Iñupiatun

tiếng Inupiaq

Eskimo-Aleut (Inuit)

Ngữ hệEskimo-Aleut (Inuit) Người nói~2K Chữ viếtLatin (with ġ ġ ł ñ ŋ q) Quốc giaUSA (Alaska, North Slope) Ngôn ngữ chính thứcAlaska (recognized) Mức độ sống còndefinitely-endangered ISO 639-3ipk

Còn gọi là: Inupiaq

Tiếng Iñupiaq là ngôn ngữ Inuit của Alaska, là một phần của liên tục phương ngữ kéo từ Inuktitut đến Greenland. Sử dụng bảng chữ Latin mở rộng có nhiều dấu phụ (ġ, ł, ñ, ŋ, q...). Truyền thống săn cá voi cũng được phản ánh trong từ vựng.

Nơi được sử dụng

20 từ cốt lõi trong tiếng Inupiaq

Nước

imiq

/imiq/

Lửa

igniq

/iɡniq/

Mặt trời

siqiñiq

/siqiŋiq/

Mặt trăng

tatqiq

/tatqiq/

Mẹ

aaka

/aːka/

Cha

aapa

/aːpa/

Ăn

niġiruq

/niʁiruq/

Uống

imiġuq

/imiʁuq/

Yêu

piqpaġiyaa

/piqpaʁijaː/

Tim

uumman

/uːmːan/

Cây

napaaqtaq

/napaːqtaq/

Nhà

iglu

/iɡlu/

Chó

qimmiq

/qimːiq/

Mèo

pussiq

/pusːiq/

Tay

argak

/arɡak/

Mắt

iri

/iri/

Xin chào

paglagvik

/paɡlaɡvik/

Cảm ơn

quyanaq

/qujanaq/

Một

atausiq

/atausiq/

Tốt

nakuuruq

/nakuːruq/

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Eskimo-Aleut (Inuit) liên quan

Nghĩa tiếng InupiaqTiếng Inuktituttiếng Greenlandtiếng Yupik Trung Alaskatiếng TuvaluTiếng Yupik Trung SiberiaTiếng Konso
Nước imiq /imiq/ ᐃᒪᖅ /imaq/ imeq /imeq/ meq /meq/ vai /vai/ мэк /mək/ inanta /inanta/
Lửa igniq /iɡniq/ ᐃᑯᒪ /ikuma/ ikuallaq /ikuaɬːaq/ keneq /keneq/ afi /afi/ кэныг /kənəɡ/ iya /ija/
Mặt trời siqiñiq /siqiŋiq/ ᓯᕿᓂᖅ /siqiniq/ seqineq /seqineq/ akerta /akerta/ laa /laː/ маасьихта /maːsʲixta/ kawa /kawa/
Mặt trăng tatqiq /tatqiq/ ᑕᖅᑭᖅ /taqːiq/ qaammat /qaːmːat/ iraluq /iraluq/ masina /masina/ аасʼта /aːsʼta/ ayeena /ajeːna/
Mẹ aaka /aːka/ ᐊᓈᓇ /anaːna/ anaana /anaːna/ aana /aːna/ maatua /maːtua/ аакаг /aːkaɡ/ eedda /eːdːa/
Cha aapa /aːpa/ ᐊᑖᑕ /ataːta/ ataata /ataːta/ ata /ata/ tamana /tamana/ аатаг /aːtaɡ/ abba /abːa/
Ăn niġiruq /niʁiruq/ ᓂᕆ- /niʁi/ nerivoq /neɾivoq/ ner'uq /nerʔuq/ kai /kai/ нэвлэк /nəvlək/ ihaa /ihaː/
Uống imiġuq /imiʁuq/ ᐃᒥᖅ- /imiq/ imerpoq /imeɾpoq/ mertuq /mertuq/ inu /inu/ эвлэк /əvlək/ inakkaa /inakːaː/
Trang 1/3

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.