Ирон ӕвзаг

tiếng Ossetia

Iranian (Eastern)

Ngữ hệIranian (Eastern) Người nói~600K Chữ viếtCyrillic Quốc giaRussia (North Ossetia), South Ossetia, Georgia Ngôn ngữ chính thứcNorth Ossetia, South Ossetia Mức độ sống cònsafe ISO 639-3oss

Tiếng Ossetic là ngôn ngữ Iran duy nhất ở Caucasus và là hậu duệ hiện đại của tiếng Scythian-Sarmatian. Nó giữ những đặc điểm Iran cổ bảo thủ, đồng thời tiếp nhận các phụ âm thanh-hầu-hoá v.v. nhờ tiếp xúc với các ngôn ngữ Caucasus.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Ossetia

Nước

дон

/don/

Lửa

арт

/art/

Mặt trời

хур

/xur/

Mặt trăng

мӕй

/mæj/

Mẹ

мад

/mad/

Cha

фыд

/fəd/

Ăn

хӕрын

/xæɾən/

Uống

нуазын

/nwazən/

Yêu

уарзын

/waɾzən/

Tim

зӕрдӕ

/zæɾdæ/

Cây

бӕлас

/bælas/

Nhà

хӕдзар

/xædzar/

Chó

куыдз

/kʷədz/

Mèo

гӕды

/ɡædə/

Tay

къух

/kʼux/

Mắt

цӕст

/tsæst/

Xin chào

салам

/salam/

Cảm ơn

бузныг

/buznəɡ/

Một

иу

/iw/

Tốt

хорз

/xorz/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Iranian (Eastern) liên quan

Nghĩa tiếng Ossetiatiếng Talyshtiếng BakhtiariTiếng TajikTiếng DariTiếng Luri Namtiếng Parthia
Nước дон /don/ ov /ov/ ئاو /aw/ об /ob/ آب /ɑːb/ âw /ɒːw/ āb /aːb/
Lửa арт /art/ tasə /tasə/ تش /teʃ/ оташ /otaʃ/ آتش /ɑːtaʃ/ teš /teʃ/ ādar /aːdar/
Mặt trời хур /xur/ rüj /ɾyʒ/ خور /xor/ офтоб /oftob/ خورشید /xoɾʃed/ xor /xor/ xwar /xwar/
Mặt trăng мӕй /mæj/ ümüj /ymyʒ/ مانگ /mãŋ/ моҳ /moh/ ماه /mɑːh/ mâng /mɑːŋ/ māh /maːh/
Mẹ мад /mad/ muə /muə/ دا /daː/ модар /modar/ مادر /mɑːdaɾ/ /dɑː/ mād /maːd/
Cha фыд /fəd/ pıə /pɯə/ بوا /bowa/ падар /padar/ پدر /padaɾ/ bowâ /boˈwɑː/ pid /pid/
Ăn хӕрын /xæɾən/ hardə /haɾdə/ خواردن /xwoɾdan/ хӯрдан /xʉːrdan/ خوردن /xoɾdan/ xardan /xarˈdan/ xward- /xward/
Uống нуазын /nwazən/ peşomə /peʃomə/ خواردن /xwoɾdan/ нӯшидан /nʉːʃidan/ نوشیدن /noʃidan/ xardan /xarˈdan/ pī- /piː/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.