婁底湘語

Tiếng Tương (Lâu Để)

Hán-Tạng (Ngữ tộc Hán, Xiang — 娄邵片)

Ngữ hệHán-Tạng (Ngữ tộc Hán, Xiang — 娄邵片) Người nói(provisional) Khu vựcTrung Quốc (Hunan — Loudi 娄底) La-tinh hóaLoudi romanization (Wiktionary Module:hsn-pron-Loudi, after 颜清徽·刘丽华《娄底方言研究》), tone values as Chao numerals Cách đọcTiếng Tương (Lâu Để)

Tiếng Tương Lâu Để là một biến thể của tiếng Tương Cổ (老湘语) thuộc nhóm Lâu–Thiệu (娄邵片), được nói ở Lâu Để, miền trung Hồ Nam. Là một phương ngữ tiếng Tương Cổ bảo thủ, nó bảo lưu các phụ âm đầu cản hữu thanh của tiếng Hán Trung cổ (ví dụ 地 /di¹¹/, 頭 /di̯ɤ¹³/) mà phần lớn các biến thể Hán đã mất, và thanh nhập lịch sử (入声) đã hợp nhất và biến mất, để lại năm thanh điệu (âm bình 44, dương bình 13, thượng 42, âm khứ 35, dương khứ 11). Một đặc điểm đáng chú ý là một số từ có phụ âm đầu lai của tiếng Hán Trung cổ (來母) xuất hiện với phụ âm đầu mũi n- — ví dụ 龍 'rồng' là /nɤŋ¹³/. Các âm đọc ở đây theo dữ liệu Lâu Để của Wiktionary (Module:hsn-pron-Loudi), vốn dựa trên nghiên cứu điền dã 颜清徽·刘丽华《娄底方言研究》; 40 trong số 59 ký tự cốt lõi của HanMap được chứng thực trong nguồn đó.

Nơi được sử dụng

Cách đọc chữ Hán trong Tiếng Tương (Lâu Để)

Chữ Hán Nghĩa Âm đọc Dạng viết IPA
one i¹³ /i˩˧/
two eu¹¹ /ɤ˩˩/
three sann⁴⁴ /sã̠˦˦/
four sr³⁵ /sz̩˧˥/
five u⁴² /u˦˨/
six lu³⁵ /lɤu̯˧˥/
seven ci¹³ /tsʰi˩˧/
eight ba¹³ /pa̠˩˧/
nine jiou⁴² /tɕi̯ʊ˦˨/
ten xi³⁵ /ɕi˧˥/
sun ni³⁵ / i³⁵ /ni˧˥ / i˧˥/
moon ue³⁵ /u̯e̞˧˥/
mountain sann⁴⁴ /sã̠˦˦/
water xy⁴² /ɕy˦˨/
fire hou⁴² /xʊ˦˨/
tree mou³⁵ /mʊ˧˥/
soil tu⁴² /tʰɤu̯˦˨/
sky tinn⁴⁴ /tʰĩ˦˦/
ground ddi¹¹ /di˩˩/
dragon neng¹³ /nɤŋ˩˧/
horse mo⁴² /mɔ˦˨/
fish y¹³ /y˩˧/
ox niou¹³ /ni̯ʊ˩˧/
sheep iong¹³ /i̯ɔŋ˩˧/
cat meu⁴⁴ /mɤ˦˦/
person nin¹³ /nin˩˧/
hand xiou⁴² /ɕi̯ʊ˦˨/
ear eu⁴² /ɤ˦˨/
mouth keu⁴² /kʰɤ˦˨/
head ddieu¹³ /di̯ɤ˩˧/
heart sin⁴⁴ /sin˦˦/
blood xye¹³ /ɕy̯e̞˩˧/
left zou⁴² /tsʊ˦˨/
right iou¹¹ /i̯ʊ˩˩/
西 west si⁴⁴ /si˦˦/
south nann¹³ /nã̠˩˧/
north be¹³ /pe̞˩˧/
come le¹³ /le̞˩˧/
leave qi³⁵ / qy³⁵ /tɕʰi˧˥ / tɕʰy˧˥/
hear un¹³ /un˩˧/

Nguồn

So sánh âm Hán tự

So sánh với các ngôn ngữ Sino-Tibetan (Sinitic, Xiang — 娄邵片) liên quan

Chữ Hán Tiếng Tương (Lâu Để)Quan thoại Vũ HánTiếng Tương (Hằng Dương)Tiếng TươngQuan thoại Lan-NgânOld Xiang (Shuangfeng)Tiếng Huy (Wuyuan)
i¹³ /i˩˧/ yi²¹³ /i˨˩˧/ i²⁴ /i˨˦/ i²⁴ /i˨˦/ yi¹³ /i˩˧/ i /i˨˦/ ie⁵⁵ /iɛʔ˥˥/
eu¹¹ /ɤ˩˩/ er³⁵ /ɚ˧˥/ er²¹ /ɚ˨˩/ er²¹ /ɚ˨˩/ er¹³ /ɚ˩˧/ er /ɚ˨˩/ n²² /n̩˨˨/
sann⁴⁴ /sã̠˦˦/ san⁵⁵ /san˥˥/ san³³ /san˧˧/ san³³ /san˧˧/ san³¹ /sã˧˩/ san /san˧˧/ se³³ /sɛ˧˧/
sr³⁵ /sz̩˧˥/ si³⁵ /sɿ˧˥/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/ si⁴⁵ /sɿ˦˥/ si¹³ /sɿ˩˧/ si /sɿ˦˥/ si³⁵ /sɿ˧˥/
u⁴² /u˦˨/ wu⁴² /u˦˨/ u⁴¹ /u˦˩/ u⁴¹ /u˦˩/ wu⁴⁴² /u˦˦˨/ u /u˦˩/ ng²¹ /ŋ̩˨˩/
lu³⁵ /lɤu̯˧˥/ nou²¹³ /nəu˨˩˧/ leu²⁴ /ləu˨˦/ leu²⁴ /ləu˨˦/ liu¹³ /liou˩˧/ leu /ləu˨˦/ lu²¹ /lu˨˩/
ci¹³ /tsʰi˩˧/ qi²¹³ /tɕʰi˨˩˧/ qi²⁴ /tɕʰi˨˦/ qi²⁴ /tɕʰi˨˦/ qi¹³ /tɕʰi˩˧/ qi /tɕʰi˨˦/ tshi⁵⁵ /tsʰiɪʔ˥˥/
ba¹³ /pa̠˩˧/ ba²¹³ /pa˨˩˧/ pa²⁴ /pa˨˦/ pa²⁴ /pa˨˦/ ba¹³ /pa˩˧/ pa /pa˨˦/ pa⁵⁵ /paʔ˥˥/
jiou⁴² /tɕi̯ʊ˦˨/ jiu⁴² /tɕiəu˦˨/ jieu⁴¹ /tɕiəu˦˩/ jieu⁴¹ /tɕiəu˦˩/ jiu⁴⁴² /tɕiou˦˦˨/ jieu /tɕiəu˦˩/ tçiu³⁵ /tɕiu˧˥/
xi³⁵ /ɕi˧˥/ si²¹³ /sɿ˨˩˧/ si²⁴ /sɿ˨˦/ si²⁴ /sɿ˨˦/ shi⁵³ /ʂʅ˥˧/ zhi /ʑɿ˨˦/ sii²¹ /siɪʔ˨˩/
Trang 1/4

Một phần của LangMap — dự án trực quan hóa ngôn ngữ. Đây là bản tóm tắt tĩnh, có thể thu thập; bản đồ tương tác cung cấp âm thanh phát âm, bộ lọc và chế độ xem địa cầu.