Chamoru

Tiếng Chamorro

Nam Đảo (Western Malayo-Polynesian)

Ngữ hệNam Đảo (Western Malayo-Polynesian) Người nói~50K Chữ viếtLatin Quốc giaGuam, Quần đảo Bắc Mariana Ngôn ngữ chính thứcGuam, CNMI (cùng với tiếng Anh) Mức độ sống còndễ bị tổn thương ISO 639-3cha

Tiếng Chamorro là ngôn ngữ bản địa của Guam và Quần đảo Bắc Mariana. Sau nhiều thế kỷ dưới ách Tây Ban Nha, ngôn ngữ này có lớp từ vựng Tây Ban Nha khổng lồ; cấu trúc cụm danh từ cũng được tái cấu trúc theo mô hình tiếng Tây Ban Nha.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Chamorro

Nước

hånom

/ˈhɑnom/

Lửa

guafi

/ɡʷafi/

Mặt trời

atdao

/atdao/

Mặt trăng

pulan

/pulan/

Sao

puti'on

/putiˈʔon/

Mẹ

nana

/nana/

Cha

tata

/tata/

Tôi

guåhu

/ˈɡwɑhu/

Bạn

hågu

/ˈhɑgu/

Tên

na'an

/ˈnaʔan/

Mắt

måta

/ˈmɑtæ/

Tay

kånnai

/kaːnnai/

Tim

korason

/koɾason/

Yêu

guaiya

/ɡʷaidza/

Cây

trongkon

/tɾoŋkon/

Nhà

guma'

/ɡumaʔ/

Chó

ga'lågu

/ɡaʔlaːɡu/

Mèo

katu

/katu/

Ăn

kånno'

/kaːnnoʔ/

Uống

gimen

/ɡimen/

Một

unu

/unu/

Hai

dos

/dos/

Xin chào

håfa adai

/haːfa adai/

Cảm ơn

si yu'os ma'åse'

/si juʔos maʔaːseʔ/

Tốt

maolek

/maolek/

Máy tính

kompiuta

/komˈpiuta/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Austronesian (Western Malayo-Polynesian) liên quan

Nghĩa Tiếng ChamorroTiếng HiligaynonTiếng Bikol TrungTiếng WarayCebuanoTiếng Mã Lai Bắc MalukuTiếng Indonesia
Nước hånom /ˈhɑnom/ tubig /tubiɡ/ tubig /tubiɡ/ tubig /tubiɡ/ tubig /tubiɡ/ aer /aer/ air /ˈa.ir/
Lửa guafi /ɡʷafi/ kalayo /kalajɔ/ kalayo /kalajo/ kalayo /kalajɔ/ kalayo /kalajo/ api /api/ api /api/
Mặt trời atdao /atdao/ adlaw /ʔadlaw/ saldang /salˈdaŋ/ adlaw /ʔadlaw/ adlaw /adlaw/ matahari /matahari/ matahari /matahari/
Mặt trăng pulan /pulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/ bulan /bulan/
Sao puti'on /putiˈʔon/ bituon /bituˈʔon/ bitoon /bituʔon/ bitoon /bituʔon/ bituon /bituˈʔon/ bintang /bintaŋ/ bintang /bintaŋ/
Mẹ nana /nana/ nanay /nanaj/ nanay /nanaj/ nanay /nanaj/ inahan /inahan/ mama /mama/ ibu /ibu/
Cha tata /tata/ tatay /tataj/ tatay /tataj/ tatay /tataj/ amahan /amahan/ papa /papa/ ayah /ajah/
Tôi guåhu /ˈɡwɑhu/ ako /ʔaˈko/ ako /ʔako/ ako /ʔako/ ako /ʔaˈko/ kita /kita/ saya /saja/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.