Duüxügu
Tiếng Ticuna
Ticuna–Yuri (usually treated as a language isolate, its only relative Yuri being extinct)
Tiếng Ticuna, hay Duüxügu, là ngôn ngữ của người Ticuna ở thượng nguồn Amazon, được nói dọc sông Solimões và các phụ lưu của nó trên quãng chừng một nghìn kilômét từ Cajacuma ở Peru về phía đông vượt qua sông Jutaí ở Brazil. Nó thường được coi là một ngôn ngữ biệt lập (isolate): họ hàng duy nhất đã được chứng minh của nó, tiếng Yuri, đã tuyệt chủng, và các nghiên cứu gần đây gắn cặp này với tiếng Carabayo, được một nhóm chưa tiếp xúc ở Colombia sử dụng. Về ngữ âm nó là một ngoại lệ ngay cả theo tiêu chuẩn Amazon, với sáu phẩm chất nguyên âm có thể được mũi hóa, phát âm bằng giọng kẹt (creaky voice) hoặc cả hai, và một trong những kho thanh điệu lớn nhất thế giới — năm bậc thanh cộng bốn đường thanh xuống theo mô tả chuẩn ở Peru, được đếm là 8 đến 12 thanh điệu âm vị tùy phương ngữ và tùy nhà phân tích. Nó là ngôn ngữ đa tổng hợp (polysynthetic), chia danh từ thành lớp tự do và lớp buộc (bắt buộc phải có sở hữu), và gán cho mỗi danh từ giống đực, giống cái hoặc giống trung, vốn không nhất thiết trùng với tiếng Tây Ban Nha hay tiếng Bồ Đào Nha. Chỉ riêng điều tra dân số Brazil năm 2022 đã ghi nhận 51.978 người nói, khiến nó là ngôn ngữ bản địa được nói rộng rãi nhất ở nước này và là một trong số ít ngôn ngữ Amazon mà Ethnologue vẫn xếp là ổn định.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Ticuna
Nước
dexá
/deʔ˧a˥/
Lửa
üxü
/ɨʔ˨ɨ˧/
Mặt trời
üa̱xcü
/ɨ˧a̰˩kɨ˧/
Mặt trăng
tauemacü
/tau̯˨e˧ma˩kɨ˧/
Sao
ẽxta
/ẽʔ˧ta˧/
Mẹ
nae
/na˦e˦/
Cha
nanatü
/na˦na˦tɨ˧/
Tôi
chomax
/tʃo˩maʔ˨/
Bạn
cumax
/ku˩maʔ˨/
Tên
naéga
/na˦e˥ɡa˨/
Mắt
naxetü
/naʔ˦e˦tɨ˩/
Tay
naxme̱x
/naʔ˦mḛ˩/
Tim
maxü̃ne
/maʔ˦ɨ̃˥ne˩/
Yêu
ngechaü̃
/ŋe˦tʃaɨ̃˩/
Cây
nai
/nai̯˧˩/
Nhà
ĩpata
/ĩ˦pa˦ta˧/
Chó
airu
/ai̯˧˩ɾu˥/
Mèo
michi
/mi˧tʃi˩/
Ăn
nachibü
/na˦tʃi˦˧bɨ˨/
Uống
naxaxe
/naʔ˦aʔ˩e˧/
Một
wüxi
/wɨʔ˦i˦/
Hai
taxre
/taʔ˨ɾe˦/
Xin chào
nuxmae
/nuʔ˨ma˥e˨/
Cảm ơn
tamoxẽ
/ta˩moʔ˧ẽ˩/
Tốt
mexü̃
/meʔ˩ɨ̃˦/
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Ticuna–Yuri (usually treated as a language isolate, its only relative Yuri being extinct) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Ticuna | Quan thoại Giang Hoài | Tiếng Huy Châu | Quan thoại Tế Nam | Tiếng Mân Đông | Hán văn (âm Hán Việt) | Quan thoại Thiên Tân |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | dexá /deʔ˧a˥/ | 水 /suei˨˩˦/ | 水 /ɕy˦˦/ | 水 /ʂwei˥˥/ | 水 /tsui˧˩/ | 水 /tʰwi˧˩˧/ | 水 /ʂwei˩˧/ |
| Lửa | üxü /ɨʔ˨ɨ˧/ | 火 /xuo˨˩˦/ | 火 /xu˦˦/ | 火 /xuo˥˥/ | 火 /huoi˧˩/ | 火 /hwa˧˩˧/ | 火 /xwo˨˩˧/ |
| Mặt trời | üa̱xcü /ɨ˧a̰˩kɨ˧/ | 日头 /ʐəʔ˦˦tʰəu˨˦/ | 日头 /ʐɨ˨˦tʰəu/ | 太阳 /tʰai˨˩.iaŋ˦˨/ | 日头 /niʔ˧˧tʰau˧˧/ | 日 /ɲət˨˩/ | 日头 /ʐʅ˥˩tʰoʊ˨˦/ |
| Mặt trăng | tauemacü /tau̯˨e˧ma˩kɨ˧/ | 月亮 /yeʔ˥˥liaŋ˦˦/ | 月光 /yo˨˧kuaŋ˨˦/ | 月亮 /yɛ˨˩.liaŋ˨˩/ | 月光 /ŋuoʔ˨˦kuoŋ˥˥/ | 月 /ŋwiət˨˩/ | 月亮 /ɥɛ˥˩ljaŋ/ |
| Sao | ẽxta /ẽʔ˧ta˧/ | 星 /ɕin˧˩/ | 星 /sɛ̃˧/ | 星 /ɕiŋ˨˩˧/ | 星 /saŋ˥/ | 星 /tïŋ˧˧/ | 星 /ɕiŋ˨˩/ |
| Mẹ | nae /na˦e˦/ | 妈 /ma˧˧/ | 妈 /ma˧˧/ | 娘 /niaŋ˦˨/ | 依妈 /i˥˥ma˧˧/ | 母 /məw˧˥/ | 妈 /ma˩˩/ |
| Cha | nanatü /na˦na˦tɨ˧/ | 爸 /pa˥˥/ | 爸 /pa˦˦/ | 爹 /tiɛ˨˩˧/ | 依爸 /i˥˥pa˥˥/ | 父 /fu˨˩˨/ | 爸 /pa˥˩/ |
| Tôi | chomax /tʃo˩maʔ˨/ | 我 /o˨˩˨/ | 我 /ŋo˧˩/ | 我 /uə˥˥/ | 我 /ŋuɑi˧/ | 我 /ŋaː˧˥/ | 我 /wo˩˧/ |
| Bạn | cumax /ku˩maʔ˨/ | 你 /li˨˩˨/ | 你 /ni˧˩/ | 你 /ni˥˥/ | 汝 /ny˧/ | 汝 /ɲɨ˧˥/ | 你 /ni˩˧/ |
| Tên | naéga /na˦e˥ɡa˨/ | 名 /min˨˦/ | 名 /miã˦/ | 名字 /miŋ˦˨ tsɿ/ | 名 /miaŋ˥˧/ | 名 /zaɲ˧˧/ | 名 /miŋ˦˥/ |
| Mắt | naxetü /naʔ˦e˦tɨ˩/ | 眼 /jɛn˨˩˦/ | 眼睛 /ŋæ˦˦tɕin/ | 眼 /iæ̃˥˥/ | 目 /muʔ˨˦/ | 目 /muk˨˩/ | 眼睛 /jɛn˨˩˧tɕiŋ/ |
| Tay | naxme̱x /naʔ˦mḛ˩/ | 手 /səu˨˩˦/ | 手 /səu˦˦/ | 手 /ʂou˥˥/ | 手 /tsʰiu˧˩/ | 手 /tʰu˧˩˧/ | 手 /ʂoʊ˨˩˧/ |
| Tim | maxü̃ne /maʔ˦ɨ̃˥ne˩/ | 心 /ɕin˧˧/ | 心 /ɕin˧˧/ | 心 /ɕin˨˩˧/ | 心 /siŋ˥˥/ | 心 /təm˧˧/ | 心 /ɕin˩˩/ |
| Yêu | ngechaü̃ /ŋe˦tʃaɨ̃˩/ | 爱 /ɛ˦˦/ | 爱 /ai˦˦/ | 爱 /ai˨˩/ | 爱 /ai˨˩˧/ | 愛 /ai˧˥/ | 爱 /ai˥˩/ |
| Cây | nai /nai̯˧˩/ | 树 /sɿ˦˦/ | 树 /ɕy˦˦/ | 树 /ʂu˨˩/ | 树 /tsʰiu˧˧/ | 木 /mok˨˩/ | 树 /ʂu˥˩/ |
| Nhà | ĩpata /ĩ˦pa˦ta˧/ | 房子 /faŋ˨˦tsɿ/ | 屋 /uʔ˨˦/ | 屋 /u˨˩˧/ | 厝 /tsʰuo˧˧/ | 屋 /ok˧˥/ | 房子 /faŋ˨˦tsɨ/ |
| Chó | airu /ai̯˧˩ɾu˥/ | 狗 /kəu˨˩˦/ | 狗 /kəu˦˦/ | 狗 /kou˥˥/ | 狗 /kau˧˩/ | 犬 /xwien˧˩˧/ | 狗 /koʊ˨˩˧/ |
| Mèo | michi /mi˧tʃi˩/ | 猫 /mɔ˧˧/ | 猫 /mau˧˧/ | 猫 /mau˦˨/ | 猫 /ma˥˥/ | 貓 /miew˧˧/ | 猫 /mau˩˩/ |
| Ăn | nachibü /na˦tʃi˦˧bɨ˨/ | 吃 /tʂʰʅ˥˥/ | 吃 /tɕʰi˨˦/ | 吃 /tʂʰʅ˨˩˧/ | 食 /sieʔ˨˦/ | 食 /tʰɨk˨˩/ | 吃 /tʂʰɨ˩˩/ |
| Uống | naxaxe /naʔ˦aʔ˩e˧/ | 喝 /xəʔ˥˥/ | 喝 /xa˨˦/ | 喝 /xɤ˨˩˧/ | 啜 /tsoʔ˨˦/ | 飲 /əm˧˩˧/ | 喝 /xɤ˩˩/ |
| Một | wüxi /wɨʔ˦i˦/ | 一 /iʔ˥˥/ | 一 /iʔ˨˦/ | 一 /i˨˩˧/ | 一 /suoʔ˨˦/ | 一 /ɲət˧˥/ | 一 /i˩˩/ |
| Hai | taxre /taʔ˨ɾe˦/ | 二 /ɐɻ˦/ | 二 /ɲi˩/ | 二 /ɚ˨˩/ | 二 /nɛi˨˦˨/ | 二 /ɲi˨˩ʔ/ | 二 /ɚ˥˧/ |
| Xin chào | nuxmae /nuʔ˨ma˥e˨/ | 你好 /ni˨˩˦xau˨˩˦/ | 你好 /n̩˦˦hau˦˦/ | 你好 /ni˥˥.xau˥˥/ | 汝好 /ny˧˧ho˧˧/ | 萬福 /vən˨˩ fuk˨˩/ | 你好 /ni˨˩˧xau˨˩˧/ |
| Cảm ơn | tamoxẽ /ta˩moʔ˧ẽ˩/ | 谢谢 /ɕje˦˦ɕje/ | 谢谢 /ɕie˦˦ɕie/ | 谢谢 /ɕiɛ˨˩.ɕiɛ˨˩/ | 谢谢 /sia˧˧sia˧˧/ | 謝 /ta˨˩˨/ | 谢谢 /ɕjɛ˥˩ɕjɛ/ |
| Tốt | mexü̃ /meʔ˩ɨ̃˦/ | 好 /hau˨˩˦/ | 好 /hau˦˦/ | 好 /xau˥˥/ | 好 /ho˧˩/ | 善 /tʰien˨˩˨/ | 好 /xau˨˩˧/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.