Kriol
Tiếng Creole Guinea-Bissau
Romance (creole)
GIỚI HẠN NGHIÊN CỨU: Dữ liệu tiếng Kriol Guinea-Bissau (pt_gw) được tổng hợp từ Ethnologue, Glottolog và các nguồn ngôn ngữ học creole hạn chế. Các ký âm IPA được cung cấp là những phép xấp xỉ âm vị học rộng dựa trên nền từ vựng tiếng Bồ Đào Nha và âm vị học creole đã được ghi nhận. MỨC ĐỘ TIN CẬY: TRUNG BÌNH-THẤP đối với toàn bộ tập dữ liệu. Một số khái niệm thiếu tài liệu ngữ âm có thẩm quyền: - Các kiểu trọng âm trong Kriol chưa được chuẩn hóa hoàn toàn trong tài liệu - Một số dạng từ thể hiện biến thể vùng miền/dia [Tạm thời - tài liệu hạn chế; đang chờ người bản ngữ xác minh.]
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Creole Guinea-Bissau
Nước
ágwa
/aɡwa/
Lửa
fogu
/fɔɡu/
Mặt trời
sól
/sɔl/
Mặt trăng
lúa
/lua/
Mẹ
máe
/maj/
Cha
pai
/paj/
Ăn
kumé
/kume/
Uống
bebe
/bebe/
Yêu
amur
/amur/
Tim
korasãu
/korɑsɑ̃u/
Cây
árfuré
/arfure/
Nhà
kasa
/kaza/
Chó
kan
/kɑ̃/
Mèo
gatu
/ɡatu/
Tay
mãu
/mɑ̃u/
Mắt
ólhu
/ɔlʎu/
Xin chào
oi
/oj/
Cảm ơn
obrigádu
/obriɡadu/
Một
un
/ũ/
Tốt
bon
/bɔ̃/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Romance (creole) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Creole Guinea-Bissau | Tiếng Creole Cape Verde | undefined (Angola) | Tiếng Bồ Đào Nha (Brazil) | Tiếng Bồ Đào Nha (Mozambique) | Tiếng Bồ Đào Nha (châu Âu) | Tiếng Bồ Đào Nha Macau |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ágwa /aɡwa/ | agu /aɡu/ | água /aɡwa/ | água /ˈaɡwɐ/ | água /ˈaɡwɐ/ | água /ˈaɡwɐ/ | água /aɣwɐ/ |
| Lửa | fogu /fɔɡu/ | fogu /foɡu/ | fogo /foɡu/ | fogo /foɡu/ | fogo /ˈfoɡu/ | fogo /ˈfoɡu/ | fogo /foɣu/ |
| Mặt trời | sól /sɔl/ | sol /sɔl/ | sol /sɔl/ | sol /sɔw/ | sol /sɔl/ | sol /sɔɫ/ | sol /sol/ |
| Mặt trăng | lúa /lua/ | lua /lua/ | lua /lua/ | lua /luɐ/ | lua /ˈluɐ/ | lua /luɐ/ | lua /luɐ/ |
| Mẹ | máe /maj/ | mãi /mɐ̃j/ | mãe /mɐ̃j/ | mãe /mãj/ | mãe /mɐ̃j/ | mãe /mɐ̃j/ | mãe /mɐ̃j̃/ |
| Cha | pai /paj/ | pai /paj/ | pai /paj/ | pai /paj/ | pai /paj/ | pai /paj/ | pai /paj/ |
| Ăn | kumé /kume/ | kume /kume/ | comer /kumeɾ/ | comer /komeɾ/ | comer /kuˈmeɾ/ | comer /kuˈmeɾ/ | comer /kumeɾ/ |
| Uống | bebe /bebe/ | bebe /bebe/ | beber /bebeɾ/ | beber /bebeɾ/ | beber /bɨˈbeɾ/ | beber /bɨˈbeɾ/ | beber /bɨβeɾ/ |
| Yêu | amur /amur/ | amor /amor/ | amor /amoɾ/ | amor /amoɾ/ | amor /ɐˈmoɾ/ | amor /ɐˈmoɾ/ | amor /ɐmoɾ/ |
| Tim | korasãu /korɑsɑ̃u/ | korason /korasɔ̃/ | coração /kuɾasɐ̃w/ | coração /koɾasãw/ | coração /kuɾɐˈsɐ̃w/ | coração /kuɾɐˈsɐ̃w/ | coração /kuɾɐsɐ̃w̃/ |
| Cây | árfuré /arfure/ | arvi /arvi/ | árvore /aɾvoɾe/ | árvore /ˈaɾvoɾi/ | árvore /ˈaɾvuɾɨ/ | árvore /ˈaɾvuɾɨ/ | árvore /aɾvuɾɨ/ |
| Nhà | kasa /kaza/ | kaza /kaza/ | casa /kaza/ | casa /kazɐ/ | casa /ˈkazɐ/ | casa /kazɐ/ | casa /kazɐ/ |
| Chó | kan /kɑ̃/ | katxor /katʃɔr/ | cão /kɐ̃w/ | cachorro /kaʃohu/ | cão /kɐ̃w/ | cão /kɐ̃w/ | cão /kɐ̃w̃/ |
| Mèo | gatu /ɡatu/ | gatu /ɡatu/ | gato /ɡatu/ | gato /ɡatu/ | gato /ɡatu/ | gato /ɡatu/ | gato /ɡatu/ |
| Tay | mãu /mɑ̃u/ | mon /mɔ̃/ | mão /mɐ̃w/ | mão /mãw/ | mão /mɐ̃w/ | mão /mɐ̃w/ | mão /mɐ̃w̃/ |
| Mắt | ólhu /ɔlʎu/ | odju /odʒu/ | olho /oʎu/ | olho /oʎu/ | olho /ˈoʎu/ | olho /oʎu/ | olho /oʎu/ |
| Xin chào | oi /oj/ | ola /ɔla/ | olá /ɔla/ | oi /oj/ | olá /ɔˈla/ | olá /ɔˈla/ | olá /ɔla/ |
| Cảm ơn | obrigádu /obriɡadu/ | obrigadu /obriɡadu/ | obrigado /obɾiɡadu/ | obrigado /obɾiɡadu/ | obrigado /obɾiˈɡadu/ | obrigado /obɾiˈɡadu/ | obrigado /ɔβɾiɣadu/ |
| Một | un /ũ/ | un /un/ | um /ũ/ | um /ũ/ | um /ũ/ | um /ũ/ | um /ũ/ |
| Tốt | bon /bɔ̃/ | bon /bɔ̃/ | bom /bõ/ | bom /bõ/ | bom /bõ/ | bom /bõ/ | bom /bõ/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.