原始タイ語

Tai nguyên thủy

Tai-Kadai > Tai (proto)

Ngữ hệTai-Kadai > Tai (proto) Người nói歴史言語 / 推定不可 (祖語) Khu vựcGuangxi-Guangdong (~500 BCE - 500 CE) La-tinh hóaPittayaporn transcription Cách đọcTai nguyên thủy (tái dựng)

Proto-Tai là ngôn ngữ tổ chung tái dựng của nhánh Tai trong ngữ hệ Tai-Kadai (Kra-Dai), gồm tiếng Thái, Lào, Choang, Tày, Nùng, Shan v.v. Pittayaporn (2009) tái dựng hệ 21 phụ âm đầu gồm âm tắc tiền hầu hóa (*ɓ, *ɗ), âm bật hơi và phụ âm kép, cùng hệ bốn thanh ABCD. Quê hương thường đặt tại vùng Quảng Tây–Quảng Đông miền nam Trung Quốc, niên đại khoảng 500 TCN–500 SCN, sau đó người Tai di cư về phía nam vào Đông Nam Á lục địa.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Tai nguyên thủy

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one *ɲɯŋ.A /*ɲɯŋ˧/
two *soːŋ.A /*soːŋ˧/
three *saːm.A /*saːm˧/
four *siː.B /*siː˨/
five *haː.C /*haː˥˩/
six *hrok.D /*hrok̚/
seven *cet.D /*cet̚/
eight *peːt.D /*peːt̚/
nine *kɤw.C /*kɤw˥˩/
ten *sip.D /*sip̚/
sun *ŋwan.A /*ŋwan˧/
moon *ɓlɯan.A /*ɓlɯan˧/
mountain *ɓlɔj.A /*ɓlɔj˧/
water *C̬.nam.C /*nam˥˩/
fire *wɤj.A /*vɤj˧/
tree *mwaj.C /*maj˥˩/
soil *ɗin.A /*ɗin˧/
sky *ɓɯn.A /*ɓɯn˧/
ground *ɗin.A /*ɗin˧/
dragon *ŋɯak.D /*ŋɯak̚/
tiger *xrwaːj.A /*xrwaːj˧/
dog *hmaː.A /*hmaː˧/
horse *maː.C /*maː˥˩/
bird *C̬.nok.D /*nok̚/
fish *plaː.A /*plaː˧/
ox *ŋwɯa.A /*ŋwɯa˧/
sheep *pɛː.C /*pɛː˥˩/
cat *mɛːw.A /*mɛːw˧/
person *ɢwɯn.A /*kɤn˧/
hand *mɯː.A /*mɯː˧/
foot *tiːn.A /*tiːn˧/
eye *p.taː.A /*taː˧/
ear *krwɯː.A /*qruː˧/
mouth *paːk.D /*paːk̚/
head *kraw.C /*kraw˥˩/
heart *caj.A /*caj˧/
blood *lɯat.D /*lɯat̚/
meat *nɯːʔ.C /*nɯː˥˩/
up *kɯn.A /*kɯn˧/
down *tajˀ.C /*taj˥˩/
middle *klaːŋ.A /*klaːŋ˧/
hit *klaːŋ.A /*klaːŋ˧/
left *saːj.C /*saːj˥˩/
right *kwaː.A /*kwaː˧/
east *ʔɔːk.D /*ʔɔːk̚/
西 west *tok.D /*tok̚/
south *taːj.C /*taːj˥˩/
north *nɯa.A /*nɯa˧/
go *jaːŋ.A /*jaːŋ˧/
come *maː.A /*maː˧/
leave *paj.A /*paj˧/
see *hen.A /*hen˧/
hear *ɟɯː.B /*ɟɯː˨/
eat *kɯn.A /*kɯn˧/
drink *ɗɯːm.A /*ɗɯːm˧/
run *lɛːn.B /*lɛːn˨/
sit *naŋ.B /*naŋ˨/
stand *ɟɯn.A /*ɟɯn˧/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Tai-Kadai > Tai (proto) liên quan

Chữ Hán Tai nguyên thủyTiếng TrángTiếng Quảng Hồng KôngTiếng Quảng Ma CaoHuiyang HakkaTiếng Quảng ĐôngTiếng Bình thoại
*ɲɯŋ.A /*ɲɯŋ˧/ iet /ʔjɛt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ jat1 /jɐt̚˥/ yit /jit̚˩/ jat1 /jɐt̚˥/ it⁵ /it̚˥/
*soːŋ.A /*soːŋ˧/ ngeih /ŋei˨˦/ ji6 /jiː˨/ ji6 /jiː˨/ ngì /ŋi˥˧/ ji6 /jiː˨/ ni²² /ni˨˨/
*saːm.A /*saːm˧/ sam /saːm˧˧/ saam1 /saːm˥/ saam1 /saːm˥/ sâm /sam˧˧/ saam1 /saːm˥/ sam⁵⁴ /saːm˥˦/
*siː.B /*siː˨/ seiq /ɬei˦˥/ sei3 /sei˧/ sei3 /sei˧/ /si˥˧/ sei3 /sei˧/ si²² /si˨˨/
*haː.C /*haː˥˩/ haj /haː˨˩/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ńg /ŋ̍˧˩/ ng5 /ŋ̍˩˧/ ng²¹ /ŋ̍˨˩/
*hrok.D /*hrok̚/ roek /ɣok̚˥/ luk6 /lʊk̚˨/ luk6 /lʊk̚˨/ liu̍k /liuk̚˥/ luk6 /lʊk̚˨/ lok²² /lok̚˨˨/
*cet.D /*cet̚/ caet /tsaːt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ cat1 /tsʰɐt̚˥/ chhit /tsʰit̚˩/ cat1 /t͡sʰɐt̚˥/ chat⁵ /tsʰɐt̚˥/
*peːt.D /*peːt̚/ bet /pɛt̚˥/ baat3 /paːt̚˧/ baat3 /paːt̚˧/ pat /pat̚˩/ baat3 /paːt̚˧/ pat⁵ /pat̚˥/
*kɤw.C /*kɤw˥˩/ gouj /kou˨˩/ gau2 /kɐu˧˥/ gau2 /kɐu˧˥/ kiú /kiu˧˩/ gau2 /kɐu˧˥/ kau³⁵ /kɐu˧˥/
*sip.D /*sip̚/ cib /tsip̚˧˥/ sap6 /sɐp̚˨/ sap6 /sɐp̚˨/ si̍p /sip̚˥/ sap6 /sɐp̚˨/ sap²² /sɐp̚˨˨/
Trang 1/6

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.