ⲛⲟⲩⲃⲓⲁ ⲡⲁⲡⲁⲗⲁ

Tiếng Nubia cổ

Nile-Sahara (Eastern Sudanic) · biến thể lịch sử / ẩn

Ngữ hệNile-Sahara (Eastern Sudanic) Người nóiTuyệt chủng (~thế kỷ 8-15; Nobiin/Mahas-Fadicca là hậu duệ) Chữ viếtBảng chữ cái từ chữ Coptic với các chữ Nubia cổ thêm vào Quốc giaNubia Kitô giáo (Makuria, Alodia; Sudan ngày nay) Ngôn ngữ chính thứcCác vương quốc Nubia Kitô giáo Mức độ sống cònđã tuyệt chủng ISO 639-3onw

Tiếng Nubia cổ là ngôn ngữ văn học của các vương quốc Nubia Kitô giáo Makuria và Alodia (8-15c.). Bảng chữ cái dựa trên chữ Coptic với 3 ký tự Nubia bổ sung.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Nubia cổ

Nước

ⲁⲙⲁⲛ

/aman/

Lửa

ⲓⲕ

/ik/

Mặt trời

ⲙⲁⲥⲁⲗ

/masal/

Mặt trăng

ⲟⲩⲣⲟⲛ

/uron/

Sao

ⲱⲓⲥⲥⲓ

/wisːi/

Mẹ

ⲉⲛ

/en/

Cha

ⲁⲃ

/ab/

Tôi

ⲁⲓ

/ai/

Bạn

ⲓⲣ

/ir/

Tên

ⲉⲣⲉⲛ

/eren/

Mắt

ⲙⲁⳡ

/maɲ/

Tay

ⲉⲓ

/ei/

Tim

ⲉⲓⲡ

/eip/

Yêu

ⲇⲟⲩⲗⲗ

/dull/

Cây

ⲕⲟ

/ko/

Nhà

ⲇⲟⲩⲗ

/dul/

Chó

ⲡⲱⲗ

/poːl/

Mèo

/—/

Ăn

ⲕⲁⲃ

/kab/

Uống

ϫⲓ

/dʒi/

Một

ⲱⲉⲣ

/wer/

Hai

ⲟⲩⲱⲟ

/uwːo/

Xin chào

ⲉⲓⲗⲗⲉ

/ille/

Cảm ơn

ⲡⲓⲥⲧⲁ

/pista/

Tốt

ⲇⲱⲗⲗⲉ

/dolle/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Nilo-Saharan (Eastern Sudanic) liên quan

Nghĩa Tiếng Nubia cổTiếng Toraja-SaʼdanTiền Nam Đảo ngữTiếng NgajuTiếng FijiTiếng SasakTiếng Nahuatl Eo Đất
Nước ⲁⲙⲁⲛ /aman/ uai /uai/ *daNum /daNum/ danum /danum/ wai /wai/ aiq /aiʔ/ ahtli /aʔtli/
Lửa ⲓⲕ /ik/ api /api/ *Sapuy /Sapuy/ apui /apui/ buka /mbuka/ api /api/ tit /tit/
Mặt trời ⲙⲁⲥⲁⲗ /masal/ mata allo /mataʔalːo/ *waRi /waRi/ matanandau /matanandau/ matanisiga /matanisiŋa/ mataari /mataari/ tonal /tonal/
Mặt trăng ⲟⲩⲣⲟⲛ /uron/ bulan /bulan/ *bulaN /bulaN/ bulan /bulan/ vula /βula/ bulan /bulan/ metz /mets/
Sao ⲱⲓⲥⲥⲓ /wisːi/ bintoen /bintɔɛn/ *bituqen /bituqen/ bintang /bintaŋ/ kalokalo /kalokalo/ bintang /bintaŋ/ sitlalin /siˈtlalin/
Mẹ ⲉⲛ /en/ indo /indo/ *ina /ina/ indu /indu/ tina /tina/ inaq /inaʔ/ nan /nan/
Cha ⲁⲃ /ab/ ambe /ambe/ *ama /ama/ bapa /bapa/ tama /tama/ amaq /amaʔ/ tat /tat/
Tôi ⲁⲓ /ai/ aku /aku/ *aku /aku/ aku /aku/ au /au/ aku /aku/ naja /ˈnaha/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.