Ирон ӕвзаг

Tiếng Ossetia

Iran (phía đông)

Ngữ hệIran (phía đông) Người nói~600K Chữ viếtCyrillic Quốc giaNga (North Ossetia), South Ossetia, Georgia Ngôn ngữ chính thứcNorth Ossetia, South Ossetia Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3oss

Tiếng Ossetia là ngôn ngữ Iran bản địa duy nhất ở vùng trung Kavkaz và là hậu duệ hiện đại duy nhất của tiếng Scytho-Sarmatia. Nó bảo tồn một số đặc điểm Iran cổ và chịu ảnh hưởng sâu sắc từ sự tiếp xúc với các ngôn ngữ Kavkaz, bao gồm việc vay mượn các phụ âm thanh hầu hóa (glottalized).

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Ossetia

Nước

дон

/don/

Lửa

арт

/art/

Mặt trời

хур

/xur/

Mặt trăng

мӕй

/mæj/

Sao

стъалы

/stʼalə/

Mẹ

мад

/mad/

Cha

фыд

/fəd/

Tôi

ӕз

/æz/

Bạn

ды

/də/

Tên

ном

/nom/

Mắt

цӕст

/tsæst/

Tay

къух

/kʼux/

Tim

зӕрдӕ

/zæɾdæ/

Yêu

уарзын

/waɾzən/

Cây

бӕлас

/bælas/

Nhà

хӕдзар

/xædzar/

Chó

куыдз

/kʷədz/

Mèo

гӕды

/ɡædə/

Ăn

хӕрын

/xæɾən/

Uống

нуазын

/nwazən/

Một

иу

/iw/

Hai

дыууӕ

/dəwːæ/

Xin chào

салам

/salam/

Cảm ơn

бузныг

/buznəɡ/

Tốt

хорз

/xorz/

Chim cu cu

гæкког

/ɡækˈkoɡ/

Máy tính

компьютер

/kɔmpjutɛr/

Sushi

суши

/suʃi/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Iranian (Eastern) liên quan

Nghĩa Tiếng OssetiaTiếng TajikTiếng TalyshTiếng PashtoTiếng YagnobiTiếng BakhtiariTiếng Dari
Nước дон /don/ об /ob/ ov /ov/ اوبه /obə/ op /op/ ئاو /aw/ آب /ɑːb/
Lửa арт /art/ оташ /otaʃ/ otəş /otəʃ/ اور /oːɾ/ olov /oˈlov/ تش /teʃ/ آتش /ɑːtaʃ/
Mặt trời хур /xur/ офтоб /oftob/ rüj /ɾyʒ/ لمر /lmər/ xur /xur/ خور /xor/ خورشید /xoɾʃed/
Mặt trăng мӕй /mæj/ моҳ /moh/ ümüj /ymyʒ/ سپوږمۍ /spoːʐmaj/ mahtob /mahˈtob/ مانگ /mãŋ/ ماه /mɑːh/
Sao стъалы /stʼalə/ ситора /sitoːra/ əstovə /əstovə/ ستوری /storaj/ sitora /siˈtora/ ئستاره /estɒːɾe/ ستاره /setaːˈɾa/
Mẹ мад /mad/ модар /modar/ muə /muə/ مور /moːɾ/ ocha /oˈtʃa/ دا /daː/ مادر /mɑːdaɾ/
Cha фыд /fəd/ падар /padar/ pıə /pɯə/ پلار /plɑːɾ/ dodo /ˈdodo/ بوا /bowa/ پدر /padaɾ/
Tôi ӕз /æz/ ман /man/ az /az/ زه /zə/ man /man/ مو /mo/ من /man/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.