訓読み

Huấn độc (âm Nhật bản địa)

Ngữ hệ Nhật Bản > tiếng Nhật (native reading layer)

Ngữ hệNgữ hệ Nhật Bản > tiếng Nhật (native reading layer) Người nói約1.23億人 (現代日本語訓読層) Khu vựcNhật Bản La-tinh hóaHepburn romanization Cách đọcKun-yomi (cách đọc Hán tự bằng từ thuần Nhật)

Kun-yomi (訓読み) là cách đọc chữ Hán dựa trên từ thuần Nhật chỉ khái niệm mà chữ đó biểu thị, phân biệt với on-yomi vay từ phát âm chữ Hán. Ví dụ: 山 — on-yomi 'san' (gốc Hán), kun-yomi 'yama' (từ Nhật bản địa).

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Huấn độc (âm Nhật bản địa)

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one ひとhito /çito/
two ふたfuta /ɸɯta/
three mi /mi/
four yo /jo/
five いつitsu /itsɯ/
six mu /mɯ/
seven ななnana /nana/
eight ya /ja/
nine ここのkokono /kokono/
ten とお /toː/
sun hi /çi/
moon つきtsuki /tsɯki/
mountain やまyama /jama/
water みずmizu /midzɯ/
fire hi /çi/
tree ki /ki/
soil つちtsuchi /tsɯtɕi/
sky あめame /ame/
sea うみumi /ɯmi/
dragon たつtatsu /tatsɯ/
tiger とらtora /toɾa/
dog いぬinu /inɯ/
horse うまuma /ɯma/
bird とりtori /toɾi/
fish さかなsakana /sakana/
ox うしushi /ɯɕi/
sheep ひつじhitsuji /çitsɯdʑi/
cat ねこneko /neko/
person ひとhito /çito/
hand te /te/
foot あしashi /aɕi/
eye me /me/
ear みみmimi /mimi/
mouth くちkuchi /kɯtɕi/
head あたまatama /atama/
heart こころkokoro /kokoɾo/
blood chi /tɕi/
up うえue /ɯe/
down したshita /ɕita/
middle なかnaka /naka/
hit ataru /ataɾɯ/
left ひだりhidari /çidaɾi/
right みぎmigi /migi/
east ひがしhigashi /çigaɕi/
西 west にしnishi /niɕi/
south みなみminami /minami/
north きたkita /kita/
go いくiku /ikɯ/
come くるkuru /kɯɾɯ/
leave さるsaru /saɾɯ/
see みるmiru /miɾɯ/
hear きくkiku /kikɯ/
eat くうkuu /kɯɯ/
drink のむnomu /nomɯ/
run はしるhashiru /haɕiɾɯ/
sit すわるsuwaru /sɯwaɾɯ/
stand たつtatsu /tatsɯ/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Japonic > Japanese (native reading layer) liên quan

Chữ Hán Huấn độc (âm Nhật bản địa)Nhật Bản nguyên thủyTiếng NhậtHán-Nhật TōhokuHán-Nhật OkinawaHán âm người Hàn-Triều ở NhậtTiếng Tích Bá
hito /çito/ *pitə-tu /*pitə-tu/ 漢音 / Kan-onitsu /itsɯ/呉音 / Go-onichi /itɕi/ itsu /idzɯ̈/ itsu /itsɯ/ il /iɾɯ/ emu /əmu/
futa /ɸɯta/ *puta /*puta/ 漢音 / Kan-onji /dʑi/呉音 / Go-onni /ni/ ji /zɯ̈/ ji /dʑi/ i /i/ juwe /dʑuwə/
mi /mi/ *mi /*mi/ san /saɴ/ san /saɴ/ san /saɴ/ sam /sam/ ilan /ilan/
yo /jo/ *jə /*jə/ shi /ɕi/ si /sɯ̈/ shi /ɕi/ sa /sa/ duin /duin/
itsu /itsɯ/ *itu /*itu/ go /go/ go /ŋo/ gu /gu/ o /o/ sunja /sundʑa/
mu /mɯ/ *mu /*mu/ 漢音 / Kan-onriku /ɾikɯ/呉音 / Go-onroku /ɾokɯ/ rigu /ɾiɡɯ/ riku /ɾikɯ/ yuk /jukɯ/ ninggun /niŋɢun/
nana /nana/ *nana /*nana/ 漢音 / Kan-onshitsu /ɕitsɯ/呉音 / Go-onshichi /ɕitɕi/ shitsu /sɯ̈tsɯ̈/ shitsu /ɕitsɯ/ chil /tɕiɾɯ/ nadan /nadan/
ya /ja/ *ja /*ja/ 漢音 / Kan-onhatsu /hatsɯ/呉音 / Go-onhachi /hatɕi/ hatsu /hatsɯ/ hatsu /hatsɯ/ pal /paɾɯ/ jakūn /dʑakɯn/
kokono /kokono/ *kəkənə /*kəkənə/ 漢音 / Kan-onkyū /kjɯː/呉音 / Go-onku /kɯ/ kyū /kjɯː/ kyū /kjɯː/ gu /ku/ uyun /ujun/
/toː/ *təwə /*təwə/ 漢音 / Kan-onshū /ɕɯː/呉音 / Go-on /dʑɯː/ shū /ɕɯː/ shū /ɕɯː/ sip /ɕipɯ/ juwan /dʑuwan/
Trang 1/6

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.