Кӣллт са̄мь кӣлл
Tiếng Sami Kildin
Ngữ hệ Ural (nhánh Sami, Đông, tiếng Sami Kola)
Tiếng Sami Kildin (Кӣллт са̄мь кӣлл Kīllt Saaʹmme kīll, "ngôn ngữ Sami Kildin") là một ngôn ngữ Sami ở bán đảo Kola thuộc tây bắc nước Nga và là ngôn ngữ Sami duy nhất có chương trình xóa mù chữ đang được triển khai trên lãnh thổ Nga. Được đặt tên theo đảo Kildin, ngôn ngữ này là nền tảng cho chuẩn chữ viết Sami Kola thời Liên Xô, với bảng chữ cái Kirin hiện đại năm 1991 do Aleksandra Antonova và Rimma Kuruch phát triển. Người Sami Kola bị cưỡng bức di dời đến Lovozero trong thời Liên Xô, điều này tập trung người nói lại nhưng cũng phá vỡ lối sống du mục chăn tuần lộc truyền thống. Bị đe dọa nghiêm trọng: phần lớn người nói thuộc thế hệ trẻ có tiếng Nga là ngôn ngữ thứ hai chiếm ưu thế và chỉ hiểu thụ động tiếng Kildin. Lovozero là nơi tổ chức lễ kỷ niệm Ngày Sami hằng năm.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Sami Kildin
Nước
чадзь
/tʃadzʲ/
Lửa
тоалл
/toallʲ/
Mặt trời
пе̄ййв
/peːjjv/
Mặt trăng
ма̄нн
/maːnn/
Sao
нӣзесь
/nʲiːzesʲ/
Mẹ
е̄ннҍ
/jeːnnʲ/
Cha
а̄джь
/aːdʒʲ/
Tôi
мунн
/munː/
Bạn
тонн
/tonː/
Tên
нэмм
/nemː/
Mắt
чальм
/tʃalʲm/
Tay
кэдт
/kʲedt/
Tim
кӯттҍк
/kuːtʲːk/
Yêu
шоабпшэ
/ʃoabpʃe/
Cây
муэрр
/muerr/
Nhà
пэ̄ҏҏт
/peːrrt/
Chó
пенне
/penne/
Mèo
ке̄ршш
/keːrʃː/
Ăn
пӯрраҥе
/puːrraŋe/
Uống
югкаҥе
/jukkaŋe/
Một
ыкт
/ɨkt/
Hai
кӯхьть
/kuːxʲtʲ/
Xin chào
тиерв
/tʲierv/
Cảm ơn
пасьпе
/pasʲpe/
Tốt
шӣгг
/ʃiːɡː/
Chim cu cu
кӣгк
/kiːɡk/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Uralic (Sami, Eastern, Kola Sami) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Sami Kildin | Tiếng Sami Skolt | Tiếng Sami Inari | Tiếng Sami Bắc | Tiếng Sami Lule | Tiếng Ba Tư (Cổ điển) | Tiếng Sámi Nam |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | чадзь /tʃadzʲ/ | čääʹcc /tʃæːtsʲː/ | čääci /tʃæːtsi/ | čáhci /tʃaːhtsi/ | tjáhtje /tʃaːhtje/ | آب /aːb/ | tjaetsie /tʃaeʰtsie/ |
| Lửa | тоалл /toallʲ/ | toll /tolː/ | tollâ /tolːa/ | dolla /dolːa/ | dålla /tolːa/ | آتش /aːtaʃ/ | dolle /dolːe/ |
| Mặt trời | пе̄ййв /peːjjv/ | peeiʹvv /peːjvʲː/ | peivi /peivi/ | beaivi /peɑjvi/ | biejvve /pie̯jvːe/ | خورشید /xʷarʃeːd/ | biejjie /pie̯jːie/ |
| Mặt trăng | ма̄нн /maːnn/ | mään /mæːn/ | máánu /maːnu/ | mánnu /maːnːu/ | mánno /maːnːo/ | ماه /maːh/ | aske /askə/ |
| Sao | нӣзесь /nʲiːzesʲ/ | nâ´stt /naːstː/ | násti /ˈnaːsti/ | násti /ˈnaːsti/ | náste /ˈnaːste/ | ستاره /sitaːra/ | naaste /ˈnaːste/ |
| Mẹ | е̄ннҍ /jeːnnʲ/ | jeäʹnn /jæːnʲː/ | enni /enːi/ | eadni /eɑdni/ | iedne /iedne/ | مادر /maːdar/ | tjidtjie /tʃitːʃie/ |
| Cha | а̄джь /aːdʒʲ/ | eeʹǩǩ /eːkʲː/ | eeči /eːtʃi/ | áhčči /aːhtʃːi/ | áhttje /aːhtːje/ | پدر /pidar/ | aehtjie /aeʰtʃie/ |
| Tôi | мунн /munː/ | mon /mon/ | mun /mun/ | mun /mun/ | mån /mɔn/ | من /man/ | manne /ˈmanːe/ |
| Bạn | тонн /tonː/ | ton /ton/ | tun /tun/ | don /ton/ | dån /tɔn/ | تو /toː/ | datne /ˈtatne/ |
| Tên | нэмм /nemː/ | nõmm /nõmː/ | nommâ /ˈnommɑ/ | namma /ˈnamma/ | namma /ˈnamːa/ | نام /naːm/ | nomme /ˈnomːe/ |
| Mắt | чальм /tʃalʲm/ | čââlm /tʃæːlm/ | čalme /tʃalme/ | čalbmi /tʃalpmi/ | tjalmme /tʃalmːe/ | چشم /tʃaʃm/ | tjelmie /tʃelmie/ |
| Tay | кэдт /kʲedt/ | ǩeätt /kʲætː/ | kietâ /kieta/ | giehta /kiehta/ | gietta /kietːa/ | دست /dast/ | gïete /kiːte/ |
| Tim | кӯттҍк /kuːtʲːk/ | väimm /væimː/ | váimu /vaːjmu/ | váibmu /vajpmu/ | vájmmo /vajmːo/ | دل /dil/ | vaajmoe /vaːjmoe/ |
| Yêu | шоабпшэ /ʃoabpʃe/ | rääʹǩǩesvuõtt /ræːkʲːesvuɘtː/ | rähisvuotâ /ræhisvuotɐ/ | ráhkisvuohta /raːhkisvuɔhta/ | ráhkesvuohta /raːhkesvuɔhta/ | عشق /ʔiʃq/ | gieriesvoete /ɡieriesvuəte/ |
| Cây | муэрр /muerr/ | muõrr /muɔrː/ | muorâ /muɔra/ | muorra /muɔrːa/ | muorra /muɔrːa/ | درخت /diraxt/ | moere /moːrə/ |
| Nhà | пэ̄ҏҏт /peːrrt/ | kåʹdd /kɔdʲː/ | stuobbâ /stuɔbːa/ | viessu /viesːu/ | viesso /viesːo/ | خانه /xaːna/ | gåetie /ɡoətie/ |
| Chó | пенне /penne/ | piânnaj /pianːaj/ | peenâg /peːnaɡ/ | beana /peɑna/ | bena /pena/ | سگ /saɡ/ | bïenje /piːnje/ |
| Mèo | ке̄ршш /keːrʃː/ | kõõšš /kɵːʃː/ | kissá /kisːaː/ | bussá /pusːa/ | kássa /kaːsːa/ | گربه /ɡurba/ | gaahtoe /ɡaːhtoe/ |
| Ăn | пӯрраҥе /puːrraŋe/ | poorrâd /porːad/ | porrâđ /porːað/ | borrat /porːat/ | bårråt /porːot/ | خوردن /xʷurdan/ | byöpmedidh /pyœpmedih/ |
| Uống | югкаҥе /jukkaŋe/ | juukkâd /juːkːad/ | jukkâđ /jukːað/ | juhkat /juhkat/ | juhkat /juhkat/ | آشامیدن /aːʃaːmiːdan/ | jovkedh /jovkəh/ |
| Một | ыкт /ɨkt/ | õhtt /ɵhtː/ | ohtâ /ohta/ | okta /okta/ | aktan /aktan/ | یک /jak/ | akte /aktə/ |
| Hai | кӯхьть /kuːxʲtʲ/ | kuõˊhtt /kuõhtː/ | kyehti /ˈkyehti/ | guokte /ˈkuokte/ | guokta /ˈkuoktɑ/ | دو /doː/ | göökte /ˈkøːkte/ |
| Xin chào | тиерв /tʲierv/ | tiõrv /tiɵrv/ | tiervâ /tierva/ | bures /pures/ | buoris /puɔris/ | درود /duruːd/ | buerie biejjie /puerie pie̯jːie/ |
| Cảm ơn | пасьпе /pasʲpe/ | späʹsseb /spæsʲːeb/ | tiittu /tiːtːu/ | giitu /kiːtu/ | gijttuo /kijtːuɔ/ | سپاس /sipaːs/ | gæjhtoe /kæjhtoe/ |
| Tốt | шӣгг /ʃiːɡː/ | šiõǥǥ /ʃiɵɣː/ | pyere /pyere/ | buorre /puɔrːe/ | buorre /puɔrːe/ | نیک /neːk/ | hijven /hijven/ |
| Chim cu cu | кӣгк /kiːɡk/ | ǩiõkk /ˈkʲiɔkː/ | kiehâ /ˈkie̯hɐ/ | giehka /ˈkie̯hka/ | giehka /ˈkie̯hka/ | — | gïeke /ˈɡie̯ke/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.