Кӣллт са̄мь кӣлл

Tiếng Sami Kildin

Ngữ hệ Ural (nhánh Sami, Đông, tiếng Sami Kola)

Ngữ hệNgữ hệ Ural (nhánh Sami, Đông, tiếng Sami Kola) Người nói~340 Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga Ngôn ngữ chính thứcKhông (bản địa được công nhận) Mức độ sống cònbị đe dọa nghiêm trọng ISO 639-3sjd

Tiếng Sami Kildin (Кӣллт са̄мь кӣлл Kīllt Saaʹmme kīll, "ngôn ngữ Sami Kildin") là một ngôn ngữ Sami ở bán đảo Kola thuộc tây bắc nước Nga và là ngôn ngữ Sami duy nhất có chương trình xóa mù chữ đang được triển khai trên lãnh thổ Nga. Được đặt tên theo đảo Kildin, ngôn ngữ này là nền tảng cho chuẩn chữ viết Sami Kola thời Liên Xô, với bảng chữ cái Kirin hiện đại năm 1991 do Aleksandra Antonova và Rimma Kuruch phát triển. Người Sami Kola bị cưỡng bức di dời đến Lovozero trong thời Liên Xô, điều này tập trung người nói lại nhưng cũng phá vỡ lối sống du mục chăn tuần lộc truyền thống. Bị đe dọa nghiêm trọng: phần lớn người nói thuộc thế hệ trẻ có tiếng Nga là ngôn ngữ thứ hai chiếm ưu thế và chỉ hiểu thụ động tiếng Kildin. Lovozero là nơi tổ chức lễ kỷ niệm Ngày Sami hằng năm.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Sami Kildin

Nước

чадзь

/tʃadzʲ/

Lửa

тоалл

/toallʲ/

Mặt trời

пе̄ййв

/peːjjv/

Mặt trăng

ма̄нн

/maːnn/

Sao

нӣзесь

/nʲiːzesʲ/

Mẹ

е̄ннҍ

/jeːnnʲ/

Cha

а̄джь

/aːdʒʲ/

Tôi

мунн

/munː/

Bạn

тонн

/tonː/

Tên

нэмм

/nemː/

Mắt

чальм

/tʃalʲm/

Tay

кэдт

/kʲedt/

Tim

кӯттҍк

/kuːtʲːk/

Yêu

шоабпшэ

/ʃoabpʃe/

Cây

муэрр

/muerr/

Nhà

пэ̄ҏҏт

/peːrrt/

Chó

пенне

/penne/

Mèo

ке̄ршш

/keːrʃː/

Ăn

пӯрраҥе

/puːrraŋe/

Uống

югкаҥе

/jukkaŋe/

Một

ыкт

/ɨkt/

Hai

кӯхьть

/kuːxʲtʲ/

Xin chào

тиерв

/tʲierv/

Cảm ơn

пасьпе

/pasʲpe/

Tốt

шӣгг

/ʃiːɡː/

Chim cu cu

кӣгк

/kiːɡk/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Uralic (Sami, Eastern, Kola Sami) liên quan

Nghĩa Tiếng Sami KildinTiếng Sami SkoltTiếng Sami InariTiếng Sami BắcTiếng Sami LuleTiếng Ba Tư (Cổ điển)Tiếng Sámi Nam
Nước чадзь /tʃadzʲ/ čääʹcc /tʃæːtsʲː/ čääci /tʃæːtsi/ čáhci /tʃaːhtsi/ tjáhtje /tʃaːhtje/ آب /aːb/ tjaetsie /tʃaeʰtsie/
Lửa тоалл /toallʲ/ toll /tolː/ tollâ /tolːa/ dolla /dolːa/ dålla /tolːa/ آتش /aːtaʃ/ dolle /dolːe/
Mặt trời пе̄ййв /peːjjv/ peeiʹvv /peːjvʲː/ peivi /peivi/ beaivi /peɑjvi/ biejvve /pie̯jvːe/ خورشید /xʷarʃeːd/ biejjie /pie̯jːie/
Mặt trăng ма̄нн /maːnn/ mään /mæːn/ máánu /maːnu/ mánnu /maːnːu/ mánno /maːnːo/ ماه /maːh/ aske /askə/
Sao нӣзесь /nʲiːzesʲ/ nâ´stt /naːstː/ násti /ˈnaːsti/ násti /ˈnaːsti/ náste /ˈnaːste/ ستاره /sitaːra/ naaste /ˈnaːste/
Mẹ е̄ннҍ /jeːnnʲ/ jeäʹnn /jæːnʲː/ enni /enːi/ eadni /eɑdni/ iedne /iedne/ مادر /maːdar/ tjidtjie /tʃitːʃie/
Cha а̄джь /aːdʒʲ/ eeʹǩǩ /eːkʲː/ eeči /eːtʃi/ áhčči /aːhtʃːi/ áhttje /aːhtːje/ پدر /pidar/ aehtjie /aeʰtʃie/
Tôi мунн /munː/ mon /mon/ mun /mun/ mun /mun/ mån /mɔn/ من /man/ manne /ˈmanːe/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.