Basa Toraya

Tiếng Toraja-Saʼdan

Nam Đảo (nam Sulawesi, Toraja-Sa'dan)

Ngữ hệNam Đảo (nam Sulawesi, Toraja-Sa'dan) Người nói~750K Chữ viếtLatin Quốc giaIndonesia (huyện Tana Toraja và Bắc Toraja, Nam Sulawesi) Ngôn ngữ chính thứcIndonesia (khu vực) Mức độ sống cònan toàn ISO 639-3sda

Toraja-Sa'dan là ngôn ngữ chính của người Toraja ở vùng cao nguyên Nam Sulawesi (Indonesia), với khoảng 750 nghìn người nói tại các huyện Tana Toraja và Bắc Toraja. Nổi tiếng khắp thế giới với các nghi lễ tang ma cầu kỳ Aluk-Todolo (Rambu Solo' kéo dài đến một tuần), những ngôi nhà Tongkonan hình thuyền dựng trên cọc cao, và các hốc mộ treo trên vách đá cùng những hình nộm tau-tau. Thuộc nhánh Nam Sulawesi của ngữ hệ Nam Đảo cùng với tiếng Bugis và tiếng Makassar. Chữ viết Latinh; bản dịch Kinh Thánh hoàn thành năm 1996. Có quy chế ngôn ngữ vùng của Indonesia.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Toraja-Saʼdan

Nước

uai

/uai/

Lửa

api

/api/

Mặt trời

mata allo

/mataʔalːo/

Mặt trăng

bulan

/bulan/

Sao

bintoen

/bintɔɛn/

Mẹ

indo

/indo/

Cha

ambe

/ambe/

Tôi

aku

/aku/

Bạn

iko

/iko/

Tên

sanga

/saŋa/

Mắt

mata

/mata/

Tay

lima

/lima/

Tim

penaa

/penaː/

Yêu

ma'pa'iya

/maʔpaʔija/

Cây

kayu

/kaju/

Nhà

banua

/banua/

Chó

asu

/asu/

Mèo

serre

/serːe/

Ăn

kumande

/kumande/

Uống

ma'iru

/maʔiru/

Một

mesa

/mesa/

Hai

dua

/dua/

Xin chào

tabe

/tabe/

Cảm ơn

kurre sumanga'

/kurːe sumaŋaʔ/

Tốt

melo

/melo/

Máy tính

komputer

/komˈputər/

Sushi

sushi

/ˈsuʃi/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (South Sulawesi, Toraja-Sa'dan) liên quan

Nghĩa Tiếng Toraja-SaʼdanTiếng MandarTiếng BugisTiếng NgajuTiếng IbanTiếng TausugTiếng Batak Angkola
Nước uai /uai/ uai /uai/ wae /wae/ danum /danum/ ai /ai/ tubig /tubiɡ/ aek /aek/
Lửa api /api/ api /api/ api /api/ apui /apui/ api /api/ kayu /kaju/ api /api/
Mặt trời mata allo /mataʔalːo/ mata allo /mata alːo/ mata esso /mata esːo/ matanandau /matanandau/ mata-ari /mataari/ adlaw /adlaw/ mata ni ari /mata ni ari/
Mặt trăng bulan /bulan/ bulang /bulaŋ/ uleng /uleŋ/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/
Sao bintoen /bintɔɛn/ bittoeng /bittoeŋ/ wittoing /wittoeŋ/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/ bituun /bituʔun/ bintang /bintaŋ/
Mẹ indo /indo/ indo /indo/ indo /indo/ indu /indu/ indai /indai/ inaꞌ /inaʔ/ inang /inaŋ/
Cha ambe /ambe/ ama /ama/ ambo /ambo/ bapa /bapa/ apai /apai/ amaꞌ /amaʔ/ amang /amaŋ/
Tôi aku /aku/ iyau /ijau/ iyya' /ijːaʔ/ aku /aku/ aku /aku/ aku /aku/ au /au/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.