Kalaallisut

Tiếng Greenland

Eskimo-Aleut (Inuit)

Ngữ hệEskimo-Aleut (Inuit) Người nói~57K Chữ viếtLa-tinh (q cho /q/) Quốc giaGreenland Ngôn ngữ chính thứcGreenland (ngôn ngữ chính thức duy nhất) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3kal

Còn gọi là: Greenlandic, Kalaallisut

Tiếng Greenland (Kalaallisut) là ngôn ngữ Eskimo-Aleut duy nhất có địa vị ngôn ngữ quốc gia chính thức. Có tính đa hợp cực cao, có thể diễn đạt nội dung của cả câu tiếng Anh trong một từ duy nhất. Chuẩn dựa trên phương ngữ Greenland miền Tây.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Greenland

Nước

imeq

/imeq/

Lửa

ikuallaq

/ikuaɬːaq/

Mặt trời

seqineq

/seqineq/

Mặt trăng

qaammat

/qaːmːat/

Sao

ulloriaq

/uɬːɔʁiaq/

Mẹ

anaana

/anaːna/

Cha

ataata

/ataːta/

Tôi

uanga

/uaŋa/

Bạn

illit

/iɬːit/

Tên

ateq

/atəq/

Mắt

isi

/isi/

Tay

assak

/asːak/

Tim

uummat

/uːmːat/

Yêu

asaaq

/asaːq/

Cây

orpik

/oɾpik/

Nhà

illu

/iɬːu/

Chó

qimmeq

/qimːeq/

Mèo

qitsuk

/qitsuk/

Ăn

nerivoq

/neɾivoq/

Uống

imerpoq

/imeɾpoq/

Một

ataaseq

/ataːseq/

Hai

marluk

/maɬːuk/

Xin chào

aluu

/aluː/

Cảm ơn

qujanaq

/qujanaq/

Tốt

ajunngilaq

/ajuŋːilaq/

Máy tính

qarasaasiaq

/qaʁasaːsiaq/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Eskimo-Aleut (Inuit) liên quan

Nghĩa Tiếng GreenlandTiếng InuktitutTiếng InupiaqTiếng Yupik Trung AlaskaTiếng Yupik Trung SiberiaTiếng IrulaTiếng Phổ cổ
Nước imeq /imeq/ ᐃᒪᖅ /imaq/ imiq /imiq/ meq /meq/ мэк /mək/ nīr /niːɾ/ undan /undan/
Lửa ikuallaq /ikuaɬːaq/ ᐃᑯᒪ /ikuma/ igniq /iɡniq/ keneq /keneq/ кэныг /kənəɡ/ /tiː/ panno /panːo/
Mặt trời seqineq /seqineq/ ᓯᕿᓂᖅ /siqiniq/ siqiñiq /siqiɲiq/ akerta /akerta/ маасьихта /maːsʲixta/ čūriyen /tʃuːɾijen/ saule /saule/
Mặt trăng qaammat /qaːmːat/ ᑕᖅᑭᖅ /taqːiq/ tatqiq /tatqiq/ iraluq /iraluq/ аасʼта /aːsʼta/ niLā /niɭaː/ menins /menins/
Sao ulloriaq /uɬːɔʁiaq/ ᐅᓪᓗᕆᐊᖅ /ulˈluːriaq/ uvluġiaq /uvluʁiaq/ agyaq /aɣjaq/ агьяӄ /aɣjaq/ naTčattiram /naʈtʃatːiɾam/ lauxnos /ˈlauksnɔs/
Mẹ anaana /anaːna/ ᐊᓈᓇ /anaːna/ aaka /aːka/ aana /aːna/ аакаг /aːkaɡ/ ammā /amːaː/ mūti /muːti/
Cha ataata /ataːta/ ᐊᑖᑕ /ataːta/ aapa /aːpa/ ata /ata/ аатаг /aːtaɡ/ ayyā /ajːaː/ tāws /taːws/
Tôi uanga /uaŋa/ ᐅᕙᖓ /uˈvaŋa/ uvaŋa /uvaŋa/ wiinga /wiːŋa/ хванга /xʷaŋa/ nānu /naːnu/ as /as/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.