /ɡrantaŋi/ | nfɔn /nfɔn/ | tenkyu /tɛŋkju/ | tɛnki /ˈtɛŋki/ | 고맙습니다 /komap̚s͈ɯmnida/ |
| Tốt | lɔŋ /lɔŋ/ | boon /boːŋ/ | bun /bun/ | mwa /mwa/ | gutpela /ɡutpɛla/ | gud /ɡud/ | 좋아 /tɕoa/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.