高句麗語
Tiếng Cao Câu Ly
Koreanic (debated; possible Japonic affinity) · biến thể lịch sử / ẩn
Goguryeo is the extinct language of the northernmost of the Three Kingdoms of Korea (1c. BCE - 668 CE). Its genetic affiliation is hotly contested — Beckwith (2004), Vovin (2013), and Whitman (2011) propose a Japonic relationship based on the famous numeral cognates 三=密 (mil) ↔ Old Japanese mi, 五=于次 (uci) ↔ itu, 七=難隱 (nanǝn) ↔ nana, 十=徳 (tǝk) ↔ töwo; other scholars place it as a sister of Korean or a Buyeo-family language. The corpus is ~80 toponyms in Samguk Sagi vol. 37, giving very thin basic-vocabulary attestation — hence most cells here are intentionally "—".
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Cao Câu Ly
Nước
買
/*mai/
Lửa
—
/—/
Mặt trời
—
/—/
Mặt trăng
—
/—/
Mẹ
—
/—/
Cha
—
/—/
Ăn
—
/—/
Uống
—
/—/
Yêu
—
/—/
Tim
—
/—/
Cây
—
/—/
Nhà
—
/—/
Chó
—
/—/
Mèo
—
/—/
Tay
—
/—/
Mắt
—
/—/
Xin chào
—
/—/
Cảm ơn
—
/—/
Một
—
/—/
Tốt
—
/—/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Koreanic (debated; possible Japonic affinity) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Cao Câu Ly | Ngôn ngữ Ký hiệu Nicaragua | Tiếng Tartessos | Tiếng Liburnia | Tiếng Veneti | tiếng Damin | Tiếng Messap |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | 買 /*mai/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | ouriom /ˈou.ri.om/ | — /—/ | — /—/ |
| Lửa | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | l!ii /lǃiː/ | — /—/ |
| Mặt trời | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mặt trăng | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mẹ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | matur /ˈma.tur/ | — /—/ | — /—/ |
| Cha | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | ana /ˈana/ |
| Ăn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Uống | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Yêu | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tim | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cây | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Nhà | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Chó | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mèo | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tay | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Mắt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Xin chào | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Cảm ơn | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Một | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
| Tốt | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ | — /—/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.