Lìgure
Tiếng Liguria
Romance (Gallo-Italic)
Tiếng Liguria (Lìgure / Zeneise cho phương ngữ Genova) là một ngôn ngữ Italo-Roman với khoảng 500.000 người nói — tây bắc Ý (Liguria, các phần của Piemonte và Sardegna), Monaco (nơi nó là ngôn ngữ quốc gia lịch sử bên cạnh tiếng Pháp), và Argentina (khu Boca ở Buenos Aires, do các thủy thủ Genova thế kỷ 19 mang đến và là nền tảng của tiếng lóng Lunfardo). Cộng hòa hàng hải Genova (thế kỷ 11-19) đã lan truyền nó khắp Địa Trung Hải đến Crimea (Caffa), biển Aegea (Chios) và Corsica (nơi nó làm nền tảng cho phương ngữ Bonifacio). Khác biệt với tiếng Ý và tiếng Piemonte, mang các đặc điểm Gallo-Italic (nguyên âm tròn môi trước /y ø/, sự yếu hóa phụ âm giữa các nguyên âm) và một âm mũi độc đáo /ŋ/. Chữ Latinh với chính tả Genova truyền thống được chuẩn hóa bởi Académia Ligùstica do Brénno. UNESCO xếp loại là chắc chắn bị đe dọa.
Nơi được sử dụng
31 từ cốt lõi trong Tiếng Liguria
Nước
ægoa
/ɛɡwa/
Lửa
fêugo
/føɡu/
Mặt trời
sô
/suː/
Mặt trăng
lùn-a
/lyna/
Sao
stella
/ˈstelːa/
Mẹ
moæ
/mwɛ/
Cha
poæ
/pwɛ/
Tôi
mi
/mi/
Bạn
ti
/ti/
Tên
nomme
/ˈnomme/
Mắt
euggio
/ødʒu/
Tay
man
/maŋ/
Tim
chêu
/køː/
Yêu
amô
/amuː/
Cây
ærbo
/ɛrbu/
Nhà
câza
/kaːza/
Chó
can
/kaŋ/
Mèo
gatto
/ɡatu/
Ăn
mangiâ
/mandʒaː/
Uống
béive
/bejve/
Một
un
/uŋ/
Hai
dôi
/ˈdui/
Xin chào
ciâo
/tʃaː/
Cảm ơn
graçie
/ɡrasje/
Tốt
bon
/buŋ/
Chim cu cu
cùcco
/ˈkuku/
Máy tính
computer
/komˈpjuter/
Sushi
sushi
/ˈsuʃi/
Nguồn
So sánh từ vựng
So sánh với các ngôn ngữ Romance (Gallo-Italic) liên quan
| Nghĩa | Tiếng Liguria | Tiếng Tabarchino | Tiếng Lombardia | Tiếng Piemonte | Tiếng Venezia | Tiếng Corse | Tiếng Friuli |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước | ægoa /ɛɡwa/ | ægua /ˈɛɡwa/ | aqua /ˈaːkwa/ | eva /ˈeva/ | aqua /akwa/ | acqua /akwa/ | aghe /ˈaɡe/ |
| Lửa | fêugo /føɡu/ | feûgu /ˈføɡu/ | fœg /føːk/ | feu /føː/ | fogo /foɡo/ | focu /fɔku/ | fûc /fuːk/ |
| Mặt trời | sô /suː/ | su /ˈsu/ | sô /soː/ | sol /sol/ | sol /sol/ | sole /sɔle/ | soreli /soˈreːli/ |
| Mặt trăng | lùn-a /lyna/ | lugna /ˈlyɲa/ | lüna /ˈlyna/ | lun-a /ˈlyŋa/ | łuna /ɫuna/ | luna /luna/ | lune /ˈlune/ |
| Sao | stella /ˈstelːa/ | stella /ˈstɛlːa/ | stella /ˈstɛla/ | stèila /ˈstɛjla/ | stela /ˈstela/ | stella /ˈstella/ | stele /ˈstɛle/ |
| Mẹ | moæ /mwɛ/ | maire /ˈmajre/ | mader /ˈmaːder/ | mare /ˈmare/ | mare /mare/ | mamma /mamma/ | mari /ˈmaːri/ |
| Cha | poæ /pwɛ/ | paire /ˈpajre/ | pader /ˈpaːder/ | pare /ˈpare/ | pare /pare/ | babbu /babːu/ | pari /ˈpaːri/ |
| Tôi | mi /mi/ | mi /mi/ | mì /mi/ | mi /mi/ | mi /mi/ | eiu /ˈɛju/ | jo /jɔ/ |
| Bạn | ti /ti/ | ti /ti/ | tì /ti/ | ti /ti/ | ti /ti/ | tù /tu/ | tu /tu/ |
| Tên | nomme /ˈnomme/ | nomme /ˈnɔmːe/ | nòmm /nɔm/ | nòm /nɔm/ | nome /ˈnome/ | nome /ˈnome/ | non /non/ |
| Mắt | euggio /ødʒu/ | öggiu /ˈødʒu/ | öcc /øtʃ/ | euj /øj/ | ocio /ɔtʃo/ | ochju /ɔcu/ | voli /ˈvoli/ |
| Tay | man /maŋ/ | mòn /mɔŋ/ | man /maŋ/ | man /maŋ/ | man /man/ | manu /manu/ | man /maŋ/ |
| Tim | chêu /køː/ | chêu /kø/ | cör /kør/ | cheur /kør/ | cor /kɔr/ | core /kɔre/ | cûr /kuːr/ |
| Yêu | amô /amuː/ | amù /aˈmu/ | amor /aˈmuːr/ | amor /aˈmur/ | amor /amor/ | amore /amɔre/ | amôr /aˈmoːr/ |
| Cây | ærbo /ɛrbu/ | âbu /ˈaːbu/ | albar /ˈalbar/ | àrbol /ˈarbol/ | àrboro /arboro/ | arburu /arburu/ | arbul /ˈarbul/ |
| Nhà | câza /kaːza/ | cà /ka/ | cà /kaː/ | ca /ka/ | caxa /ˈkaza/ | casa /kaza/ | cjase /ˈcaːse/ |
| Chó | can /kaŋ/ | can /kaŋ/ | can /kan/ | can /kaŋ/ | can /kan/ | cane /kane/ | cjan /caŋ/ |
| Mèo | gatto /ɡatu/ | gatu /ˈɡatu/ | gat /ɡat/ | gat /ɡat/ | gato /ɡato/ | ghjattu /ɟattu/ | gjat /ɟat/ |
| Ăn | mangiâ /mandʒaː/ | mangià /manˈdʒa/ | mangià /maɲˈdʒaː/ | mangé /maɲˈdʒe/ | magnàr /maˈɲar/ | manghjà /manɟa/ | mangjâ /manˈɲaː/ |
| Uống | béive /bejve/ | beive /ˈbejve/ | bev /bev/ | bèive /ˈbɛive/ | bévar /ˈbevar/ | beie /beje/ | bevi /ˈbeːvi/ |
| Một | un /uŋ/ | un /uŋ/ | vün /vyŋ/ | un /yŋ/ | un /un/ | unu /unu/ | un /uŋ/ |
| Hai | dôi /ˈdui/ | dui /ˈdui/ | duu /dy/ | doi /dui/ | do /do/ | dui /ˈdui/ | doi /doj/ |
| Xin chào | ciâo /tʃaː/ | ciau /tʃaw/ | ciao /ˈtʃaːo/ | ciao /tʃao/ | ciao /tʃao/ | salute /salute/ | mandi /ˈmandi/ |
| Cảm ơn | graçie /ɡrasje/ | graçie /ˈɡrasje/ | gràzie /ˈɡrasje/ | gràssie /ˈɡrasːie/ | grassie /ɡrasje/ | grazie /ɡratsje/ | graziis /ˈɡraːtsjis/ |
| Tốt | bon /buŋ/ | bon /buŋ/ | bun /buŋ/ | bon /buŋ/ | bon /bon/ | bonu /bɔnu/ | bon /boŋ/ |
| Chim cu cu | cùcco /ˈkuku/ | — | cùcch /ˈkuk/ | coco /ˈkuku/ | cucù /kuˈku/ | cuccu /ˈkukku/ | cuc /kuk/ |
| Máy tính | computer /komˈpjuter/ | computer /komˈpjuter/ | computer /komˈpjuter/ | computer /komˈpjuter/ | computer /komˈpjuter/ | urdinatore /urdinaˈtore/ | computer /komˈpjuter/ |
| Sushi | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ | sushi /ˈsuʃi/ |
Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.