Estremeñu
Tiếng Estremenho
Indo-European (Romance, Italic, Iberian, Astur-Leonese)
Tiếng Extremadura (Estremeñu, đôi khi gọi không chính thức là "castúo") là một biến thể Romance Asturleones, nằm chuyển tiếp giữa tiếng Asturias (ast) và tiếng Tây Ban Nha, được nói tại vùng Extremadura phía tây Tây Ban Nha. Bảo tồn rõ nhất ở phía bắc tỉnh Cáceres (vùng "alta extremadura"). Chịu ảnh hưởng mạnh của tiếng Tây Ban Nha qua hàng thế kỷ san phẳng phương ngữ, nhưng vẫn giữ các đặc trưng Asturleones: h- bật hơi (từ f- Latinh) tương ứng với h câm trong tiếng Tây Ban Nha, sự nhị trùng nguyên âm giữa, và phát âm -s cuối thành âm bật hơi. UNESCO xếp loại "đe dọa rõ ràng". Wikipedia tiếng Extremadura (2008) đã góp phần khôi phục việc sử dụng văn bản.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong Tiếng Estremenho
Nước
agua
/ˈaɣwa/
Lửa
huegu
/ˈweɣu/
Mặt trời
sol
/sɔl/
Mặt trăng
luna
/ˈluna/
Mẹ
mai
/mai/
Cha
pai
/pai/
Ăn
comel
/koˈmel/
Uống
bebel
/beˈβel/
Yêu
amol
/aˈmol/
Tim
curaçón
/kuɾaˈsɔn/
Cây
arbol
/ˈaɾβol/
Nhà
casa
/ˈkasa/
Chó
perru
/ˈpɛru/
Mèo
gatu
/ˈɣatu/
Tay
manu
/ˈmanu/
Mắt
oju
/ˈohu/
Xin chào
salú
/saˈlu/
Cảm ơn
gracias
/ˈɣɾasjas/
Một
un
/un/
Tốt
bueno
/ˈbweno/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Romance, Italic, Iberian, Astur-Leonese) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Estremenho | Tiếng Fala | tiếng Asturia | Tiếng Tây Ban Nha (châu Âu) | tiếng Miranda | tiếng Aragon | Tiếng Tây Ban Nha Thời Hoàng kim |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | agua /ˈaɣwa/ | augua /ˈaɡwa/ | agua /ˈaɣwa/ | agua /ˈaɣwa/ | auga /ˈawɣa/ | augua /ˈawɡwa/ | agua /ˈaɣwa/ |
| Lửa | huegu /ˈweɣu/ | lume /ˈlume/ | fueu /ˈfweu/ | fuego /ˈfweɣo/ | fuogo /ˈfwoɣu/ | fuego /ˈfweɣo/ | fuego /ˈfweɣo/ |
| Mặt trời | sol /sɔl/ | sol /sɔl/ | sol /sol/ | sol /sol/ | sol /sɔl/ | sol /sol/ | sol /sol/ |
| Mặt trăng | luna /ˈluna/ | lúa /ˈlua/ | lluna /ˈʎuna/ | luna /ˈluna/ | luna /ˈluna/ | luna /ˈluna/ | luna /ˈluna/ |
| Mẹ | mai /mai/ | mai /mai/ | ma /ma/ | madre /ˈmaðɾe/ | mai /maj/ | mai /maj/ | madre /ˈmadɾe/ |
| Cha | pai /pai/ | pai /pai/ | pa /pa/ | padre /ˈpaðɾe/ | pai /paj/ | pai /paj/ | padre /ˈpadɾe/ |
| Ăn | comel /koˈmel/ | cumel /kuˈmel/ | comer /koˈmeɾ/ | comer /koˈmeɾ/ | comer /koˈmeɾ/ | minchar /minˈt͡ʃaɾ/ | comer /koˈmeɾ/ |
| Uống | bebel /beˈβel/ | bebel /beˈβel/ | beber /beˈβeɾ/ | beber /beˈβeɾ/ | bubir /buˈβiɾ/ | beber /beˈβeɾ/ | beuer /beˈβeɾ/ |
| Yêu | amol /aˈmol/ | amor /aˈmoɾ/ | amor /aˈmoɾ/ | amor /aˈmoɾ/ | amor /aˈmoɾ/ | amor /aˈmoɾ/ | amor /aˈmoɾ/ |
| Tim | curaçón /kuɾaˈsɔn/ | curaçón /kuɾaˈsɔn/ | corazón /koɾaˈθon/ | corazón /koɾaˈθon/ | coraçon /koɾaˈt͡soŋ/ | corazón /koɾaˈθon/ | coraçón /koɾaˈt͡son/ |
| Cây | arbol /ˈaɾβol/ | arbol /ˈaɾβol/ | árbol /ˈaɾβol/ | árbol /ˈaɾβol/ | arble /ˈaɾβle/ | árbol /ˈaɾβol/ | árbol /ˈaɾβol/ |
| Nhà | casa /ˈkasa/ | casa /ˈkasa/ | casa /ˈkasa/ | casa /ˈkasa/ | casa /ˈkaza/ | casa /ˈkasa/ | casa /ˈkasa/ |
| Chó | perru /ˈpɛru/ | can /kan/ | perru /ˈperu/ | perro /ˈpero/ | perro /ˈperu/ | can /kan/ | perro /ˈpero/ |
| Mèo | gatu /ˈɣatu/ | gatu /ˈɣatu/ | gatu /ˈɡatu/ | gato /ˈɡato/ | gato /ˈɡatu/ | gato /ˈɡato/ | gato /ˈɡato/ |
| Tay | manu /ˈmanu/ | mau /mau/ | mano /ˈmano/ | mano /ˈmano/ | mano /ˈmano/ | mano /ˈmano/ | mano /ˈmano/ |
| Mắt | oju /ˈohu/ | oju /ˈohu/ | güeyu /ˈɡweʝu/ | ojo /ˈoxo/ | uolho /ˈuoʎu/ | güello /ˈɣweʎo/ | ojo /ˈoʃo/ |
| Xin chào | salú /saˈlu/ | salú /saˈlu/ | hola /ˈola/ | hola /ˈola/ | olá /oˈla/ | hola /ˈola/ | Dios os guarde /djos os ˈɡwaɾde/ |
| Cảm ơn | gracias /ˈɣɾasjas/ | gracias /ˈɣɾasjas/ | gracies /ˈɡɾaθjes/ | gracias /ˈɡɾaθjas/ | oubrigado /owβɾiˈɣadu/ | gracias /ˈɡɾaθjas/ | gracias /ˈɡɾat͡sjas/ |
| Một | un /un/ | un /un/ | ún /un/ | uno /ˈuno/ | un /uŋ/ | un /un/ | uno /ˈuno/ |
| Tốt | bueno /ˈbweno/ | bõ /bõ/ | bonu /ˈbonu/ | bueno /ˈbweno/ | buono /ˈbwonu/ | bueno /ˈbweno/ | bueno /ˈbweno/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.