Tiếng Việt
Bahasa Vietnam Utara
Austroasiatic (Vietic)
Hán-Việt adalah sistem pembacaan aksara Han yang dipertahankan dalam bahasa Vietnam, mencerminkan satu lapisan pinjaman dari bahasa Tionghoa Pertengahan. Dalam dialek utara (Hanoi), sistem enam nada paling jelas terdengar; /tʰ/ diucapkan dengan aspirasi penuh; gugus <tr> berpadu dengan <ch> menjadi [t͡ɕ]. Hán-Việt menjadi fondasi kosakata sastra dan akademis Vietnam.
Tempat dituturkan
Bacaan aksara Han dalam Bahasa Vietnam Utara
| Aksara | Arti | Bacaan | Bentuk | IPA |
|---|---|---|---|---|
| 一 | one | nhấtNhất | /ɲət˧˥/ | |
| 二 | two | nhịNhị | /ɲi˧ˀ˨ʔ/ | |
| 三 | three | tamTam | /taːm˧˧/ | |
| 四 | four | tứTứ | /tɨ˧˥/ | |
| 五 | five | ngũNgũ | /ŋu˧ˀ˥/ | |
| 六 | six | lụcLục | /luk˧ˀ˨ʔ/ | |
| 七 | seven | thấtThất | /tʰət˧˥/ | |
| 八 | eight | bátBát | /ɓaːt˧˥/ | |
| 九 | nine | cửuCửu | /kɨw˧˩˧/ | |
| 十 | ten | thậpThập | /tʰəp˧ˀ˨ʔ/ | |
| 日 | sun | nhậtNhật | /ɲət˧ˀ˨ʔ/ | |
| 月 | moon | nguyệtNguyệt | /ŋwiət˧ˀ˨ʔ/ | |
| 山 | mountain | sơnSơn | /səːn˧˧/ | |
| 水 | water | thuỷThuỷ | /tʰwij˧˩˧/ | |
| 火 | fire | hoảHoả | /hwaː˧˩˧/ | |
| 木 | tree | mộcMộc | /mok˧ˀ˨ʔ/ | |
| 土 | soil | thổThổ | /tʰo˧˩˧/ | |
| 天 | sky | thiênThiên | /tʰiən˧˧/ | |
| 地 | ground | địaĐịa | /ɗie˧ˀ˨ʔ/ | |
| 海 | sea | hảiHải | /haːj˧˩˧/ | |
| 龍 | dragon | longLong | /lawŋ͡m˧˧/ | |
| 虎 | tiger | hổHổ | /ho˧˩˧/ | |
| 犬 | dog | khuyểnKhuyển | /xwiən˧˩˧/ | |
| 馬 | horse | mãMã | /maː˧ˀ˥/ | |
| 鳥 | bird | điểuĐiểu | /ɗiəw˧˩˧/ | |
| 魚 | fish | ngưNgư | /ŋɨ˧˧/ | |
| 牛 | ox | ngưuNgưu | /ŋɨw˧˧/ | |
| 羊 | sheep | dươngDương | /zɨəŋ˧˧/ | |
| 貓 | cat | miêuMiêu | /miəw˧˧/ | |
| 人 | person | nhânNhân | /ɲən˧˧/ | |
| 手 | hand | thủThủ | /tʰu˧˩˧/ | |
| 足 | foot | túcTúc | /tuk˧˥/ | |
| 目 | eye | mụcMục | /muk˧ˀ˨ʔ/ | |
| 耳 | ear | nhĩNhĩ | /ɲi˧ˀ˥/ | |
| 口 | mouth | khẩuKhẩu | /xəw˧˩˧/ | |
| 頭 | head | đầuĐầu | /ɗəw˨˩/ | |
| 心 | heart | tâmTâm | /təm˧˧/ | |
| 血 | blood | huyếtHuyết | /hwiət˧˥/ | |
| 肉 | meat | nhụcNhục | /ɲuk˧ˀ˨ʔ/ | |
| 上 | up | thượngThượng | /tʰɨəŋ˧ˀ˨ʔ/ | |
| 下 | down | hạHạ | /ha˧ˀ˨ʔ/ | |
| 中 | middle | trung | /tʂuŋ͡m˧˧/ | |
| 中 | hit | trúng | /tʂuŋ͡m˧˥/ | |
| 央 | center | ươngƯơng | /ɨəŋ˧˧/ | |
| 左 | left | tảTả | /taː˧˩˧/ | |
| 右 | right | hữuHữu | /hɨw˧ˀ˥/ | |
| 東 | east | đôngĐông | /ɗəwŋ͡m˧˧/ | |
| 西 | west | tâyTây | /təj˧˧/ | |
| 南 | south | namNam | /naːm˧˧/ | |
| 北 | north | bắcBắc | /ɓak˧˥/ | |
| 行 | go | hànhHành | /haɲ˨˩/ | |
| 行 | row | hàngHàng | /haŋ˨˩/ | |
| 来 | come | laiLai | /laːi˧˧/ | |
| 去 | leave | khứKhứ | /xɨ˧˥/ | |
| 見 | see | kiếnKiến | /kiən˧˥/ | |
| 聞 | hear | vănVăn | /van˧˧/ | |
| 食 | eat | thựcThực | /tʰɨk˧ˀ˨ʔ/ | |
| 飲 | drink | ẩmẨm | /ʔəm˧˩˧/ | |
| 走 | run | tẩuTẩu | /təw˧˩˧/ | |
| 坐 | sit | tọaTọa | /twa˧ˀ˨ʔ/ | |
| 立 | stand | lậpLập | /ləp˧ˀ˨ʔ/ |
Sumber
- Hán-Việt từ điển trích dẫn (hanviet.org)
- Wiktionary
- Thiều Chửu, Hán Việt Tự điển
Perbandingan kata
Dibandingkan dengan bahasa Austroasiatic terkait
| Arti | Bahasa Vietnam Utara | Bahasa Vietnam Selatan | Bahasa Vietnam Tengah | Vietnam (Chữ Nôm) | Tày | Thai (Selatan) | Thai (Isan) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Air | nước /nɨək˧˥/ | nước /nɨək˧˥/ | nước /nɨːk˧˥/ | 渃 /nɨək/ | nặm /naːm˨˩/ | น้ำ /nam˧˥/ | น้ำ /nam˧˥/ |
| Api | lửa /lɨə˧˩˧/ | lửa /lɨə˨˩˥/ | lửa /lɨə˧˩/ | 𤏬 /lɨə/ | phầy /fəj˨˩/ | ไฟ /faj˥/ | ไฟ /faj˥/ |
| Matahari | mặt trời /mət˨˩ t͡ɕɤːj˨˩/ | mặt trời /mak˨˩˨ ʈɤːj˨˩/ | mặt trời /maːk˨˨ ʈɤːj˧˨/ | 𩈘𡗶 /mət tɤj/ | tha vằn /tʰaː˧˧vən˨˩/ | ตะวัน /ta˨˩wan˥/ | ตะเว็น /ta˨˩wen˥/ |
| Bulan | mặt trăng /mət˨˩ t͡ɕaŋ˥/ | mặt trăng /mak˨˩˨ ʈaŋ˥/ | mặt trăng /maːk˨˨ ʈaːŋ˥/ | 𩈘𢁑 /mət taŋ/ | bươn /bɯən˧˧/ | เดือน /dɯːan˥/ | เดือน /dɯːan˥/ |
| Ibu | mẹ /mɛ˨˩/ | má /maː˧˥/ | mạ /maː˨˨/ | 𡞕 /mɛ/ | mẻ /mɛ˨˩˧/ | แม่ /mɛː˥˩/ | แม่ /mɛː˥˩/ |
| Ayah | bố /ɓo˧˥/ | ba /ɓaː˥/ | bọ /ɓɔː˨˨/ | 𤙗 /ɓo/ | pò /pɔ˨˩/ | พ่อ /pʰɔː˥˩/ | พ่อ /pʰɔː˥˩/ |
| Makan | ăn /an˥/ | ăn /aŋ˥/ | ăn /aːn˥/ | 𫗒 /an/ | kin /kin˧˧/ | กิน /kin˥/ | กิน /kin˥/ |
| Minum | uống /uəŋ˧˥/ | uống /uəŋ˧˥/ | uống /uəŋ˩˧/ | 㕵 /uəŋ/ | uống /uəŋ˧˥/ | ดื่ม /dɯːm˥˩/ | ดื่ม /dɯːm˥˩/ |
| Cinta | yêu /iəw˥/ | thương /tʰɨəŋ˥/ | thương /tʰɨəŋ˥/ | 𢞅 /iəw/ | hắc /hak˧˥/ | รัก /rak˧˥/ | ฮัก /hak˧˥/ |
| Hati | trái tim /t͡ɕaːj˧˥ tim˥/ | trái tim /ʈaːj˧˥ tim˥/ | trái tim /ʈaːj˩˧ tiːm˥/ | 𢣐𢞂 /t͡ɕaj tim/ | chầy /tʃəj˨˩/ | ใจ /t͡ɕaj˥/ | ใจ /t͡ɕaj˥/ |
| Pohon | cây /kəj˥/ | cây /kəj˥/ | cây /kəːj˥/ | 𣘃 /kəj/ | mạy /maːj˨˩/ | ต้นไม้ /ton˧˥maj˧˥/ | ต้นไม้ /ton˧˥maj˧˥/ |
| Rumah | nhà /ɲaː˨˩/ | nhà /ɲaː˨˩/ | nhà /ɲaː˧˨/ | 茹 /ɲaː/ | rườn /zɯən˨˩/ | บ้าน /baːn˧˥/ | เฮือน /hɯːan˥/ |
| Anjing | chó /t͡ɕɔ˧˥/ | chó /ɕɔ˧˥/ | chó /t͡ɕɔː˩˧/ | 𤝞 /t͡ɕɔ/ | ma /maː˧˧/ | หมา /maː˩˧/ | หมา /maː˩˧/ |
| Kucing | mèo /mɛw˨˩/ | mèo /mɛw˨˩/ | mèo /mɛːw˧˨/ | 猫 /mɛw/ | meo /meo˧˧/ | แมว /mɛːw˥/ | แมว /mɛːw˥/ |
| Tangan | tay /taj˧/ | tay /taj˥/ | tay /taːj˥/ | 𡬶 /taj/ | mừng /mɯŋ˨˩/ | มือ /mɯː˥/ | มือ /mɯː˥/ |
| Mata | mắt /mat˧˥/ | mắt /mak˧˥/ | mắt /maːk˧˥/ | 𥄫 /mak/ | tha /tʰaː˧˧/ | ตา /taː˥/ | ตา /taː˥/ |
| Halo | xin chào /sin˥ t͡ɕaːw˨˩/ | xin chào /siŋ˥ ɕaːw˨˩/ | xin chào /siːn˥ t͡ɕaːw˧˨/ | 吀嘲 /sin t͡ɕaːw/ | chào /tʃaːw˨˩/ | สวัสดี /sa˨˩wat˨˩diː˥/ | สะบายดี /sa˨˩baːj˥diː˥/ |
| Terima kasih | cảm ơn /kaːm˧˩˧ əːn˥/ | cảm ơn /kaːm˨˩˥ əːn˥/ | cảm ơn /kaːm˧˩ əːn˥/ | 感恩 /kaːm əːn/ | cảm ơn /kaːm˨˩˧ɤn˧˧/ | ขอบคุณ /kʰɔːp˨˩kʰun˥/ | ขอบใจ /kʰɔːp˨˩t͡ɕaj˥/ |
| Satu | một /mot˨˩/ | một /mok˨˩˨/ | một /moːk˨˨/ | 𠬠 /mot/ | nưng /nɯŋ˧˧/ | หนึ่ง /nɯŋ˨˩/ | หนึ่ง /nɯŋ˨˩/ |
| Baik | tốt /tot˧˥/ | tốt /tok˧˥/ | tốt /toːk˧˥/ | 卒 /tot/ | đây /ɗəj˧˧/ | ดี /diː˥/ | ดี /diː˥/ |
Halaman 1/3
Perbandingan urutan kata
Bandingkan dengan bahasa utama dunia
Bahasa Vietnam Utara
Tôi
muốn
thử
bộ vest
mà
tôi
đã thấy
trong
một cửa hàng
đối diện
khách sạn
أنا
أريد
أن أجرب
بدلة
رأيتها
في
محل
مقابل
الفندق
मैं
होटल
के सामने
एक दुकान
में
देखा
सूट को
पहनकर देखना
चाहता हूँ
I
want to
try on
a suit
I
saw
in
a shop
across from
the hotel
私は
ホテルの
向かいの
お店
で
見た
スーツを
試着
したいです
Ich
möchte
einen Anzug
anprobieren
den
ich
in einem
Geschäft
gegenüber vom
Hotel
gesehen habe
我
想
试穿
酒店
对面的
商店
里
看到的
那套西装
Я
хочу
примерить
костюм
который
я увидел
в
магазине
напротив
отеля
Bahasa Vietnam Utara
Tên
của tôi
là
Tanaka
اسمي
هو
تاناكا
मेरा
नाम
तनाका
है
My
name
is
Tanaka
私の
名前は
田中
です
Mein
Name
ist
Tanaka
我的
名字
是
田中
Моё
имя
—
Танака
Bahasa Vietnam Utara
Tôi
ăn
bữa sáng
mỗi buổi sáng
lúc 7 giờ
أتناول
أنا
الإفطار
كل صباح
الساعة السابعة
मैं
हर सुबह
7 बजे
नाश्ता
करता हूँ
I
eat
breakfast
every morning
at 7 o'clock
毎朝
7時に
朝ごはんを
食べます
Ich
frühstücke
jeden Morgen
um 7 Uhr
我
每天早上
七点
吃
早饭
Я
завтракаю
каждое утро
в 7 часов
Bahasa Vietnam Utara
Ga
gần nhất
ở
đâu
أين
تقع
أقرب
محطة
सबसे नज़दीकी
स्टेशन
कहाँ
है
Where
is
the nearest
station
一番近い
駅は
どこ
です
か
Wo
ist
der nächste
Bahnhof
最近的
车站
在
哪里
Где
находится
ближайшая
станция
Bahasa Vietnam Utara
Cà phê
này
rất
ngon
هذه
القهوة
لذيذة
جداً
यह
कॉफ़ी
बहुत
स्वादिष्ट है
This
coffee
is
very
delicious
この
コーヒーは
とても
おいしいです
Dieser
Kaffee
ist
sehr
lecker
这
咖啡
很
好喝
Этот
кофе
очень
вкусный
Bahasa Vietnam Utara
Tôi
học
tiếng Nhật
ở trường đại học
أنا
أدرس
اللغة اليابانية
في الجامعة
मैं
विश्वविद्यालय में
जापानी
पढ़ता हूँ
I
study
Japanese
at university
私は
大学で
日本語を
勉強しています
Ich
studiere
Japanisch
an der Universität
我
在大学
学
日语
Я
изучаю
японский язык
в университете
Bahasa Vietnam Utara
Thời tiết
ngày mai
sẽ
nắng
سيكون
الطقس
غداً
مشمساً
कल
मौसम
धूप वाला
होगा
Tomorrow's
weather
will be
sunny
明日の
天気は
晴れ
でしょう
Morgen
wird
das Wetter
sonnig
sein
明天
天气
会
晴天
Завтра
погода
будет
солнечной
Bahasa Vietnam Utara
Mẹ tôi
nấu
bữa tối
mỗi ngày
تطبخ
أمي
العشاء
كل يوم
मेरी माँ
हर रोज़
रात का खाना
बनाती है
My mother
cooks
dinner
every day
お母さんは
毎日
夕食を
作ります
Meine Mutter
kocht
jeden Tag
Abendessen
我妈妈
每天
做
晚饭
Моя мама
готовит
ужин
каждый день
Bahasa Vietnam Utara
Tôi
muốn
đi
Nhật Bản
năm
sau
أنا
أريد
أن أذهب
إلى
اليابان
العام
القادم
मैं
अगले
साल
जापान
जाना
चाहता हूँ
I
want to
go
to
Japan
next
year
私は
来
年
日本
に
行き
たいです
Ich
möchte
nächstes
Jahr
nach
Japan
fahren
我
明
年
想
去
日本
Я
хочу
поехать
в
Японию
в следующем
году
Bahasa Vietnam Utara
Bạn
có
nói được
tiếng Anh
không
هل
تستطيع
التحدث
باللغة الإنجليزية
आप
अंग्रेज़ी
बोल
सकते हैं
Can
you
speak
English
あなたは
英語が
話せ
ます
か
Können
Sie
Englisch
sprechen
你
会
说
英语
吗
Вы
умеете
говорить
по-английски
Bandingkan dengan bahasa yang berkerabat dekat
ខ្ញុំ
ចង់
សាកពាក់
ឈុត
ដែល
ខ្ញុំបានឃើញ
ក្នុង
ហាង
ម្ខាង
សណ្ឋាគារ
Tui
muốn
thử
bộ vest
mà
tui
đã thấy
trong
một tiệm
đối diện
khách sạn
Tui
muốn
thử
bộ vest
mà
tui
đã chộ
trong
một cửa hàng
đối diện
khách sạn
Bahasa Vietnam Utara
Tôi
muốn
thử
bộ vest
mà
tôi
đã thấy
trong
một cửa hàng
đối diện
khách sạn
碎
㦖
試
𦁸衣
𦓡
碎
㐌𧡊
𥪝
𠬠𨷶行
對面
客棧
ឈ្មោះ
របស់ខ្ញុំ
គឺ
តាណាកា
Tên
của tui
là
Tanaka
Tên
của tui
là
Tanaka
Bahasa Vietnam Utara
Tên
của tôi
là
Tanaka
𥏌
𧵑碎
羅
田中
ខ្ញុំ
ញ៉ាំ
អាហារពេលព្រឹក
រៀងរាល់ព្រឹក
នៅម៉ោង៧
Lúc 7 giờ
tui
ăn
sáng
mỗi bữa
Tui
ăn
bữa sáng
mỗi buổi sáng
lúc 7 giờ
Bahasa Vietnam Utara
Tôi
ăn
bữa sáng
mỗi buổi sáng
lúc 7 giờ
碎
咹
𩛷𤎜
每𣇜𤎜
𣅶𦉱𣇞
ស្ថានីយ
ជិតបំផុត
នៅ
ឯណា
Ga
gần nhứt
ở
đâu
Ga
gần nhứt
ở
mô
Bahasa Vietnam Utara
Ga
gần nhất
ở
đâu
牙
𧵆一
於
兜
នេះ
កាហ្វេ
គឺ
ពិតជា ឆ្ងាញ់
Cà phê
nầy
thiệt
ngon
Cà phê
ni
ngon
lắm
Bahasa Vietnam Utara
Cà phê
này
rất
ngon
咖啡
呢
慄
𤯆
ខ្ញុំ
រៀន
ភាសាជប៉ុន
នៅសកលវិទ្យាល័យ
Tui
học
tiếng Nhật
ở trường đại học
Tui
học
tiếng Nhật
ở trường đại học
Bahasa Vietnam Utara
Tôi
học
tiếng Nhật
ở trường đại học
碎
學
㗂日
於場大學
ថ្ងៃស្អែក
អាកាសធាតុ
នឹង
ថ្ងៃរះ
Mai
thời tiết
sẽ
nắng
Thời tiết
mai
sẽ
nắng
Bahasa Vietnam Utara
Thời tiết
ngày mai
sẽ
nắng
時節
𣈜埋
𠱊
𣌝
ម៉ាក់ខ្ញុំ
ធ្វើម្ហូប
អាហារពេលល្ងាច
រៀងរាល់ថ្ងៃ
Mỗi ngày
má tui
nấu
bữa tối
Mạ tui
nấu
bữa tối
mỗi ngày
Bahasa Vietnam Utara
Mẹ tôi
nấu
bữa tối
mỗi ngày
媄碎
𤍇
𩛷最
每𣈜
ខ្ញុំ
ចង់
ទៅ
ជប៉ុន
ឆ្នាំ
ក្រោយ
Tui
muốn
đi
Nhật Bản
năm
sau
Tui
muốn
đi
Nhật Bản
năm
sau
Bahasa Vietnam Utara
Tôi
muốn
đi
Nhật Bản
năm
sau
碎
㦖
𦤾
日本
𢆥
𡢐
អ្នក
អាច
និយាយ
ភាសាអង់គ្លេសបានទេ
Bạn
nói được
tiếng Anh
hông
Bạn
có
nói được
tiếng Anh
khôông
Bahasa Vietnam Utara
Bạn
có
nói được
tiếng Anh
không
伴
固
呐得
㗂英
空
Perbandingan bacaan Han
Dibandingkan dengan bahasa Austroasiatic (Vietic) terkait
| Aksara | Bahasa Vietnam Utara | Bahasa Vietnam Selatan | Bahasa Vietnam Tengah | Bahasa Yue Dongguan | Yue Gaozhou | Yue Zhongshan | Leizhou Min |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 一 | Nhất /ɲət˧˥/ | Nhứt /ɲɨt˦˥/ | Nhất /ɲət˦˥/ | jat1 /jɐt̚˥/ | jat1 /jɐt̚˥/ | jat1 /jɐt̚˥˥/ | 白讀zit8 /t͡sit̚˥/文讀it7 /it̚˥/ |
| 二 | Nhị /ɲi˧ˀ˨ʔ/ | Nhị /ɲi˨˩˨/ | Nhị /ɲi˨˩ˀ/ | ji6 /jiː˨˨/ | ji6 /jiː˨˨/ | ji6 /ji˨˨/ | 白讀no6 /no˨˨/文讀zi6 /t͡si˨˨/ |
| 三 | Tam /taːm˧˧/ | Tam /taːm˧˧/ | Tam /taːm˧˨/ | saam1 /saːm˥˥/ | saam1 /saːm˥˥/ | saam1 /saːm˥˥/ | 白讀ta1 /ɗa˨˦/文讀tam1 /tam˨˦/ |
| 四 | Tứ /tɨ˧˥/ | Tứ /tɨ˧˥/ | Tứ /tɨ˨˩˧/ | sei3 /sei˧˧/ | sei3 /sei˧˧/ | sei3 /sei˧˧/ | si2 /si˨˩˧/ |
| 五 | Ngũ /ŋu˧ˀ˥/ | Ngũ /ŋu˨˩˦/ | Ngũ /ŋu˨˩ˀ/ | ng5 /ŋ̍˩˧/ | ng5 /ŋ̍˩˧/ | ng5 /ŋ˩˧/ | ngo4 /ŋo˨˩/ |
| 六 | Lục /luk˧ˀ˨ʔ/ | Lục /luk˨˩ʔ/ | Lục /luk˨˩ʔ/ | luk6 /lʊk̚˨/ | luk6 /lʊk̚˨/ | luk6 /lʊk̚˨˨/ | 白讀lak8 /lak̚˨˨/文讀liok8 /liɔk̚˨˨/ |
| 七 | Thất /tʰət˧˥/ | Thất /tʰət˦˥/ | Thất /tʰət˦˥/ | cat1 /tsʰɐt̚˥/ | cat1 /tsʰɐt̚˥/ | cat1 /tsʰɐt̚˥/ | sit7 /sit̚˥/ |
| 八 | Bát /ɓaːt˧˥/ | Bát /ɓaːt˦˥/ | Bát /ɓaːt˦˥/ | baat3 /paːt̚˧/ | baat3 /paːt̚˧/ | baat3 /paːt̚˧/ | 白讀be7 /ɓe˥/文讀bat7 /ɓat̚˥/ |
| 九 | Cửu /kɨw˧˩˧/ | Cửu /kɨw˨˩˦/ | Cửu /kɨw˧˩˨/ | gau2 /kɐu˧˥/ | gau2 /kɐu˧˥/ | gau2 /kɐu˧˥/ | 白讀kau2 /kau˨˩˧/文讀kiu2 /kiu˨˩˧/ |
| 十 | Thập /tʰəp˧ˀ˨ʔ/ | Thập /tʰəp˨˩ʔ/ | Thập /tʰəp˨˩ʔ/ | sap6 /sɐp̚˨/ | sap6 /sɐp̚˨/ | sap6 /sɐp̚˨/ | 白讀sap8 /sap̚˨˨/文讀sip8 /sip̚˨˨/ |
| 日 | Nhật /ɲət˧ˀ˨ʔ/ | Nhựt /ɲɨt˨˩ʔ/ | Nhật /ɲət˨˩ʔ/ | ngat6 /ŋɐt̚˨/ | jat6 /jɐt̚˨/ | jat6 /jɐt̚˨˨/ | rit8 /rit̚˨˨/ |
| 月 | Nguyệt /ŋwiət˧ˀ˨ʔ/ | Nguyệt /ŋwiət˨˩ʔ/ | Nguyệt /ŋwiət˨˩ʔ/ | ngyut6 /ŋyːt̚˨/ | jyut6 /jyːt̚˨/ | jyut6 /jyt̚˨˨/ | gueh8 /ɡueʔ˨˨/ |
| 山 | Sơn /səːn˧˧/ | Sơn /ʂəːn˧˧/ | Sơn /ʂəːn˧˨/ | saan1 /saːn˥˥/ | saan1 /saːn˥˥/ | saan1 /saːn˥˥/ | san1 /san˨˦/ |
| 水 | Thuỷ /tʰwij˧˩˧/ | Thuỷ /tʰwij˨˩˦/ | Thuỷ /tʰwij˧˩˨/ | seoi2 /sɵy˧˥/ | seoi2 /sɵy˧˥/ | seoi2 /sɵy˧˥/ | tsui4 /t͡sui˨˩˧/ |
| 火 | Hoả /hwaː˧˩˧/ | Hoả /hwaː˨˩˦/ | Hoả /hwaː˧˩˨/ | fo2 /fɔː˧˥/ | fo2 /fɔː˧˥/ | fo2 /fɔ˧˥/ | hue2 /hue˨˩˧/ |
| 木 | Mộc /mok˧ˀ˨ʔ/ | Mộc /mok˨˩ʔ/ | Mộc /mok˨˩ʔ/ | muk6 /mʊk̚˨/ | muk6 /mʊk̚˨/ | muk6 /mʊk̚˨˨/ | bak8 /ɓak̚˨˨/ |
| 土 | Thổ /tʰo˧˩˧/ | Thổ /tʰo˨˩˦/ | Thổ /tʰo˧˩˨/ | tou2 /tʰou˧˥/ | tou2 /tʰou˧˥/ | tou2 /tʰou˧˥/ | tho4 /tʰo˨˩˧/ |
| 天 | Thiên /tʰiən˧˧/ | Thiên /tʰiən˧˧/ | Thiên /tʰiən˧˨/ | tin1 /tʰiːn˥˥/ | tin1 /tʰiːn˥˥/ | tin1 /tʰiːn˥˥/ | thi1 /tʰi˨˦/ |
| 地 | Địa /ɗie˧ˀ˨ʔ/ | Địa /ɗie˨˩˨/ | Địa /ɗie˨˩ˀ/ | dei6 /tei˨˨/ | dei6 /tei˨˨/ | dei6 /tei˨˨/ | di6 /ɗi˨˨/ |
| 海 | Hải /haːj˧˩˧/ | Hải /haːj˨˩˦/ | Hải /haːj˧˩˨/ | hoi2 /hɔːi˧˥/ | hoi2 /hɔːi˧˥/ | hoi2 /hɔːi˧˥/ | hai4 /hai˨˩˧/ |
| 龍 | Long /lawŋ͡m˧˧/ | Long /lawŋ͡m˧˧/ | Long /lawŋ͡m˧˨/ | lung4 /lʊŋ˨˩/ | lung4 /lʊŋ˨˩/ | lung4 /lʊŋ˨˩/ | liong4 /liɔŋ˨˩/ |
| 虎 | Hổ /ho˧˩˧/ | Hổ /ho˨˩˦/ | Hổ /ho˧˩˨/ | fu2 /fuː˧˥/ | fu2 /fuː˧˥/ | fu2 /fu˧˥/ | hu4 /hu˨˩˧/ |
| 犬 | Khuyển /xwiən˧˩˧/ | Khuyển /xwiən˨˩˦/ | Khuyển /xwiən˧˩˨/ | hyun2 /hyːn˧˥/ | hyun2 /hyːn˧˥/ | hyun2 /hyːn˧˥/ | khien4 /kʰien˨˩˧/ |
| 馬 | Mã /maː˧ˀ˥/ | Mã /maː˨˩˦/ | Mã /maː˨˩ˀ/ | maa5 /maː˩˧/ | maa5 /maː˩˧/ | maa5 /ma˩˧/ | be4 /ɓe˨˩˧/ |
| 鳥 | Điểu /ɗiəw˧˩˧/ | Điểu /ɗiəw˨˩˦/ | Điểu /ɗiəw˧˩˨/ | niu5 /niːu˩˧/ | niu5 /niːu˩˧/ | niu5 /niu˩˧/ | tsiau2 /t͡siau˨˩˧/ |
| 魚 | Ngư /ŋɨ˧˧/ | Ngư /ŋɨ˧˧/ | Ngư /ŋɨ˧˨/ | ngyu4 /ŋyː˨˩/ | jyu4 /jyː˨˩/ | jyu4 /jyː˨˩/ | hu4 /hu˨˩/ |
| 牛 | Ngưu /ŋɨw˧˧/ | Ngưu /ŋɨw˧˧/ | Ngưu /ŋɨw˧˨/ | ngau4 /ŋɐu˨˩/ | ngau4 /ŋɐu˨˩/ | ngau4 /ŋɐu˨˩/ | gu4 /ɡu˨˩/ |
| 羊 | Dương /zɨəŋ˧˧/ | Dương /jɨːŋ˧˧/ | Dương /jɨəŋ˧˨/ | joeng4 /jœŋ˨˩/ | joeng4 /jœːŋ˨˩/ | joeng4 /jœŋ˨˩/ | io1 /iɔ˨˩/ |
| 貓 | Miêu /miəw˧˧/ | Miêu /miəw˧˧/ | Miêu /miəw˧˨/ | maau1 /maːu˥˥/ | maau1 /maːu˥˥/ | maau1 /maːu˥˥/ | miau1 /miau˨˦/ |
| 人 | Nhân /ɲən˧˧/ | Nhân /ɲən˧˧/ | Nhân /ɲən˧˨/ | jan4 /jɐn˨˩/ | jan4 /jɐn˨˩/ | jan4 /jɐn˨˩/ | 訓讀(儂)nang4 /naŋ˨˩/文讀zin4 /d͡ʑin˨˩/ |
| 手 | Thủ /tʰu˧˩˧/ | Thủ /tʰu˨˩˦/ | Thủ /tʰu˧˩˨/ | sau2 /sɐu˧˥/ | sau2 /sɐu˧˥/ | sau2 /sɐu˧˥/ | tshiu4 /t͡sʰiu˨˩˧/ |
| 足 | Túc /tuk˧˥/ | Túc /tuk˦˥/ | Túc /tuk˦˥/ | zuk1 /tsʊk̚˥/ | zuk1 /tsʊk̚˥/ | zuk1 /tsʊk̚˥/ | tsiok8 /t͡siɔk̚˨˨/ |
| 目 | Mục /muk˧ˀ˨ʔ/ | Mục /muk˨˩ʔ/ | Mục /muk˨˩ʔ/ | muk6 /mʊk̚˨/ | muk6 /mʊk̚˨/ | muk6 /mʊk̚˨˨/ | mak8 /mak̚˨˨/ |
| 耳 | Nhĩ /ɲi˧ˀ˥/ | Nhĩ /ɲi˨˩˦/ | Nhĩ /ɲi˨˩ˀ/ | ji5 /jiː˩˧/ | ji5 /jiː˩˧/ | ji5 /ji˩˧/ | hĩ6 /hĩ˨˨/ |
| 口 | Khẩu /xəw˧˩˧/ | Khẩu /xəw˨˩˦/ | Khẩu /xəw˧˩˨/ | hau2 /hɐu˧˥/ | hau2 /hɐu˧˥/ | hau2 /hɐu˧˥/ | khau4 /kʰau˨˩˧/ |
| 頭 | Đầu /ɗəw˨˩/ | Đầu /ɗəw˨˩/ | Đầu /ɗəw˧˩/ | tau4 /tʰɐu˨˩/ | tau4 /tʰɐu˨˩/ | tau4 /tʰɐu˨˩/ | thau4 /tʰau˨˩/ |
| 心 | Tâm /təm˧˧/ | Tâm /təm˧˧/ | Tâm /təm˧˨/ | sam1 /sɐm˥˥/ | sam1 /sɐm˥˥/ | sam1 /sɐm˥˥/ | sim1 /sim˨˦/ |
| 血 | Huyết /hwiət˧˥/ | Huyết /hwiət˦˥/ | Huyết /hwiət˦˥/ | hyut3 /hyːt̚˧/ | hyut3 /hyːt̚˧/ | hyut3 /hyːt̚˧/ | hueh7 /hueʔ˥/ |
| 肉 | Nhục /ɲuk˧ˀ˨ʔ/ | Nhục /ɲuk˨˩ʔ/ | Nhục /ɲuk˨˩ʔ/ | juk6 /jʊk̚˨/ | juk6 /jʊk̚˨/ | juk6 /jʊk̚˨/ | nek8 /nek̚˨˨/ |
| 上 | Thượng /tʰɨəŋ˧ˀ˨ʔ/ | Thượng /tʰɨːŋ˨˩˨/ | Thượng /tʰɨəŋ˨˩ˀ/ | 上面(locative)soeng6 /sœŋ˨˨/上去(directional verb)soeng5 /sœŋ˩˧/ | 上面(locative)soeng6 /sœːŋ˨˨/上去(directional verb)soeng5 /sœːŋ˩˧/ | 上面(locative)soeng6 /sœŋ˨˨/上去(directional verb)soeng5 /sœŋ˩˧/ | tio6 /ɗiɔ˨˨/ |
| 下 | Hạ /ha˧ˀ˨ʔ/ | Hạ /ha˨˩˨/ | Hạ /ha˨˩ˀ/ | haa6 /haː˨˨/ | haa6 /haː˨˨/ | haa6 /ha˨˨/ | e6 /e˨˨/ |
| 中 | trung /tʂuŋ͡m˧˧/ | Trung /ʈuŋ͡m˧˧/ | Trung /tʂuŋ͡m˧˨/ | zung1 /tsʊŋ˥˥/ | zung1 /tsʊŋ˥˥/ | zung1 /tsʊŋ˥˥/ | dong1 /ɗoŋ˨˦/ |
| 中 | trúng /tʂuŋ͡m˧˥/ | Trúng /ʈuŋ͡m˧˥/ | Trúng /tʂuŋ͡m˨˩˧/ | zung3 /tsʊŋ˧˧/ | zung3 /tsʊŋ˧˧/ | zung3 /tsʊŋ˧˧/ | dong3 /ɗoŋ˧˥/ |
| 央 | Ương /ɨəŋ˧˧/ | Ương /ɨːŋ˧˧/ | Ương /ɨəŋ˧˨/ | joeng1 /jœŋ˥˥/ | joeng1 /jœːŋ˥˥/ | joeng1 /jœŋ˥˥/ | iong1 /iɔŋ˨˦/ |
| 左 | Tả /taː˧˩˧/ | Tả /taː˨˩˦/ | Tả /taː˧˩˨/ | zo2 /tsɔː˧˥/ | zo2 /tsɔː˧˥/ | zo2 /tsɔː˧˥/ | tso4 /tso˨˩˧/ |
| 右 | Hữu /hɨw˧ˀ˥/ | Hữu /hɨw˨˩˦/ | Hữu /hɨw˨˩ˀ/ | jau6 /jɐu˨˨/ | jau6 /jɐu˨˨/ | jau6 /jɐu˨˨/ | iu6 /iu˨˨/ |
| 東 | Đông /ɗəwŋ͡m˧˧/ | Đông /ɗəwŋ͡m˧˧/ | Đông /ɗəwŋ͡m˧˨/ | dung1 /tʊŋ˥˥/ | dung1 /tʊŋ˥˥/ | dung1 /tʊŋ˥˥/ | dang1 /ɗaŋ˨˦/ |
| 西 | Tây /təj˧˧/ | Tây /təj˧˧/ | Tây /təj˧˨/ | sai1 /sɐi˥˥/ | sai1 /sɐi˥˥/ | sai1 /sɐi˥˥/ | sai1 /sai˨˦/ |
| 南 | Nam /naːm˧˧/ | Nam /naːm˧˧/ | Nam /naːm˧˨/ | naam4 /naːm˨˩/ | naam4 /naːm˨˩/ | naam4 /naːm˨˩/ | lam1 /lam˨˩/ |
| 北 | Bắc /ɓak˧˥/ | Bắc /ɓak˦˥/ | Bắc /ɓak˦˥/ | bak1 /pɐk̚˥/ | bak1 /pɐk̚˥/ | bak1 /pɐk̚˥/ | pak7 /pak̚˥/ |
| 行 | Hành /haɲ˨˩/ | Hành /haɲ˨˩/ | Hành /haɲ˧˩/ | hang4 /hɐŋ˨˩/ | 文讀hang4 /hɐŋ˨˩/白讀haang4 /haːŋ˨˩/ | hang4 /hɐŋ˨˩/ | 白讀hia4 /hia˨˩/文讀heng4 /heŋ˨˩/ |
| 行 | Hàng /haŋ˨˩/ | Hàng /haŋ˨˩/ | Hàng /haŋ˧˩/ | hong4 /hɔːŋ˨˩/ | hong4 /hɔːŋ˨˩/ | hong4 /hɔːŋ˨˩/ | hang4 /haŋ˨˩/ |
| 来 | Lai /laːi˧˧/ | Lai /laːi˧˧/ | Lai /laːi˧˨/ | lai4 /lɐi˨˩/ | lai4 /lɐi˨˩/ | lai4 /lɐi˨˩/ | lai4 /lai˨˩/ |
| 去 | Khứ /xɨ˧˥/ | Khứ /xɨ˧˥/ | Khứ /xɨ˨˩˧/ | heoi3 /hɵy˧˧/ | heoi3 /hɵy˧˧/ | heoi3 /hɵy˧˧/ | 白讀hi3 /hi˧˥/文讀hu3 /hu˧˥/ |
| 見 | Kiến /kiən˧˥/ | Kiến /kiən˧˥/ | Kiến /kiən˨˩˧/ | gin3 /kiːn˧˧/ | gin3 /kiːn˧˧/ | gin3 /kin˧˧/ | 白讀kĩ3 /kĩ˧˥/文讀kien3 /kien˧˥/ |
| 聞 | Văn /van˧˧/ | Văn /jan˧˧/ | Văn /van˧˨/ | man4 /mɐn˨˩/ | man4 /mɐn˨˩/ | man4 /mɐn˨˩/ | bung4 /ɓuŋ˨˩/ |
| 食 | Thực /tʰɨk˧ˀ˨ʔ/ | Thực /tʰɨk˨˩ʔ/ | Thực /tʰɨk˨˩ʔ/ | sik6 /sɪk̚˨/ | sik6 /sɪk̚˨/ | sik6 /sɪk̚˨/ | tsia8 /t͡sia˨˨/ |
| 飲 | Ẩm /ʔəm˧˩˧/ | Ẩm /ʔəm˨˩˦/ | Ẩm /ʔəm˧˩˨/ | jam2 /jɐm˧˥/ | jam2 /jɐm˧˥/ | jam2 /jɐm˧˥/ | im4 /im˨˩˧/ |
| 走 | Tẩu /təw˧˩˧/ | Tẩu /təw˨˩˦/ | Tẩu /təw˧˩˨/ | zau2 /tsɐu˧˥/ | zau2 /tsɐu˧˥/ | zau2 /tsɐu˧˥/ | tsau4 /t͡sau˨˩˧/ |
| 坐 | Tọa /twa˧ˀ˨ʔ/ | Tọa /twa˨˩˨/ | Tọa /twa˨˩ˀ/ | co5 /tsʰɔː˩˧/ | co5 /tsʰɔː˩˧/ | co5 /tsʰɔ˩˧/ | do6 /ɗo˨˨/ |
| 立 | Lập /ləp˧ˀ˨ʔ/ | Lập /ləp˨˩ʔ/ | Lập /ləp˨˩ʔ/ | lap6 /lɐp̚˨/ | lap6 /lɐp̚˨/ | lap6 /lɐp̚˨˨/ | lip8 /lip̚˨˨/ |
Halaman 1/7
Bagian dari LangMap — proyek visualisasi linguistik. Ini ringkasan statis yang dapat dirayapi; peta interaktif menyediakan audio pelafalan, filter, dan tampilan globe.