لوری جنوبی
Tiếng Luri Nam
hệ Ấn-Âu (Iran — Tây Nam, Luri-Bakhtiari)
Tiếng Luri Nam (لوری جنوبی) là một ngôn ngữ Iran Tây Nam thuộc phân nhóm Luri-Bakhtiari, được khoảng một triệu người sử dụng tại tỉnh Kohgiluyeh và Boyer-Ahmad, một số phần của Bushehr, và miền nam Fars trong dãy núi Zagros ở tây nam Iran. Erik Anonby (2003) lập luận nên xem tiếng Luri Nam là một ngôn ngữ riêng biệt chứ không phải một phương ngữ của tiếng Ba Tư, dựa trên các diễn biến âm vị học và những bảo lưu từ vựng vắng mặt trong tiếng Ba Tư chuẩn, đồng thời thừa nhận một chuỗi liên tục tiếp xúc hai chiều lâu dài với tiếng Ba Tư ở phía đông và tiếng Bakhtiari ở phía bắc. Các biến thể truyền thống Boyer-Ahmadi và Mamasani vẫn giữ trật tự SOV và sự hợp thì quá khứ kiểu ergative đặc trưng của tiếng Iran cổ hơn, cùng với những biến đổi nguyên âm đặc trưng của tiếng Luri (ví dụ việc bảo lưu â lịch sử ở nơi tiếng Ba Tư đã biến đổi, và cách xử lý riêng biệt đối với /w/ sau phụ âm). Nó không có chính tả chính thức; chữ Ba Tư-Ả Rập của tiếng Ba Tư được dùng một cách không chính thức trong thơ ca và mạng xã hội.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Luri Nam
Nước
âw
/ɒːw/
Lửa
teš
/teʃ/
Mặt trời
xor
/xor/
Mặt trăng
mâng
/mɑːŋ/
Sao
estâre
/esˈtɑːɾe/
Mẹ
dâ
/dɑː/
Cha
bowâ
/boˈwɑː/
Tôi
mo
/mo/
Bạn
to
/to/
Tên
num
/num/
Mắt
tiya
/tiˈja/
Tay
das
/das/
Tim
del
/del/
Yêu
âšeqi
/ɒːʃeˈqi/
Cây
derext
/deˈɾaxt/
Nhà
xune
/xuˈne/
Chó
seg
/seɡ/
Mèo
gorbe
/ɡoɾˈbe/
Ăn
xardan
/xarˈdan/
Uống
xardan
/xarˈdan/
Một
yak
/jak/
Hai
do
/do/
Xin chào
salâm
/saˈlɑːm/
Cảm ơn
mamnun
/mamˈnun/
Tốt
xow
/xow/
Nguồn
- Anonby, Erik John (2003) "Update on Luri: how many languages?" Journal of the Royal Asiatic Society 13(2): 171-197
- Anonby, Erik John (2003) The Status of Luri (SIL/Leiden University thesis)
- Glottolog: Southern Luri
- Ethnologue: luz
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Iranian — Southwestern, Luri-Bakhtiari) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Luri Nam | Tiếng Bakhtiari | Tiếng Lori | Tiếng Dari | Tiếng Ba Tư | Tiếng Ba Tư Do Thái | Tiếng Hazaragi |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | âw /ɒːw/ | ئاو /aw/ | او /ɒw/ | آب /ɑːb/ | آب /ɒːb/ | אב /ɒːb/ | آو /ɑːw/ |
| Lửa | teš /teʃ/ | تش /teʃ/ | تش /tæʃ/ | آتش /ɑːtaʃ/ | آتش /ɒːtæʃ/ | אתש /ɒːteʃ/ | آتش /ɑːtaʃ/ |
| Mặt trời | xor /xor/ | خور /xor/ | هور /hor/ | خورشید /xoɾʃed/ | خورشید /xorʃiːd/ | חורשיד /xorʃiːd/ | آفتو /ɑːftow/ |
| Mặt trăng | mâng /mɑːŋ/ | مانگ /mãŋ/ | مانگ /mɒːŋɡ/ | ماه /mɑːh/ | ماه /mɒːh/ | מאה /mɒːh/ | مه /maː/ |
| Sao | estâre /esˈtɑːɾe/ | ئستاره /estɒːɾe/ | ستاره /esˈtɑːɾe/ | ستاره /setaːˈɾa/ | ستاره /setɒːˈɾe/ | סתארה /setɒre/ | ستاره /sitɑra/ |
| Mẹ | dâ /dɑː/ | دا /daː/ | دا /dɒː/ | مادر /mɑːdaɾ/ | مادر /mɒːdær/ | מאדר /mɒːdær/ | آبه /ɑːba/ |
| Cha | bowâ /boˈwɑː/ | بوا /bowa/ | بُوَا /buwɒː/ | پدر /padaɾ/ | پدر /pedær/ | פדר /pedær/ | آته /ɑːta/ |
| Tôi | mo /mo/ | مو /mo/ | مه /me/ | من /man/ | من /man/ | מן /man/ | مه /ma/ |
| Bạn | to /to/ | تو /to/ | تو /to/ | تو /to/ | تو /to/ | תו /to/ | تو /tu/ |
| Tên | num /num/ | نوم /num/ | نوم /nom/ | نام /naːm/ | نام /nɒːm/ | נאם /nɒm/ | نام /nɑm/ |
| Mắt | tiya /tiˈja/ | تیه /tijah/ | چش /tʃæʃ/ | چشم /tʃaʃm/ | چشم /tʃeʃm/ | צ׳שם /tʃeʃm/ | چم /tʃam/ |
| Tay | das /das/ | دست /das/ | دس /dæs/ | دست /dast/ | دست /dæst/ | דסת /dæst/ | دست /dast/ |
| Tim | del /del/ | دل /del/ | دل /del/ | دل /dil/ | دل /del/ | דל /del/ | دل /dil/ |
| Yêu | âšeqi /ɒːʃeˈqi/ | عشق /eʃq/ | عشق /ɛʃq/ | عشق /eʃq/ | عشق /eʃq/ | עשק /eʃq/ | عشق /eʃq/ |
| Cây | derext /deˈɾaxt/ | دار /dɒːr/ | دار /dɒːɾ/ | درخت /daɾaxt/ | درخت /deræxt/ | דרכת /deræxt/ | درخت /daɾaxt/ |
| Nhà | xune /xuˈne/ | حونه /xune/ | حونه /hunæ/ | خانه /xɑːna/ | خانه /xɒːne/ | כאנה /xɒːne/ | خانه /xɑːna/ |
| Chó | seg /seɡ/ | کچک /kotʃok/ | سَگ /sæɡ/ | سگ /saɡ/ | سگ /sæɡ/ | סג /sæɡ/ | سگ /seɡ/ |
| Mèo | gorbe /ɡoɾˈbe/ | پشی /peʃi/ | پشیله /pæʃilæ/ | پشک /puʃak/ | گربه /ɡorbe/ | גורבה /ɡorbe/ | پشک /poʃak/ |
| Ăn | xardan /xarˈdan/ | خواردن /xwoɾdan/ | خواردن /xwɒːɾdæn/ | خوردن /xoɾdan/ | خوردن /xordæn/ | חורדן /xordæn/ | خوردو /xoɾdoː/ |
| Uống | xardan /xarˈdan/ | خواردن /xwoɾdan/ | خواردن /xwɒːɾdæn/ | نوشیدن /noʃidan/ | نوشیدن /nuːʃiːdæn/ | נושידן /nuːʃidæn/ | نوشیدو /noʃidoː/ |
| Một | yak /jak/ | یه /je/ | یَک /jæk/ | یک /jak/ | یک /jek/ | יך /jek/ | یک /jak/ |
| Hai | do /do/ | دو /do/ | دو /do/ | دو /du/ | دو /do/ | דו /do/ | دو /du/ |
| Xin chào | salâm /saˈlɑːm/ | سلام /salaːm/ | سلام /sælɒːm/ | سلام /salɑːm/ | سلام /sælɒːm/ | שלום /ʃɒːlom/ | سلام /salom/ |
| Cảm ơn | mamnun /mamˈnun/ | ممنون /mamnun/ | مرسی /mɛɾsi/ | تشکر /taʃakkoɾ/ | سپاس /sepɒːs/ | ספאס /sepɒːs/ | تشکر /taʃakkur/ |
| Tốt | xow /xow/ | خو /xoːu/ | خاص /xɒːs/ | خوب /xob/ | خوب /xuːb/ | חוב /xuːb/ | خو /xoː/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.