𑀳𑁆𑀯𑀢𑀦𑀽
tiếng Khotan
Indo-European (Iranian, Middle, Eastern, Saka) · biến thể lịch sử / ẩn
Tiếng Khotan (cũng gọi là Khotan-Saka) là một ngôn ngữ Iran trung đại thuộc nhánh Saka phía đông, được lưu giữ trong các bản viết tay Phật giáo của vương quốc Phật giáo Khotan ở con đường tơ lụa phía nam. Có quan hệ gần với tiếng Tumshuk (cùng nhánh Saka), và xa hơn là với các ngôn ngữ Iran đông như Sogdia. Cũng như tiếng Tochari, nó đã biến mất do các dân tộc Turk tiến vào bồn địa Tarim.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Khotan
Nước
𑀊𑀤𑀸
/uːdaː/
Lửa
𑀆𑀢𑀭
/aːtar/
Mặt trời
𑀉𑀭𑁆𑀫
/urma/
Mặt trăng
𑀫𑀸𑀲𑁆𑀢
/maːsta/
Mẹ
𑀫𑀸𑀢
/maːta/
Cha
𑀧𑀺𑀢
/pita/
Ăn
𑀧𑀭𑀢
/parætæ/
Uống
𑀧𑀻𑀅
/piːa/
Yêu
𑀅𑀭𑁆𑀭𑀽
/arːuː/
Tim
𑀬𑀲𑀻
/jasiː/
Cây
𑀤𑁆𑀭𑀼
/drːu/
Nhà
𑀩𑁆𑀬𑀸𑀳
/bjaːha/
Chó
𑀰𑀼
/ʂu/
Mèo
𑀰𑁆𑀰𑁆𑀭𑀅𑀼
/ʂʂarau/
Tay
𑀤𑀲𑁆𑀢
/dasta/
Mắt
𑀘𑁂𑀰𑁆𑀫𑀦𑁆
/tʃʰeʃman/
Xin chào
𑀤𑁆𑀭𑀽𑀤𑀻
/drːuːdiː/
Cảm ơn
𑀧𑁆𑀬𑀰𑁆𑀢
/pjaʃta/
Một
𑀰𑁆𑀰𑀅𑀼
/ɕːau/
Tốt
𑀯𑀺𑀭𑀢𑁆𑀢
/viratːa/
Nguồn
- Bailey (1979) Dictionary of Khotan Saka
- Emmerick (1992) A Guide to the Literature of Khotan
- Glottolog: khot1251
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Iranian, Middle, Eastern, Saka) liên quan
| Nghĩa | tiếng Khotan | tiếng Parthia | Tiếng Sogdia | tiếng Ba Tư cổ | tiếng Ba Tư trung đại (Pahlavi) | tiếng Avesta | Tiếng Ba Tư (Cổ điển) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 𑀊𑀤𑀸 /uːdaː/ | āb /aːb/ | ʾāp /aːp/ | 𐎠𐎱 /aːpi/ | 𐭠𐭯 /aːb/ | 𐬁𐬞 /aːp/ | آب /aːb/ |
| Lửa | 𑀆𑀢𑀭 /aːtar/ | ādar /aːdar/ | ʾātar /aːtar/ | 𐎠𐎫𐎼 /aːtar/ | 𐭠𐭲𐭱 /aːtaʃ/ | 𐬁𐬙𐬀𐬭 /aːtar/ | آتش /aːtaʃ/ |
| Mặt trời | 𑀉𑀭𑁆𑀫 /urma/ | xwar /xwar/ | xwr /xwar/ | 𐏃𐎢𐎺𐎼 /huwar/ | 𐭧𐭥𐭫𐭱𐭩𐭲 /xwarʃeːd/ | 𐬵𐬎𐬎𐬀𐬭𐬆 /huwarə/ | خورشید /xʷarʃeːd/ |
| Mặt trăng | 𑀫𑀸𑀲𑁆𑀢 /maːsta/ | māh /maːh/ | mʾx /maːx/ | 𐎶𐎠𐏃 /maːha/ | 𐭬𐭠𐭧 /maːh/ | 𐬨𐬁𐬵 /maːh/ | ماه /maːh/ |
| Mẹ | 𑀫𑀸𑀢 /maːta/ | mād /maːd/ | mʾtr /maːtar/ | 𐎶𐎠𐎫𐎼 /maːtar/ | 𐭬𐭠𐭲𐭫 /maːdar/ | 𐬨𐬁𐬙𐬀𐬭 /maːtar/ | مادر /maːdar/ |
| Cha | 𑀧𑀺𑀢 /pita/ | pid /pid/ | ptr /pitar/ | 𐎱𐎡𐎫𐎠 /pitaː/ | 𐭯𐭩𐭲𐭫 /pidar/ | 𐬞𐬌𐬙𐬀𐬭 /pitar/ | پدر /pidar/ |
| Ăn | 𑀧𑀭𑀢 /parætæ/ | xward- /xward/ | xwartan /xwartan/ | 𐎧𐎼 /xar/ | 𐭧𐭥𐭫𐭲𐭭 /xwardan/ | 𐬑𐬬𐬀𐬭 /xwar/ | خوردن /xʷurdan/ |
| Uống | 𑀧𑀻𑀅 /piːa/ | pī- /piː/ | pi- /pi/ | 𐎱𐎠 /paː/ | 𐭭𐭥𐭱𐭩𐭲𐭭 /noːʃiːdan/ | 𐬞𐬁 /paː/ | آشامیدن /aːʃaːmiːdan/ |
| Yêu | 𑀅𑀭𑁆𑀭𑀽 /arːuː/ | friyādan /frijaːdan/ | frytk /friːtak/ | 𐎳𐎼𐎡𐎹 /frija/ | 𐭲𐭥𐭱𐭩 /doːʃiː/ | 𐬟𐬭𐬌𐬌𐬀 /frija/ | عشق /ʔiʃq/ |
| Tim | 𑀬𑀲𑀻 /jasiː/ | zyrd /zird/ | dyl /dil/ | 𐏀𐎼𐎭 /zard/ | 𐭣𐭩𐭫 /dil/ | 𐬰𐬆𐬭𐬆𐬛 /zərəd/ | دل /dil/ |
| Cây | 𑀤𑁆𑀭𑀼 /drːu/ | dār /daːr/ | drxt /draxt/ | — /—/ | 𐭣𐭫𐭧𐭲 /draxt/ | 𐬬𐬀𐬉𐬯𐬀 /waesa/ | درخت /diraxt/ |
| Nhà | 𑀩𑁆𑀬𑀸𑀳 /bjaːha/ | xānag /xaːnaɡ/ | kṯʾk /kaθaːk/ | 𐎶𐎠𐎴𐎡𐎹 /maːnija/ | 𐭧𐭠𐭭𐭪 /xaːnaɡ/ | 𐬥𐬨𐬁𐬥𐬀 /nmaːna/ | خانه /xaːna/ |
| Chó | 𑀰𑀼 /ʂu/ | spag /spaɡ/ | ʾkw /aːkuː/ | 𐎿𐎱𐎣 /spaka/ | 𐭮𐭢 /saɡ/ | 𐬯𐬞𐬁 /spaː/ | سگ /saɡ/ |
| Mèo | 𑀰𑁆𑀰𑁆𑀭𑀅𑀼 /ʂʂarau/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | 𐭢𐭥𐭫𐭡𐭢 /ɡurbaɡ/ | — /—/ | گربه /ɡurba/ |
| Tay | 𑀤𑀲𑁆𑀢 /dasta/ | dast /dast/ | dst /dast/ | 𐎭𐎿𐎫 /dasta/ | 𐭣𐭮𐭲 /dast/ | 𐬰𐬀𐬯𐬙𐬀 /zasta/ | دست /dast/ |
| Mắt | 𑀘𑁂𑀰𑁆𑀫𑀦𑁆 /tʃʰeʃman/ | čašm /tʃaʃm/ | cšm /tʃaʃm/ | 𐏂𐏁𐎶𐎴 /tʃaʃman/ | 𐭰𐭱𐭬 /tʃaʃm/ | 𐬗𐬀𐬱𐬨𐬀𐬥 /tʃaʃman/ | چشم /t͡ʃaʃm/ |
| Xin chào | 𑀤𑁆𑀭𑀽𑀤𑀻 /drːuːdiː/ | drōd /droːd/ | drwd /druːd/ | — /—/ | 𐭣𐭫𐭥𐭲 /droːd/ | — /—/ | درود /duruːd/ |
| Cảm ơn | 𑀧𑁆𑀬𑀰𑁆𑀢 /pjaʃta/ | spās /spaːs/ | — /—/ | — /—/ | 𐭮𐭯𐭠𐭮 /spaːs/ | — /—/ | سپاس /sipaːs/ |
| Một | 𑀰𑁆𑀰𑀅𑀼 /ɕːau/ | ēw /eːw/ | yw /jɛw/ | 𐎠𐎡𐎺 /aiwa/ | 𐭠𐭩𐭪 /eːk/ | 𐬀𐬉𐬬𐬀 /aewa/ | یک /jak/ |
| Tốt | 𑀯𑀺𑀭𑀢𑁆𑀢 /viratːa/ | nēw /neːw/ | nyk /neːk/ | 𐎴𐎡𐎲 /naiba/ | 𐭥𐭩𐭧 /weh/ | 𐬬𐬊𐬵𐬎 /vohu/ | نیک /neːk/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.