Anishinàbemiwin

Tiếng Algonquin

Algonquian (Anishinaabemowin)

Ngữ hệAlgonquian (Anishinaabemowin) Người nói~2.5K Chữ viếtchữ Latinh (dùng dấu huyền à è ì ò cho nguyên âm dài) Quốc giaCanada (Québec — Abitibi, Outaouais; Ontario — Pikwakanagan, Timiskaming) Ngôn ngữ chính thứcKhông (ngôn ngữ bản địa được công nhận của Canada) ISO 639-3alq Glottocodealgo1255

Biến thể cực đông của chuỗi phương ngữ Anishinaabemowin (Ojibwe), được nói dọc theo lưu vực sông Ottawa. Phân biệt với tiếng Ojibwe miền tây ở việc giữ lại /n/ tại nơi mà các biến thể khác có /h/ hoặc âm zero, và ở ảnh hưởng từ vựng tiếng Pháp đậm nét trong lời nói hiện đại.

Nơi được sử dụng

31 từ cốt lõi trong Tiếng Algonquin

Nước

nibì

/nɪbiː/

Lửa

ishkotè

/ɪʃkɔteː/

Mặt trời

kìzis

/kiːzɪs/

Mặt trăng

tibik-kìzis

/tɪbɪkkiːzɪs/

Sao

anang

/aˈnaŋ/

Mẹ

ningà

/nɪŋɡaː/

Cha

nòs

/nɔːs/

Tôi

niin

/niːn/

Bạn

giin

/ɡiːn/

Tên

wiinzowin

/wiːnzowin/

Mắt

oshkìnzhig

/ɔʃkiːnʒɪɡ/

Tay

ninj

/nɪndʒ/

Tim

odè

/ɔdeː/

Yêu

sàgi'à

/saːɡiʔaː/

Cây

mitig

/mɪtɪɡ/

Nhà

wàkàigan

/waːkaːiɡan/

Chó

animosh

/anɪmɔʃ/

Mèo

/—/

Ăn

wìsini

/wiːsɪni/

Uống

minikwe

/mɪnɪkwe/

Một

pejig

/peʒɪɡ/

Hai

niizh

/niːʒ/

Xin chào

Kwe

/kwe/

Cảm ơn

Migwech

/mɪɡwetʃ/

Tốt

mino

/mɪnɔ/

Nguồn

So sánh từ vựng

So sánh với các ngôn ngữ Algonquian (Anishinaabemowin) liên quan

Nghĩa Tiếng AlgonquinTiếng OjibweTiếng PotawatomiTiếng Cree Đồng BằngTiếng Cree (đồng bằng)Tiếng MenomineeTiếng Atikamekw
Nước nibì /nɪbiː/ nibi /nibi/ mbish /mbɪʃ/ ᓂᐱᕀ /nipiː/ ᓂᐱᕀ /nipij/ nepāew /nəpaːew/ nipi /nipi/
Lửa ishkotè /ɪʃkɔteː/ ishkode /iʃkode/ shkodé /ʃkode/ ᐃᐢᑯᑌᐤ /iskoteːw/ ᐃᐢᑯᑌᐤ /iskoteːw/ eskotēw /eskoteːw/ ickoteo /iʃkoteo/
Mặt trời kìzis /kiːzɪs/ giizis /ɡiːzis/ gises /ɡises/ ᐲᓯᒼ /piːsim/ ᐲᓯᒼ /piːsim/ kēsoq /keːsoʔ/ pisim /pisim/
Mặt trăng tibik-kìzis /tɪbɪkkiːzɪs/ dibik-giizis /dibik ɡiːzis/ dbëk-gises /dbək‿ɡises/ ᑎᐱᐢᑳᐃᐧᐲᓯᒼ /tipiskaːwi piːsim/ ᑎᐱᐢᑳᐍᐲᓯᒼ /tipiskaːwi piːsim/ tepāhkēsoq /tepaːhkeːsoʔ/ tipikaw pisim /tipikaw pisim/
Sao anang /aˈnaŋ/ anang /anaŋ/ nuk /nək/ ᐊᒑᐦᑯᐢ /acaːhkos/ ᐊᒑᐦᑯᐢ /acaːhkos/ anaeq /anɛːʔ/ atcakos /atʃakos/
Mẹ ningà /nɪŋɡaː/ nimaamaa /nimaːmaː/ nge /ŋɡe/ ᓂᑳᐃᐧ /nikaːwiː/ ᓂᑲᐎᕀ /nikaːwij/ nekīah /nekiːah/ okawi /okawi/
Cha nòs /nɔːs/ indede /indede/ nos /nos/ ᓅᐦᑖᐃᐧ /noːhtaːwiː/ ᓄᐦᑖᐎᕀ /noːhtaːwij/ nōhnāeh /noːhnaːeh/ ohi /ohi/
Tôi niin /niːn/ niin /niːn/ nin /nin/ ᓂᔭ /niya/ ᓂᔭ /nija/ nenah /nɛnah/ nir /niɾ/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.