Iu Mienh
tiếng Iu Mien
Niger-Congo (Atlantic-Congo, Benue-Congo, Bantoid)
Tiếng Iu Mien là ngôn ngữ chính của nhánh Mien (Yao), được nói từ miền nam Trung Quốc đến vùng cao nguyên Đông Nam Á. Hệ chính tả "Modified Roman" được phát triển năm 1984 đã thay thế nhiều hệ chính tả khác cạnh tranh trước đó. Người di cư Iu Mien từ Lào sang Mỹ đã hình thành cộng đồng lớn ở California và Oregon.
Nơi được sử dụng
20 từ cốt lõi trong tiếng Iu Mien
Nước
wuom
/wuom˧/
Lửa
douz
/dou˨˧/
Mặt trời
hnoi
/hnoi˧/
Mặt trăng
hlaax
/hlaː˨˧/
Mẹ
maa
/maː˧/
Cha
diex
/die˨˧/
Ăn
nyanc
/ɲan˨˩/
Uống
hopv
/hop˦/
Yêu
hnamv
/hnam˦/
Tim
mba'y-fim
/mbai˧fim˧/
Cây
ndiangx
/ndiaŋ˨˧/
Nhà
biauv
/biau˦/
Chó
juv
/d͡ʒu˦/
Mèo
mbao
/mbao˧/
Tay
buoz
/buo˨˧/
Mắt
m'zing
/m̩ziŋ˧/
Xin chào
yiem-longx
/jiem˧loŋ˨˧/
Cảm ơn
laengz
/laŋ˨˧/
Một
yietc
/jiet˨˩/
Tốt
longx
/loŋ˨˧/
Nguồn
- Ethnologue: iuu
- Blench (2009) Plateau Languages Survey
- Glottolog: ikul1245
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Niger-Congo (Atlantic-Congo, Benue-Congo, Bantoid) liên quan
| Nghĩa | tiếng Iu Mien | Tiếng Thành Đô | Tiếng Azhe | Quan thoại Côn Minh | Quan thoại Lan-Ngân | Tiếng Karen Pwo | Tiếng Khai Phong |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | wuom /wuom˧/ | 水 /suei˥˧/ | ʑɿ /ʑɿ˧˧/ | 水 /suei˥˧/ | 水 /sui˥˧/ | ထံ /tʰi˧/ | 水 /ʂuei˥˧/ |
| Lửa | douz /dou˨˧/ | 火 /xo˥˧/ | mi /mi˧˧/ | 火 /xo˥˧/ | 火 /xo˥˧/ | မ့ၣ် /me˨˩/ | 火 /xuo˥˧/ |
| Mặt trời | hnoi /hnoi˧/ | 太阳 /tʰai˨˩˧iaŋ˨˩/ | ŋni /ŋnʲi˧˧/ | 太阳 /tʰæ˨˩˨iaŋ˧˩/ | 日头 /ʐɨ˨˦tʰəu˨˦/ | မုန် /mu˧/ | 日头 /ʐəɻ˧˩˨tʰou˦˨/ |
| Mặt trăng | hlaax /hlaː˨˧/ | 月亮 /ye˨˩lia̠ŋ˨˩˧/ | ɬɛ /ɬɛ˧˧/ | 月亮 /ye˧˩liaŋ˨˩˨/ | 月亮 /yɛ˦˦ljaŋ/ | လး /la˧/ | 月亮 /yɛ˦˨liaŋ˧˩˨/ |
| Mẹ | maa /maː˧/ | 妈妈 /ma˥ma/ | amo /amo˧˧/ | 妈 /ma˦˦/ | 妈 /ma˧˧/ | မိ /mu˧˥/ | 妈 /ma˨˦/ |
| Cha | diex /die˨˧/ | 爸爸 /pa˨˩˧pa/ | ada /ada˧˧/ | 爹 /tie˦˦/ | 爸 /pa˥˧/ | ဖါ /pa˧/ | 爹 /tiɛ˨˦/ |
| Ăn | nyanc /ɲan˨˩/ | 吃 /tsʰɿ˨˩/ | dza /dza˧˧/ | 吃 /tsʰʅ˦˦/ | 吃 /tʂʰɨ˧˧/ | အၢင် /ai˧˩/ | 吃 /tʂʰʅ˨˦/ |
| Uống | hopv /hop˦/ | 喝 /xo˨˩/ | du /du˧˧/ | 喝 /xo˦˦/ | 喝 /xɛ˧˧/ | အူ /ɔ˧/ | 喝 /xɤ˨˦/ |
| Yêu | hnamv /hnam˦/ | 爱 /ŋai˨˩˧/ | ŋa /ŋa˧˧/ | 爱 /æ˨˩˨/ | 爱 /ɛ˨˦/ | အဲင် /ai˧kʰe˧/ | 爱 /ai˧˩˨/ |
| Tim | mba'y-fim /mbai˧fim˧/ | 心 /ɕin˥/ | si /si˧˧/ | 心 /ɕin˦˦/ | 心 /ɕin˧˩/ | သး /tʰa˧/ | 心 /ɕin˨˦/ |
| Cây | ndiangx /ndiaŋ˨˧/ | 树 /su˨˩˧/ | sɿ /sɿ˧˧/ | 树 /su˨˩˨/ | 树 /sɨ˨˦/ | သုၣ် /tʰoŋ˧/ | 树 /ʂu˧˩˨/ |
| Nhà | biauv /biau˦/ | 屋头 /u˨˩tʰəu˨˩/ | ɣɯ /ɣɯ˧˧/ | 房子 /faŋ˧˩tsɿ/ | 房子 /faŋ˨˦tsɨ/ | ဟံၣ် /hi˧/ | 屋 /u˨˦/ |
| Chó | juv /d͡ʒu˦/ | 狗 /kəu˥˧/ | kʰɯ /kʰɯ˧˧/ | 狗 /kəu˥˧/ | 狗 /kəu˥˧/ | ထွဲ /tʰwi˧/ | 狗 /kou˥˧/ |
| Mèo | mbao /mbao˧/ | 猫 /mau˥/ | vi /vi˧˧/ | 猫 /mau˧˩/ | 猫 /mau˧˧/ | ဖၣ် /pə˧/ | 猫 /mau˨˦/ |
| Tay | buoz /buo˨˧/ | 手 /sou˥˧/ | la /la˧˧/ | 手 /sɤu˥˧/ | 手 /sou˥˧/ | စူ /sɔ˨/ | 手 /ʂou˥˧/ |
| Mắt | m'zing /m̩ziŋ˧/ | 眼睛 /ŋan˥˧tɕin˥/ | ȵi /ȵi˧˧/ | 眼睛 /ŋæ˥˧tɕin˦˦/ | 眼睛 /jɛn˥˧tɕin/ | မဲာ် /mɛ˧/ | 眼 /iɛn˥˧/ |
| Xin chào | yiem-longx /jiem˧loŋ˨˧/ | 你好 /ni˥˧xau˥˧/ | mosu /mosu˧˧/ | 你好 /ni˥˧xau˥˧/ | 你好 /ni˥˧xau˥˧/ | နာမှၤ /na˧ʃi˧/ | 你好 /ni˥˧xau˥˧/ |
| Cảm ơn | laengz /laŋ˨˧/ | 谢谢 /ɕie˨˩˧ɕie/ | katɕʰɿ /katɕʰɿ˧˧/ | 谢谢 /ɕie˨˩˨ɕie/ | 谢谢 /ɕjɛ˨˦ɕjɛ/ | တၢ်ဘျုး /ta˧blu˧/ | 谢谢 /ɕiɛ˧˩˨ɕiɛ/ |
| Một | yietc /jiet˨˩/ | 一 /i˨˩/ | tsʰɿ /tsʰɿ˧˧/ | 一 /i˧˩/ | 一 /ji˧˧/ | တ /ta˧˩/ | 一 /i˨˦/ |
| Tốt | longx /loŋ˨˧/ | 好 /xau˥˧/ | mu /mu˧˧/ | 好 /xau˥˧/ | 好 /xau˥˧/ | ဂ့ၤ /ɣai˧/ | 好 /xau˥˧/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.