لوری جنوبی

Tiếng Luri Nam

hệ Ấn-Âu (Iran — Tây Nam, Luri-Bakhtiari)

Ngữ hệhệ Ấn-Âu (Iran — Tây Nam, Luri-Bakhtiari) Người nói~1M Chữ viếtBa Tư-Ả Rập (không chính thức) Quốc giaIran (Kohgiluyeh & Boyer-Ahmad, Bushehr, nam Fars) Ngôn ngữ chính thứcKhông (tiếng Ba Tư là ngôn ngữ chính thức duy nhất) ISO 639-3luz Glottocodesout2641

Tiếng Luri Nam (لوری جنوبی) là một ngôn ngữ Iran Tây Nam thuộc phân nhóm Luri-Bakhtiari, được khoảng một triệu người sử dụng tại tỉnh Kohgiluyeh và Boyer-Ahmad, một số phần của Bushehr, và miền nam Fars trong dãy núi Zagros ở tây nam Iran. Erik Anonby (2003) lập luận nên xem tiếng Luri Nam là một ngôn ngữ riêng biệt chứ không phải một phương ngữ của tiếng Ba Tư, dựa trên các diễn biến âm vị học và những bảo lưu từ vựng vắng mặt trong tiếng Ba Tư chuẩn, đồng thời thừa nhận một chuỗi liên tục tiếp xúc hai chiều lâu dài với tiếng Ba Tư ở phía đông và tiếng Bakhtiari ở phía bắc. Các biến thể truyền thống Boyer-Ahmadi và Mamasani vẫn giữ trật tự SOV và sự hợp thì quá khứ kiểu ergative đặc trưng của tiếng Iran cổ hơn, cùng với những biến đổi nguyên âm đặc trưng của tiếng Luri (ví dụ việc bảo lưu â lịch sử ở nơi tiếng Ba Tư đã biến đổi, và cách xử lý riêng biệt đối với /w/ sau phụ âm). Nó không có chính tả chính thức; chữ Ba Tư-Ả Rập của tiếng Ba Tư được dùng một cách không chính thức trong thơ ca và mạng xã hội.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Luri Nam

Nước

âw

/ɒːw/

Lửa

teš

/teʃ/

Mặt trời

xor

/xor/

Mặt trăng

mâng

/mɑːŋ/

Sao

estâre

/esˈtɑːɾe/

Mẹ

/dɑː/

Cha

bowâ

/boˈwɑː/

Tôi

mo

/mo/

Bạn

to

/to/

Tên

num

/num/

Mắt

tiya

/tiˈja/

Tay

das

/das/

Tim

del

/del/

Yêu

âšeqi

/ɒːʃeˈqi/

Cây

derext

/deˈɾaxt/

Nhà

xune

/xuˈne/

Chó

seg

/seɡ/

Mèo

gorbe

/ɡoɾˈbe/

Ăn

xardan

/xarˈdan/

Uống

xardan

/xarˈdan/

Một

yak

/jak/

Hai

do

/do/

Xin chào

salâm

/saˈlɑːm/

Cảm ơn

mamnun

/mamˈnun/

Tốt

xow

/xow/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Indo-European (Iranian — Southwestern, Luri-Bakhtiari) liên quan

Nghĩa Tiếng Luri NamTiếng BakhtiariTiếng LoriTiếng DariTiếng Ba TưTiếng Ba Tư Do TháiTiếng Hazaragi
Nước âw /ɒːw/ ئاو /aw/ او /ɒw/ آب /ɑːb/ آب /ɒːb/ אב /ɒːb/ آو /ɑːw/
Lửa teš /teʃ/ تش /teʃ/ تش /tæʃ/ آتش /ɑːtaʃ/ آتش /ɒːtæʃ/ אתש /ɒːteʃ/ آتش /ɑːtaʃ/
Mặt trời xor /xor/ خور /xor/ هور /hor/ خورشید /xoɾʃed/ خورشید /xorʃiːd/ חורשיד /xorʃiːd/ آفتو /ɑːftow/
Mặt trăng mâng /mɑːŋ/ مانگ /mãŋ/ مانگ /mɒːŋɡ/ ماه /mɑːh/ ماه /mɒːh/ מאה /mɒːh/ مه /maː/
Sao estâre /esˈtɑːɾe/ ئستاره /estɒːɾe/ ستاره /esˈtɑːɾe/ ستاره /setaːˈɾa/ ستاره /setɒːˈɾe/ סתארה /setɒre/ ستاره /sitɑra/
Mẹ /dɑː/ دا /daː/ دا /dɒː/ مادر /mɑːdaɾ/ مادر /mɒːdær/ מאדר /mɒːdær/ آبه /ɑːba/
Cha bowâ /boˈwɑː/ بوا /bowa/ بُوَا /buwɒː/ پدر /padaɾ/ پدر /pedær/ פדר /pedær/ آته /ɑːta/
Tôi mo /mo/ مو /mo/ مه /me/ من /man/ من /man/ מן /man/ مه /ma/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.